Các ngành tư nhân sản xuất vật chất
Các ngành tư nhân sản xuất vật chất kỳ Q1-2026 đạt 5.049,5 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung) | |||||||||||
| Các ngành tư nhân sản xuất vật chất | 5.049,5 | 4.939 | 4.940,3 | 4.842,9 | 4.854,2 | 4.892,1 | 4.881,9 | 4.863,9 | 4.802,3 | 4.833,6 | |
| Các ngành tư nhân dịch vụ | 23.301,1 | 23.000,6 | 22.689 | 22.208,7 | 21.785,7 | 21.572,7 | 21.311,5 | 21.007,4 | 20.674,8 | 20.418,8 |
Các ngành tư nhân sản xuất vật chất theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.049,5 | +3,18% | 5.049,5 | 5.049,5 | 5.049,5+4,02% | · | · | · |
| 2025 | 4.894,1 | +0,7% | 4.940,3 | 4.842,9 | 4.854,2+1,08% | 4.842,9−0,43% | 4.940,3+1,2% | 4.939+0,96% |
| 2024 | 4.860,05 | +2,9% | 4.892,1 | 4.802,3 | 4.802,3+3,64% | 4.863,9+4,94% | 4.881,9+1,9% | 4.892,1+1,21% |
| 2023 | 4.723,28 | +4% | 4.833,6 | 4.633,6 | 4.633,6+6,27% | 4.635,1+1,52% | 4.790,8+4,5% | 4.833,6+3,8% |
| 2022 | 4.541,65 | +13,68% | 4.656,5 | 4.360,1 | 4.360,1+15,32% | 4.565,7+16,21% | 4.584,3+13,96% | 4.656,5+9,59% |
| 2021 | 3.995,25 | +14,72% | 4.248,9 | 3.780,8 | 3.780,8+4,9% | 3.928,7+23,71% | 4.022,6+14,09% | 4.248,9+17,22% |
| 2020 | 3.482,68 | −5,36% | 3.624,8 | 3.175,8 | 3.604,2−1,15% | 3.175,8−13,72% | 3.525,9−4,48% | 3.624,8−2,07% |
| 2019 | 3.679,98 | +1,06% | 3.701,5 | 3.646,2 | 3.646,2+1,69% | 3.681+1,31% | 3.691,2+0,79% | 3.701,5+0,46% |
| 2018 | 3.641,52 | +7,29% | 3.684,7 | 3.585,7 | 3.585,7+8,18% | 3.633,3+8,49% | 3.662,4+7,72% | 3.684,7+4,89% |
| 2017 | 3.394,1 | +6,35% | 3.512,9 | 3.314,5 | 3.314,5+4,96% | 3.349+5,23% | 3.400+6,3% | 3.512,9+8,88% |
| 2016 | 3.191,35 | −1,22% | 3.226,3 | 3.158 | 3.158−2,06% | 3.182,7−1,92% | 3.198,4−1,71% | 3.226,3+0,82% |
| 2015 | 3.230,9 | −1,45% | 3.253,9 | 3.200,2 | 3.224,5+0,78% | 3.245−1,42% | 3.253,9−2,27% | 3.200,2−2,79% |
| 2014 | 3.278,3 | +3,44% | 3.329,4 | 3.199,7 | 3.199,7+2,36% | 3.291,9+4,88% | 3.329,4+4,2% | 3.292,2+2,32% |
| 2013 | 3.169,28 | +5,07% | 3.217,4 | 3.125,9 | 3.125,9+3,73% | 3.138,7+4,15% | 3.195,1+6,01% | 3.217,4+6,4% |
| 2012 | 3.016,23 | +3,07% | 3.023,9 | 3.013,5 | 3.013,5+5,23% | 3.013,6+3,14% | 3.013,9+2,65% | 3.023,9+1,35% |
| 2011 | 2.926,35 | +5,79% | 2.983,7 | 2.863,6 | 2.863,6+5,86% | 2.921,9+6,7% | 2.936,2+5,46% | 2.983,7+5,16% |
| 2010 | 2.766,18 | +3,76% | 2.837,2 | 2.705 | 2.705+0,33% | 2.738,4+4,34% | 2.784,1+5,31% | 2.837,2+5,1% |
| 2009 | 2.665,98 | −10,78% | 2.699,4 | 2.624,6 | 2.696,1−9,7% | 2.624,6−13,93% | 2.643,8−13,07% | 2.699,4−6,11% |
| 2008 | 2.987,93 | −1,12% | 3.049,4 | 2.875,2 | 2.985,8+1,41% | 3.049,4+0,4% | 3.041,3−0,16% | 2.875,2−6,03% |
| 2007 | 3.021,88 | +4,53% | 3.059,8 | 2.944,2 | 2.944,2+2,66% | 3.037,4+4,97% | 3.046,1+5,37% | 3.059,8+5,11% |
| 2006 | 2.890,83 | +7,08% | 2.911 | 2.867,8 | 2.867,8+9,22% | 2.893,7+9,06% | 2.890,8+5,89% | 2.911+4,34% |
| 2005 | 2.699,7 | · | 2.790 | 2.625,7 | 2.625,7 | 2.653,2 | 2.729,9 | 2.790 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.