Hàng hoá

Hàng hoá kỳ Q2-2026 đạt 8,9 %, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1947 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:23

Chỉ tiêu này trong bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)1,52,10,54,43,8-0,61,93,33,60,8
Xuất khẩu4,510,9-3,29,6-1,80,2-0,98,90,74,6
Hàng hoá8,918,8-1,78,5-4,76,3-3,98,40,4-0,1

Hàng hoá theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202613,85+11,75 đ%18,88,918,8+12,5 đ%8,9+13,6 đ%··
20252,1+0,9 đ%8,5-4,76,3+6,4 đ%-4,75,1 đ%8,5+0,1 đ%-1,7+2,2 đ%
20241,2−0,82 đ%8,4-3,9-0,16,2 đ%0,4+10,8 đ%8,4+2,4 đ%-3,910,3 đ%
20232,03−1,9 đ%6,4-10,46,1+14,5 đ%-10,423,2 đ%610,9 đ%6,4+12 đ%
20223,92−2,38 đ%16,9-8,4-8,47,4 đ%12,8+11 đ%16,9+20,9 đ%-5,634 đ%
20216,3−9,02 đ%28,4-4-1+4,5 đ%1,8+68,3 đ%-4109,3 đ%28,4+0,4 đ%
202015,33+15,02 đ%105,3-66,5-5,59,1 đ%-66,559,1 đ%105,3+102,1 đ%28+26,2 đ%
20190,3−1,45 đ%3,6-7,43,6+1,7 đ%-7,416,5 đ%3,2+11 đ%1,82 đ%
20181,75−4,55 đ%9,1-7,81,97,2 đ%9,1+10,2 đ%-7,89,5 đ%3,811,7 đ%
20176,3+3,85 đ%15,5-1,19,1+7,1 đ%-1,11,1 đ%1,75,7 đ%15,5+15,1 đ%
20162,45+5,2 đ%7,402+9,4 đ%02,6 đ%7,4+11,3 đ%0,4+2,7 đ%
2015-2,75−5,63 đ%2,6-7,4-7,40,6 đ%2,68,3 đ%-3,97,9 đ%-2,35,7 đ%
20142,88−4,03 đ%10,9-6,8-6,89,5 đ%10,9+4,5 đ%4+1,8 đ%3,412,9 đ%
20136,9+5,55 đ%16,32,22,7+0,7 đ%6,4+1,4 đ%2,20,2 đ%16,3+20,3 đ%
20121,35−4,48 đ%5-422,4 đ%51,2 đ%2,41,4 đ%-412,9 đ%
20115,83−5,78 đ%8,93,84,47,9 đ%6,25,9 đ%3,86 đ%8,93,3 đ%
201011,6+8,1 đ%12,39,812,3+47,9 đ%12,1+14,3 đ%9,811,3 đ%12,218,5 đ%
20093,5+4,9 đ%30,7-35,6-35,643,4 đ%-2,216,6 đ%21,1+20,8 đ%30,7+58,8 đ%
2008-1,4−8,93 đ%14,4-28,17,8+3,7 đ%14,4+8,7 đ%0,311,1 đ%-28,137 đ%
20077,53−2,5 đ%11,44,14,114,9 đ%5,71,4 đ%11,4+9,9 đ%8,93,6 đ%
200610,03+1,55 đ%191,519+11,3 đ%7,16,1 đ%1,5+1 đ%12,5+0 đ%
20058,48+1,75 đ%13,20,57,7+0,5 đ%13,2+5,5 đ%0,54,3 đ%12,5+5,3 đ%
20046,73−1,83 đ%7,74,87,2+2,3 đ%7,7+7,3 đ%4,84,8 đ%7,212,1 đ%
20038,55+6,68 đ%19,30,44,9+4,5 đ%0,413,6 đ%9,6+7,1 đ%19,3+28,7 đ%
20021,87+14,52 đ%14-9,40,4+6 đ%14+29,6 đ%2,5+23,1 đ%-9,40,6 đ%
2001-12,65−20 đ%-5,6-20,6-5,613,5 đ%-15,627,5 đ%-20,636,3 đ%-8,82,7 đ%
20007,35+1,47 đ%15,7-6,17,9+14,2 đ%11,9+6 đ%15,7+4,4 đ%-6,118,7 đ%
19995,88+3,13 đ%12,6-6,3-6,38,7 đ%5,9+16,3 đ%11,3+11,1 đ%12,66,2 đ%
19982,75−8,8 đ%18,8-10,42,410,6 đ%-10,432,4 đ%0,211,3 đ%18,8+19,1 đ%
199711,55+0,1 đ%22-0,313+5,2 đ%22+17 đ%11,5+2,7 đ%-0,324,5 đ%
199611,45+1,7 đ%24,257,82,7 đ%50,4 đ%8,89,3 đ%24,2+19,2 đ%
19959,75−2,48 đ%18,1510,5+10,3 đ%5,411,2 đ%18,14,5 đ%54,5 đ%
199412,23+7,65 đ%22,60,20,2+1,9 đ%16,6+11,4 đ%22,6+25,7 đ%9,58,4 đ%
19934,57−1,75 đ%17,9-3,1-1,711,5 đ%5,2+5,4 đ%-3,115,8 đ%17,9+14,9 đ%
19926,33−3,18 đ%12,7-0,29,80,7 đ%-0,29,1 đ%12,7+3,2 đ%36,1 đ%
19919,5+2,48 đ%10,58,910,59,8 đ%8,9+4,9 đ%9,5+5,6 đ%9,1+9,2 đ%
19907,02−2,7 đ%20,3-0,120,3+11,8 đ%419,3 đ%3,9+0,6 đ%-0,13,9 đ%
19899,73−5,87 đ%23,33,38,519,9 đ%23,3+11,4 đ%3,33 đ%3,812 đ%
198815,6+1,7 đ%28,46,328,4+31 đ%11,98,7 đ%6,315,4 đ%15,80,1 đ%
198713,9+4,03 đ%21,7-2,6-2,62,9 đ%20,6+11,1 đ%21,7+14,2 đ%15,96,3 đ%
19869,88+9,13 đ%22,20,30,3+1 đ%9,5+12,2 đ%7,5+13 đ%22,2+10,3 đ%
19850,75−7,92 đ%11,9-5,5-0,71,3 đ%-2,710,8 đ%-5,520,6 đ%11,9+1 đ%
19848,67+2,55 đ%15,10,60,67,4 đ%8,1+10,8 đ%15,1+7,5 đ%10,90,7 đ%
19836,13+18,98 đ%11,6-2,78+26,1 đ%-2,77,4 đ%7,6+27,2 đ%11,6+30 đ%
1982-12,85−12,05 đ%4,7-19,6-18,121,1 đ%4,7+2,9 đ%-19,69,3 đ%-18,420,7 đ%
1981-0,8−4,88 đ%3-10,3313,1 đ%1,83,9 đ%-10,37,2 đ%2,3+4,7 đ%
19804,08−8,77 đ%16,1-3,116,1+17 đ%5,7+4,6 đ%-3,122,5 đ%-2,434,2 đ%
197912,85−9,35 đ%31,8-0,9-0,97,4 đ%1,162,6 đ%19,4+17,4 đ%31,8+15,2 đ%
197822,2+24,83 đ%63,726,5+13,9 đ%63,7+53 đ%2+0,2 đ%16,6+32,2 đ%
1977-2,63−6,68 đ%10,7-15,6-7,43 đ%10,7+8,1 đ%1,89,1 đ%-15,622,7 đ%
19764,05+0,42 đ%10,9-4,4-4,43,7 đ%2,6+20,8 đ%10,9+3,2 đ%7,118,6 đ%
19753,63+1,68 đ%25,7-18,2-0,72,1 đ%-18,239 đ%7,7+29,3 đ%25,7+18,5 đ%
19741,95−23,33 đ%20,8-21,61,439,2 đ%20,85,2 đ%-21,621,2 đ%7,227,7 đ%
197325,28−6,68 đ%40,6-0,440,640,6 đ%26+34,4 đ%-0,424,5 đ%34,9+4 đ%
197231,95+36,83 đ%81,2-8,481,2+87,4 đ%-8,47,7 đ%24,16,2 đ%30,9+73,8 đ%
1971-4,88−10,78 đ%30,3-42,9-6,212,4 đ%-0,712,3 đ%30,3+29,6 đ%-42,948 đ%
19705,9−23,33 đ%11,60,76,2+50,2 đ%11,6144,4 đ%0,7+10,5 đ%5,19,6 đ%
196929,23+18,68 đ%156-44-4458,2 đ%156+149,7 đ%-9,840,5 đ%14,7+23,7 đ%
196810,55+10,9 đ%30,7-914,2+15,7 đ%6,3+7,4 đ%30,7+37,4 đ%-916,9 đ%
1967-0,35−0,55 đ%7,9-6,7-1,5+2,3 đ%-1,1+5 đ%-6,78,4 đ%7,91,1 đ%
19660,2−19,75 đ%9-6,1-3,8+42,9 đ%-6,1105,4 đ%1,7+13,1 đ%929,6 đ%
196519,95+9,97 đ%99,3-46,7-46,766,2 đ%99,3+99,5 đ%-11,423,2 đ%38,6+29,8 đ%
19649,98−9,38 đ%19,5-0,219,5+18,1 đ%-0,248,6 đ%11,8+4,6 đ%8,811,6 đ%
196319,35+18 đ%48,41,41,4+6,2 đ%48,4+19,7 đ%7,2+6,4 đ%20,4+39,7 đ%
19621,35−0,58 đ%28,7-19,3-4,87,5 đ%28,7+53,4 đ%0,821,6 đ%-19,326,6 đ%
19611,92−25,45 đ%22,4-24,72,778 đ%-24,745,7 đ%22,4+15,2 đ%7,3+6,7 đ%
196027,38+22,33 đ%80,70,680,7+100,8 đ%21+9,2 đ%7,238,6 đ%0,6+17,9 đ%
19595,05+13,35 đ%45,8-20,1-20,1+7,1 đ%11,8+15,9 đ%45,8+43,2 đ%-17,312,8 đ%
1958-8,3−3,7 đ%2,6-27,2-27,257,9 đ%-4,1+8,3 đ%2,6+15,6 đ%-4,5+19,2 đ%
1957-4,6−26,95 đ%30,7-23,730,7+7,4 đ%-12,443,2 đ%-1329 đ%-23,743 đ%
195622,35+13,72 đ%30,81623,3+6,7 đ%30,8+42,7 đ%1612,6 đ%19,3+18,1 đ%
19558,63−10,73 đ%28,6-11,916,6+37,5 đ%-11,9105,2 đ%28,6+47,6 đ%1,222,8 đ%
195419,35+19,05 đ%93,3-20,9-20,97,3 đ%93,3+86 đ%-1940,2 đ%24+37,7 đ%
19530,3+9,3 đ%21,2-13,7-13,637,8 đ%7,3+47,8 đ%21,2+47,2 đ%-13,720 đ%
1952-9−25,58 đ%24,2-40,524,2+6,8 đ%-40,586,7 đ%-2635,7 đ%6,3+13,3 đ%
195116,58+5,52 đ%46,2-717,4+29,5 đ%46,2+41,5 đ%9,74,4 đ%-744,5 đ%
195011,05+14,65 đ%37,5-12,1-12,176,2 đ%4,7+10,4 đ%14,1+42,4 đ%37,5+82 đ%
1949-3,6+10,02 đ%64,1-44,564,1+79,7 đ%-5,7+28,8 đ%-28,338,9 đ%-44,529,5 đ%
1948-13,63+10,41 đ%10,6-34,5-15,6-34,523,8 đ%10,6+31 đ%-15+26 đ%
1947-24,03·-10,7-41·-10,7-20,4-41

80 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế