Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Campuchia
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Campuchia kỳ 05-2026 đạt 0,42 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Campuchia | 0,42 | 0,48 | 0,48 | 0,5 | 0,59 | 0,49 | 0,46 | 0,51 | 0,65 | 0,67 | |
| Guatemala | 0,17 | 0,16 | 0,19 | 0,18 | 0,15 | 0,15 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,14 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Campuchia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,49 | +0,04 đ% | 0,59 | 0,42 | 0,59+0,27 đ% | 0,5+0,18 đ% | 0,48+0,17 đ% | 0,48+0,09 đ% | 0,42+0,06 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,45 | +0,07 đ% | 0,67 | 0,31 | 0,32−0,01 đ% | 0,32−0,04 đ% | 0,31−0,05 đ% | 0,39+0,07 đ% | 0,36+0,03 đ% | 0,45+0,13 đ% | 0,51+0,09 đ% | 0,67+0,16 đ% | 0,65+0,1 đ% | 0,51+0,03 đ% | 0,46+0,14 đ% | 0,49+0,15 đ% |
| 2024 | 0,39 | +0,01 đ% | 0,54 | 0,31 | 0,33−0,03 đ% | 0,36+0,05 đ% | 0,37+0,04 đ% | 0,31−0,01 đ% | 0,33−0,01 đ% | 0,32−0,04 đ% | 0,42−0,03 đ% | 0,52−0,01 đ% | 0,54+0,08 đ% | 0,47+0,09 đ% | 0,32−0 đ% | 0,34−0 đ% |
| 2023 | 0,38 | −0 đ% | 0,53 | 0,31 | 0,36+0,02 đ% | 0,31−0,06 đ% | 0,33−0,04 đ% | 0,32−0,06 đ% | 0,34−0,04 đ% | 0,36+0,01 đ% | 0,45+0,03 đ% | 0,53+0,06 đ% | 0,46+0,01 đ% | 0,38+0,01 đ% | 0,32+0,03 đ% | 0,34+0,01 đ% |
| 2022 | 0,38 | +0,07 đ% | 0,46 | 0,29 | 0,34+0,06 đ% | 0,37+0,09 đ% | 0,37+0,05 đ% | 0,38+0,09 đ% | 0,39+0,12 đ% | 0,35+0,14 đ% | 0,42+0,14 đ% | 0,46+0,09 đ% | 0,45+0,06 đ% | 0,37−0,05 đ% | 0,29−0,02 đ% | 0,33+0,05 đ% |
| 2021 | 0,31 | +0,03 đ% | 0,42 | 0,21 | 0,28−0 đ% | 0,28−0,01 đ% | 0,32+0,05 đ% | 0,29+0,03 đ% | 0,27+0,06 đ% | 0,21−0,01 đ% | 0,28−0,04 đ% | 0,38+0,03 đ% | 0,39+0,04 đ% | 0,42+0,1 đ% | 0,31+0,06 đ% | 0,28+0,04 đ% |
| 2020 | 0,28 | +0,07 đ% | 0,35 | 0,2 | 0,28+0,09 đ% | 0,29+0,11 đ% | 0,26+0,08 đ% | 0,26+0,09 đ% | 0,2+0,03 đ% | 0,22+0,05 đ% | 0,32+0,09 đ% | 0,34+0,06 đ% | 0,35+0,07 đ% | 0,32+0,05 đ% | 0,25+0,05 đ% | 0,24+0,04 đ% |
| 2019 | 0,21 | +0,06 đ% | 0,29 | 0,17 | 0,2+0,04 đ% | 0,18+0,02 đ% | 0,18+0,05 đ% | 0,18+0,03 đ% | 0,18+0,06 đ% | 0,17+0,06 đ% | 0,23+0,05 đ% | 0,28+0,12 đ% | 0,29+0,11 đ% | 0,27+0,1 đ% | 0,2+0,07 đ% | 0,2+0,06 đ% |
| 2018 | 0,15 | +0,02 đ% | 0,18 | 0,12 | 0,16+0,02 đ% | 0,16+0,02 đ% | 0,14+0,02 đ% | 0,15+0,03 đ% | 0,12+0,02 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,18+0,02 đ% | 0,17+0,02 đ% | 0,18+0,01 đ% | 0,17+0,03 đ% | 0,13+0,01 đ% | 0,14+0,02 đ% |
| 2017 | 0,13 | +0 đ% | 0,16 | 0,1 | 0,14+0 đ% | 0,14−0,02 đ% | 0,12−0 đ% | 0,12−0,01 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,16+0,02 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,16+0,02 đ% | 0,14−0 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,12+0,02 đ% |
| 2016 | 0,13 | −0,01 đ% | 0,16 | 0,1 | 0,14+0,01 đ% | 0,16+0,03 đ% | 0,12−0,03 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,12−0,01 đ% | 0,14−0 đ% | 0,15−0,01 đ% | 0,15−0 đ% | 0,14−0 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,1−0,02 đ% |
| 2015 | 0,13 | +0,01 đ% | 0,16 | 0,11 | 0,13+0 đ% | 0,13−0,02 đ% | 0,15−0 đ% | 0,14+0,03 đ% | 0,12+0,03 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,14+0,03 đ% | 0,16+0,04 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,11−0 đ% | 0,12+0,02 đ% |
| 2014 | 0,12 | −0 đ% | 0,15 | 0,09 | 0,12−0 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,15+0,02 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,09−0 đ% | 0,11−0 đ% | 0,12−0,01 đ% | 0,12−0 đ% | 0,14−0 đ% | 0,13+0 đ% | 0,11−0 đ% | 0,1−0,01 đ% |
| 2013 | 0,12 | +0 đ% | 0,14 | 0,1 | 0,13−0,01 đ% | 0,13+0 đ% | 0,13+0,02 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,1+0,01 đ% | 0,11+0,01 đ% | 0,13−0 đ% | 0,13+0,01 đ% | 0,14+0 đ% | 0,13−0,01 đ% | 0,11+0,01 đ% | 0,11−0,01 đ% |
| 2012 | 0,12 | −0 đ% | 0,14 | 0,08 | 0,14+0 đ% | 0,13−0 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,08−0,02 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,13+0,01 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,14−0 đ% | 0,14−0,01 đ% | 0,1−0,02 đ% | 0,11+0,01 đ% |
| 2011 | 0,12 | +0 đ% | 0,15 | 0,1 | 0,13+0,02 đ% | 0,13+0 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,11−0 đ% | 0,1+0,02 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,12−0 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,14+0 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,12−0,01 đ% | 0,1−0,01 đ% |
| 2010 | 0,12 | · | 0,14 | 0,09 | 0,11 | 0,13 | 0,11 | 0,11 | 0,09 | 0,12 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,14 | 0,13 | 0,11 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.