Quốc phòng

Quốc phòng kỳ Q2-2026 đạt 2,4 %, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1947 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:23

Chỉ tiêu này trong bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ-0,84,4-5,62,2-0,1-13,35,43,32,3
Liên bang-4,19,4-16,62,7-5,3-5,64,48,64,30,8
Quốc phòng2,42,1-10,75,70,9-6,94,613,56,9-2,6

Quốc phòng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,25+5 đ%2,42,12,1+9 đ%2,4+1,5 đ%··
2025-2,75−8,35 đ%5,7-10,7-6,94,3 đ%0,96 đ%5,77,8 đ%-10,715,3 đ%
20245,6+1,5 đ%13,5-2,6-2,67,2 đ%6,9+4,5 đ%13,5+6,1 đ%4,6+2,6 đ%
20234,1+5,32 đ%7,424,6+15 đ%2,4+1 đ%7,4+11,6 đ%26,3 đ%
2022-1,22+3,35 đ%8,3-10,4-10,42,9 đ%1,4+5,1 đ%-4,20,1 đ%8,3+11,3 đ%
2021-4,57−8,98 đ%-3-7,5-7,510 đ%-3,74,9 đ%-4,14,5 đ%-316,5 đ%
20204,4+0,03 đ%13,50,42,57,2 đ%1,2+2,1 đ%0,45,8 đ%13,5+11 đ%
20194,38−0,2 đ%9,7-0,99,7+8,2 đ%-0,94,6 đ%6,20,3 đ%2,54,1 đ%
20184,57+2,42 đ%6,61,51,5+3,2 đ%3,72,3 đ%6,5+8,1 đ%6,6+0,7 đ%
20172,15+2,63 đ%6-1,7-1,70,2 đ%6+9,9 đ%-1,65,7 đ%5,9+6,5 đ%
2016-0,48−0,25 đ%4,1-3,9-1,50,3 đ%-3,94,9 đ%4,1+7,9 đ%-0,63,7 đ%
2015-0,22+2,98 đ%3,1-3,8-1,2+3,7 đ%1+3,4 đ%-3,89,2 đ%3,1+14 đ%
2014-3,2+3,13 đ%5,4-10,9-4,9+4,4 đ%-2,40,2 đ%5,4+13 đ%-10,94,7 đ%
2013-6,33−1,75 đ%-2,2-9,3-9,36,7 đ%-2,2+2,6 đ%-7,68,6 đ%-6,2+5,7 đ%
2012-4,58−1,03 đ%1-11,9-2,6+4,5 đ%-4,86,5 đ%1+6,4 đ%-11,98,5 đ%
2011-3,55−4,88 đ%1,7-7,1-7,19,3 đ%1,71,2 đ%-5,44,6 đ%-3,44,4 đ%
20101,33−3,57 đ%2,9-0,82,2+1 đ%2,97,8 đ%-0,83,9 đ%13,6 đ%
20094,9−2,5 đ%10,71,21,25,5 đ%10,7+3,3 đ%3,16,3 đ%4,61,5 đ%
20087,4+3,43 đ%9,46,16,7+10 đ%7,41,9 đ%9,4+6,9 đ%6,11,3 đ%
20073,98+0,57 đ%9,3-3,3-3,312,5 đ%9,3+9,9 đ%2,5+10,3 đ%7,45,4 đ%
20063,4+1,55 đ%12,8-7,89,2+2 đ%-0,61,8 đ%-7,89,8 đ%12,8+15,8 đ%
20051,85−1,08 đ%7,2-37,2+1,3 đ%1,20,6 đ%26,9 đ%-3+1,9 đ%
20042,93−6,38 đ%8,9-4,95,91,1 đ%1,818,3 đ%8,9+10,8 đ%-4,916,9 đ%
20039,3+1,1 đ%20,1-1,977,5 đ%20,1+13,2 đ%-1,94,9 đ%12+3,6 đ%
20028,2+3,47 đ%14,5314,5+8,9 đ%6,9+2,3 đ%3+0,3 đ%8,4+2,4 đ%
20014,73+7,1 đ%62,75,6+24,7 đ%4,611 đ%2,7+12,6 đ%6+2,1 đ%
2000-2,38−6,35 đ%15,6-19,1-19,117 đ%15,6+16,5 đ%-9,919,8 đ%3,95,1 đ%
19993,98+5,6 đ%9,9-2,1-2,1+17,1 đ%-0,913 đ%9,9+2,9 đ%9+15,4 đ%
1998-1,63−1,23 đ%12,1-19,2-19,27,3 đ%12,1+0,2 đ%7+10,8 đ%-6,48,6 đ%
1997-0,4−0,85 đ%11,9-11,9-11,919,9 đ%11,9+7,1 đ%-3,8+2,9 đ%2,2+6,5 đ%
19960,45+5,35 đ%8-6,78+8,8 đ%4,8+5,5 đ%-6,71,2 đ%-4,3+8,3 đ%
1995-4,9+0,88 đ%-0,7-12,6-0,8+17,2 đ%-0,70,6 đ%-5,518,8 đ%-12,6+5,7 đ%
1994-5,78−0,58 đ%13,3-18,3-183,2 đ%-0,1+5,1 đ%13,3+15,2 đ%-18,319,4 đ%
1993-5,2−4,87 đ%1,1-14,8-14,812,6 đ%-5,23,3 đ%-1,98,9 đ%1,1+5,3 đ%
1992-0,32+4,18 đ%7-4,2-2,28,3 đ%-1,92,1 đ%7+15,2 đ%-4,2+11,9 đ%
1991-4,5−4,6 đ%6,1-16,16,1+1,3 đ%0,2+2,5 đ%-8,23,7 đ%-16,118,5 đ%
19900,1+1,18 đ%4,8-4,54,8+15,3 đ%-2,39,4 đ%-4,58,6 đ%2,4+7,4 đ%
1989-1,08−0,38 đ%7,1-10,5-10,54,6 đ%7,1+9,3 đ%4,1+7,2 đ%-513,4 đ%
1988-0,7−6,08 đ%8,4-5,9-5,912,7 đ%-2,211,2 đ%-3,17,7 đ%8,4+7,3 đ%
19875,38+0,05 đ%91,16,8+8,9 đ%97,9 đ%4,611,4 đ%1,1+10,6 đ%
19865,32−3,05 đ%16,9-9,5-2,14,8 đ%16,9+4,3 đ%16+0,4 đ%-9,512,1 đ%
19858,38+2,58 đ%15,62,62,7+1,3 đ%12,6+7,7 đ%15,6+16,1 đ%2,614,8 đ%
19845,8−0,73 đ%17,4-0,51,42,5 đ%4,93,9 đ%-0,54,6 đ%17,4+8,1 đ%
19836,53−0,8 đ%9,33,93,90,3 đ%8,8+1,2 đ%4,14,6 đ%9,3+0,5 đ%
19827,33−0,67 đ%8,84,24,25,1 đ%7,62,5 đ%8,7+6,9 đ%8,82 đ%
19818+4,18 đ%10,81,89,30,5 đ%10,1+11,1 đ%1,8+1 đ%10,8+5,1 đ%
19803,83+1,4 đ%9,8-19,8+9,4 đ%-17,1 đ%0,8+0,6 đ%5,7+2,7 đ%
19792,43−0,5 đ%6,10,20,40,6 đ%6,10,3 đ%0,21,8 đ%3+0,7 đ%
19782,93+2,7 đ%6,4112,7 đ%6,4+2,9 đ%20,2 đ%2,3+10,8 đ%
19770,23+2,23 đ%3,7-8,53,7+9 đ%3,5+5,3 đ%2,2+1,7 đ%-8,57,1 đ%
1976-2−2,93 đ%0,5-5,3-5,31,7 đ%-1,8+5,8 đ%0,515,2 đ%-1,40,6 đ%
19750,93−0,45 đ%15,7-7,6-3,610,4 đ%-7,611,9 đ%15,7+22,9 đ%-0,82,4 đ%
19741,38+5,88 đ%6,8-7,26,8+1,1 đ%4,3+12,2 đ%-7,2+11,5 đ%1,61,3 đ%
1973-4,5+0,8 đ%5,7-18,75,7+9,7 đ%-7,911,3 đ%-18,7+3,7 đ%2,9+1,1 đ%
1972-5,3+6,12 đ%3,4-22,4-4+11,5 đ%3,4+16,3 đ%-22,415 đ%1,8+11,7 đ%
1971-11,42−2,95 đ%-7,4-15,5-15,55,8 đ%-12,9+3 đ%-7,41,9 đ%-9,97,1 đ%
1970-8,48−3,95 đ%-2,8-15,9-9,76,4 đ%-15,98,5 đ%-5,55,5 đ%-2,8+4,6 đ%
1969-4,53−4,25 đ%0-7,4-3,312,5 đ%-7,47 đ%0+6,6 đ%-7,44,1 đ%
1968-0,28−8,08 đ%9,2-6,69,215,5 đ%-0,41 đ%-6,616,1 đ%-3,3+0,3 đ%
19677,8−7,33 đ%24,7-3,624,7+10,1 đ%0,68,4 đ%9,516,7 đ%-3,614,3 đ%
196615,13+11,1 đ%26,2914,6+21,4 đ%9+10,8 đ%26,2+13,4 đ%10,71,2 đ%
19654,03+8,3 đ%12,8-6,8-6,80,9 đ%-1,8+3 đ%12,8+13,7 đ%11,9+17,4 đ%
1964-4,28−1,9 đ%-0,9-5,9-5,9+7,8 đ%-4,82,5 đ%-0,917,9 đ%-5,5+5 đ%
1963-2,38−7,05 đ%17-13,7-13,728,9 đ%-2,3+1,5 đ%17+10 đ%-10,510,8 đ%
19624,68−2,9 đ%15,2-3,815,2+4,1 đ%-3,82,3 đ%76 đ%0,37,4 đ%
19617,58+7,33 đ%13-1,511,1+16,6 đ%-1,5+1,2 đ%130,1 đ%7,7+11,6 đ%
19600,25+3,65 đ%13,1-5,5-5,5+6,4 đ%-2,7+2,5 đ%13,1+6,4 đ%-3,90,7 đ%
1959-3,4−4,53 đ%6,7-11,9-11,98,9 đ%-5,29,7 đ%6,7+6,7 đ%-3,26,2 đ%
19581,13−0,42 đ%4,5-3-36,7 đ%4,5+1,2 đ%03,7 đ%3+7,5 đ%
19571,55−3,55 đ%3,7-4,53,7+5,2 đ%3,37 đ%3,7+4,8 đ%-4,517,2 đ%
19565,1+10,2 đ%12,7-1,5-1,50,6 đ%10,3+23 đ%-1,15,5 đ%12,7+23,9 đ%
1955-5,1+11,55 đ%4,4-12,7-0,9+21,6 đ%-12,7+2,4 đ%4,4+21,2 đ%-11,2+1 đ%
1954-16,65−17,63 đ%-12,2-22,5-22,534,3 đ%-15,118,3 đ%-16,812,6 đ%-12,25,3 đ%
19530,98−11,88 đ%11,8-6,911,81,4 đ%3,219,3 đ%-4,213,3 đ%-6,913,5 đ%
195212,85−89,1 đ%22,56,613,2132,5 đ%22,5100 đ%9,192,6 đ%6,631,3 đ%
1951101,95+80,07 đ%145,737,9145,7+159,4 đ%122,5+119,1 đ%101,7+75,3 đ%37,933,5 đ%
195021,88+23,68 đ%71,4-13,7-13,722,5 đ%3,43,1 đ%26,4+27,8 đ%71,4+92,5 đ%
1949-1,8−1,83 đ%8,8-21,18,8+13,2 đ%6,5+15,1 đ%-1,4+1,5 đ%-21,137,1 đ%
19480,02+1,63 đ%16-8,6-4,4-8,6+16,5 đ%-2,914,2 đ%16+7 đ%
1947-1,6·11,3-25,1·-25,111,39

80 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế