Dệt và sản phẩm dệt
Dệt và sản phẩm dệt kỳ Q1-2026 đạt 17 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 3.000,4 | 2.961,4 | 2.951,1 | 2.859,7 | 2.813,7 | 2.888,7 | 2.897,7 | 2.884,7 | 2.851,8 | 2.889,3 | |
| Hàng không lâu bền | 1.376,1 | 1.372,7 | 1.374,9 | 1.325,4 | 1.287,5 | 1.358,5 | 1.354,3 | 1.361,3 | 1.349,4 | 1.354,8 | |
| Dệt và sản phẩm dệt | 17 | 16,8 | 16,6 | 16,4 | 16,4 | 16,5 | 16,2 | 16,3 | 16,2 | 16,3 |
Dệt và sản phẩm dệt theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | +2,72% | 17 | 17 | 17+3,66% | · | · | · |
| 2025 | 16,55 | +1,53% | 16,8 | 16,4 | 16,4+1,23% | 16,4+0,61% | 16,6+2,47% | 16,8+1,82% |
| 2024 | 16,3 | +0,46% | 16,5 | 16,2 | 16,2−0,61% | 16,3+2,52% | 16,2−1,22% | 16,5+1,23% |
| 2023 | 16,23 | −2,84% | 16,4 | 15,9 | 16,3−3,55% | 15,9−5,36% | 16,4−1,8% | 16,3−0,61% |
| 2022 | 16,7 | −1,76% | 16,9 | 16,4 | 16,9−0,59% | 16,8−1,18% | 16,7−1,18% | 16,4−4,09% |
| 2021 | 17 | +7,77% | 17,1 | 16,9 | 17+3,03% | 17+23,19% | 16,9+6,29% | 17,1+1,18% |
| 2020 | 15,78 | −5,54% | 16,9 | 13,8 | 16,5−1,79% | 13,8−17,37% | 15,9−4,79% | 16,9+1,81% |
| 2019 | 16,7 | +0,91% | 16,8 | 16,6 | 16,8+1,2% | 16,7+1,21% | 16,7+0,6% | 16,6+0,61% |
| 2018 | 16,55 | −4,2% | 16,6 | 16,5 | 16,6−6,74% | 16,5−4,62% | 16,6−2,92% | 16,5−2,37% |
| 2017 | 17,28 | −4,95% | 17,8 | 16,9 | 17,8−2,2% | 17,3−5,46% | 17,1−6,04% | 16,9−6,11% |
| 2016 | 18,18 | +2,68% | 18,3 | 18 | 18,2+2,82% | 18,3+4,57% | 18,2+3,41% | 18+0% |
| 2015 | 17,7 | +0,28% | 18 | 17,5 | 17,7+2,31% | 17,5−1,69% | 17,6−1,12% | 18+1,69% |
| 2014 | 17,65 | +5,69% | 17,8 | 17,3 | 17,3+5,49% | 17,8+8,54% | 17,8+5,95% | 17,7+2,91% |
| 2013 | 16,7 | +4,54% | 17,2 | 16,4 | 16,4+4,46% | 16,4+2,5% | 16,8+5% | 17,2+6,17% |
| 2012 | 15,98 | +5,97% | 16,2 | 15,7 | 15,7+3,97% | 16+6,67% | 16+6,67% | 16,2+6,58% |
| 2011 | 15,08 | −3,05% | 15,2 | 15 | 15,1−1,31% | 15−4,46% | 15−5,06% | 15,2−1,3% |
| 2010 | 15,55 | +2,81% | 15,8 | 15,3 | 15,3+1,32% | 15,7+5,37% | 15,8+5,33% | 15,4−0,65% |
| 2009 | 15,13 | −15,38% | 15,5 | 14,9 | 15,1−17,93% | 14,9−17,22% | 15−16,2% | 15,5−9,88% |
| 2008 | 17,88 | −7,38% | 18,4 | 17,2 | 18,4−6,6% | 18−7,22% | 17,9−6,28% | 17,2−9,47% |
| 2007 | 19,3 | −3,86% | 19,7 | 19 | 19,7−4,37% | 19,4−4,43% | 19,1−4,02% | 19−2,56% |
| 2006 | 20,08 | −2,9% | 20,6 | 19,5 | 20,6−2,37% | 20,3−1,46% | 19,9−2,45% | 19,5−5,34% |
| 2005 | 20,68 | · | 21,1 | 20,4 | 21,1 | 20,6 | 20,4 | 20,6 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.