Hàng hoá

Hàng hoá kỳ Q2-2026 đạt 14,7 %, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1947 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:23

Chỉ tiêu này trong bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)1,52,10,54,43,8-0,61,93,33,60,8
Nhập khẩu11,511,8-1-4,4-29,338-0,210,18,46,9
Hàng hoá14,716,6-2,4-7,1-3552-3,18,997,4

Hàng hoá theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202615,65+13,78 đ%16,614,716,635,4 đ%14,7+49,7 đ%··
20251,88−3,67 đ%52-3552+44,6 đ%-3544 đ%-7,116 đ%-2,4+0,7 đ%
20245,55+5,22 đ%9-3,17,4+8,7 đ%9+13,3 đ%8,9+4,8 đ%-3,15,9 đ%
20230,32−0,77 đ%4,1-4,3-1,313,4 đ%-4,38,4 đ%4,1+13 đ%2,8+5,7 đ%
20221,1−7,95 đ%12,1-8,912,1+5,1 đ%4,11,9 đ%-8,98,6 đ%-2,926,4 đ%
20219,05−9,4 đ%23,5-0,37+17,7 đ%6+54,2 đ%-0,3100,8 đ%23,58,7 đ%
202018,45+20,95 đ%100,5-48,2-10,78,6 đ%-48,250,2 đ%100,5+102 đ%32,2+40,6 đ%
2019-2,5−6,28 đ%2-8,4-2,16,3 đ%2+1,2 đ%-1,58,8 đ%-8,411,2 đ%
20183,78−1,88 đ%7,30,84,20,8 đ%0,82,3 đ%7,3+8,6 đ%2,813 đ%
20175,65+2,93 đ%15,8-1,35+5 đ%3,1+2,8 đ%-1,33,4 đ%15,8+7,3 đ%
20162,73−0,62 đ%8,5009,1 đ%0,32,8 đ%2,1+0,1 đ%8,5+9,3 đ%
20153,35−3,72 đ%9,1-0,89,1+4,1 đ%3,18,6 đ%2+1 đ%-0,811,4 đ%
20147,07+3,32 đ%11,715+3 đ%11,7+5 đ%12,5 đ%10,6+7,8 đ%
20133,75+3,18 đ%6,7220,2 đ%6,7+5,3 đ%3,5+1 đ%2,8+6,6 đ%
20120,58−3,15 đ%2,5-3,82,21,7 đ%1,4+1,5 đ%2,51,6 đ%-3,810,8 đ%
20113,72−9,98 đ%7-0,13,98,9 đ%-0,124 đ%4,111,9 đ%7+4,9 đ%
201013,7+16,28 đ%23,92,112,8+50,4 đ%23,9+42,8 đ%165,4 đ%2,122,7 đ%
2009-2,58+4,7 đ%24,8-37,6-37,637,3 đ%-18,915,6 đ%21,4+28,7 đ%24,8+43 đ%
2008-7,27−8,42 đ%-0,3-18,2-0,35,6 đ%-3,35 đ%-7,38,8 đ%-18,214,3 đ%
20071,15−2,15 đ%5,3-3,95,30,9 đ%1,72,9 đ%1,53,9 đ%-3,90,9 đ%
20063,3−3,35 đ%6,2-36,2+1,5 đ%4,61,2 đ%5,4+3,7 đ%-317,4 đ%
20056,65−4,8 đ%14,41,74,77,4 đ%5,812 đ%1,73,8 đ%14,4+4 đ%
200411,45+4,7 đ%17,85,512,1+12,5 đ%17,8+7 đ%5,5+2,6 đ%10,43,3 đ%
20036,75−2,97 đ%13,7-0,4-0,47,6 đ%10,87,8 đ%2,94,9 đ%13,7+8,4 đ%
20029,73+17,73 đ%18,65,37,2+13,7 đ%18,6+33,6 đ%7,8+15,4 đ%5,3+8,2 đ%
2001-8−18,93 đ%-2,9-15-6,522,6 đ%-1527,1 đ%-7,622,4 đ%-2,93,6 đ%
200010,93−2,75 đ%16,10,716,1+2,8 đ%12,12,1 đ%14,81,4 đ%0,710,3 đ%
199913,68+2,25 đ%16,21113,32,3 đ%14,2+4,5 đ%16,2+11,5 đ%114,7 đ%
199811,42−3,38 đ%15,74,715,62,8 đ%9,76,4 đ%4,710,7 đ%15,7+6,4 đ%
199714,8+2,33 đ%18,49,318,4+3,4 đ%16,1+5,6 đ%15,4+1,1 đ%9,30,8 đ%
199612,48+7,73 đ%1510,115+7,1 đ%10,5+4,9 đ%14,3+13,4 đ%10,1+5,5 đ%
19954,75−9,9 đ%7,90,97,92,3 đ%5,613,3 đ%0,913,7 đ%4,610,3 đ%
199414,65+3,77 đ%18,910,210,21,1 đ%18,9+9,5 đ%14,6+9,4 đ%14,92,7 đ%
199310,88+2,05 đ%17,65,211,3+5,5 đ%9,40,9 đ%5,23,2 đ%17,6+6,8 đ%
19928,83+1,05 đ%10,85,85,8+8,2 đ%10,3+3,5 đ%8,48,4 đ%10,8+0,9 đ%
19917,78+8,63 đ%16,8-2,4-2,414,8 đ%6,8+8,3 đ%16,8+19,7 đ%9,9+21,3 đ%
1990-0,85−3,08 đ%12,4-11,412,4+11,2 đ%-1,53,2 đ%-2,90,4 đ%-11,419,9 đ%
19892,23−2,55 đ%8,5-2,51,2+2,4 đ%1,7+5,6 đ%-2,512,8 đ%8,55,4 đ%
19884,78−0,05 đ%13,9-3,9-1,2+5 đ%-3,912,2 đ%10,3+0,3 đ%13,9+6,7 đ%
19874,83−4,18 đ%10-6,2-6,23,1 đ%8,319,5 đ%10+1,4 đ%7,2+4,5 đ%
19869+0,8 đ%27,8-3,1-3,1+8,8 đ%27,8+2,1 đ%8,6+10 đ%2,717,7 đ%
19858,2−9,18 đ%25,7-11,9-11,944,6 đ%25,7+8,3 đ%-1,410 đ%20,4+9,6 đ%
198417,38−10,97 đ%32,78,632,7+20,2 đ%17,420,3 đ%8,630,3 đ%10,813,5 đ%
198328,35+33,18 đ%38,912,512,5+26,7 đ%37,7+48,4 đ%38,9+13,8 đ%24,3+43,8 đ%
1982-4,82−11,88 đ%25,1-19,5-14,232,3 đ%-10,710,9 đ%25,1+28,8 đ%-19,533,1 đ%
19817,05+15,23 đ%18,1-3,718,1+17,6 đ%0,2+28,6 đ%-3,7+25,7 đ%13,611 đ%
1980-8,17−9,65 đ%24,6-29,40,5+1,2 đ%-28,431 đ%-29,422,8 đ%24,6+14 đ%
19791,48−9,15 đ%10,6-6,6-0,731,5 đ%2,6+0,9 đ%-6,611,4 đ%10,6+5,4 đ%
197810,63+3,7 đ%30,81,730,8+7,5 đ%1,71,4 đ%4,8+9,4 đ%5,20,7 đ%
19776,93−14,95 đ%23,3-4,623,38,5 đ%3,118,4 đ%-4,623,6 đ%5,99,3 đ%
197621,88+20,93 đ%31,815,231,8+70,9 đ%21,5+51,6 đ%1929,6 đ%15,29,2 đ%
19750,95+2,47 đ%48,6-39,1-39,121,5 đ%-30,155,3 đ%48,6+55,3 đ%24,4+31,4 đ%
1974-1,53−3,9 đ%25,2-17,6-17,640 đ%25,2+35 đ%-6,70,6 đ%-710 đ%
19732,37−25,5 đ%22,4-9,822,468,4 đ%-9,8+7,8 đ%-6,124,3 đ%317,1 đ%
197227,88+21,28 đ%90,8-17,690,8+92,8 đ%-17,662,2 đ%18,2+3,3 đ%20,1+51,2 đ%
19716,6+3 đ%44,6-31,1-22,7 đ%44,6+41,4 đ%14,9+16,1 đ%-31,142,8 đ%
19703,6−20,67 đ%11,7-1,20,7+43,1 đ%3,2154 đ%-1,2+6,7 đ%11,7+21,5 đ%
196924,27+6,67 đ%157,2-42,4-42,478,4 đ%157,2+147 đ%-7,938,5 đ%-9,83,4 đ%
196817,6+8,53 đ%36-6,436+34,7 đ%10,2+21,3 đ%30,6+27,3 đ%-6,449,2 đ%
19679,08−3,58 đ%42,8-11,11,39,7 đ%-11,117,4 đ%3,325,1 đ%42,8+37,9 đ%
196612,65−9,08 đ%28,44,911+28,2 đ%6,373,1 đ%28,4+24,8 đ%4,916,2 đ%
196521,73+11,4 đ%79,4-17,2-17,214,1 đ%79,4+64,9 đ%3,612,3 đ%21,1+7,1 đ%
196410,33+5,55 đ%15,9-3,1-3,1+2 đ%14,5+0,2 đ%15,9+5,1 đ%14+14,9 đ%
19634,78−3,97 đ%14,3-5,1-5,120,4 đ%14,3+1,2 đ%10,8+3,5 đ%-0,90,2 đ%
19628,75−6,88 đ%15,3-0,715,3+19,4 đ%13,1+6,1 đ%7,342,3 đ%-0,710,7 đ%
196115,63+21,5 đ%49,6-4,1-4,112,6 đ%7+1,3 đ%49,6+69,5 đ%10+27,8 đ%
1960-5,88−16,38 đ%8,5-19,98,515,7 đ%5,721,9 đ%-19,923,8 đ%-17,84,1 đ%
195910,5+2,55 đ%27,6-13,724,2+40,3 đ%27,6+18,9 đ%3,90,8 đ%-13,748,2 đ%
19587,95+0,55 đ%34,5-16,1-16,125,4 đ%8,7+3,2 đ%4,7+11,2 đ%34,5+13,2 đ%
19577,4+6,5 đ%21,3-6,59,37,8 đ%5,5+18,2 đ%-6,52 đ%21,3+17,6 đ%
19560,9−24,7 đ%17,1-12,717,133,4 đ%-12,716,6 đ%-4,55,7 đ%3,743,1 đ%
195525,6+25,68 đ%50,51,250,5+64,9 đ%3,942,5 đ%1,2+30,6 đ%46,8+49,7 đ%
1954-0,07+5,58 đ%46,4-29,4-14,47,5 đ%46,4+21,2 đ%-29,418,2 đ%-2,9+26,8 đ%
1953-5,65−34,18 đ%25,2-29,7-6,971,9 đ%25,2+20,9 đ%-11,226,4 đ%-29,759,3 đ%
195228,53+52,13 đ%654,365+72,1 đ%4,3+20,8 đ%15,2+59,5 đ%29,6+56,1 đ%
1951-23,6−74,88 đ%-7,1-44,3-7,116,2 đ%-16,542,9 đ%-44,3220,8 đ%-26,519,6 đ%
195051,28+56,13 đ%176,5-6,99,1+19,4 đ%26,4+38,6 đ%176,5+187,4 đ%-6,920,9 đ%
1949-4,85−32,43 đ%14-12,2-10,396,3 đ%-12,229 đ%-10,919,7 đ%14+15,3 đ%
194827,58+37,24 đ%86-1,38616,8+7,5 đ%8,8+52,6 đ%-1,36,8 đ%
1947-9,67·9,3-43,8·9,3-43,85,5

80 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế