Đầu tư tài sản cố định

Đầu tư tài sản cố định kỳ Q2-2026 đạt 7 %, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1947 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:23

Chỉ tiêu này trong bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Đầu tư tài sản cố định276,51,50,84,47,1-1,91,51,43
Phi nhà ở8,410,62,43,27,39,5-3,73,52,51,5
Nhà ở1,5-7,8-1,7-7,1-5,1-14,3-4,8-28,2

Đầu tư tài sản cố định theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20266,75+3,3 đ%76,56,50,6 đ%7+2,6 đ%··
20253,45+2,45 đ%7,10,87,1+4,1 đ%4,4+3 đ%0,80,7 đ%1,5+3,4 đ%
20241−4,7 đ%3-1,931,9 đ%1,48,1 đ%1,52,3 đ%-1,96,5 đ%
20235,7+4,23 đ%9,53,84,91,8 đ%9,5+7,6 đ%3,8+6 đ%4,6+5,1 đ%
20221,47−2,6 đ%6,7-2,26,71,7 đ%1,94,2 đ%-2,20,9 đ%-0,53,6 đ%
20214,08+0,5 đ%8,4-1,38,4+11,4 đ%6,1+34 đ%-1,330 đ%3,113,4 đ%
20203,58+0,6 đ%28,7-27,9-34,1 đ%-27,935,5 đ%28,7+24,4 đ%16,5+17,6 đ%
20192,98−0,38 đ%7,6-1,11,16 đ%7,6+3,4 đ%4,3+3,2 đ%-1,12,1 đ%
20183,35−2,15 đ%7,117,1+1,8 đ%4,2+0,2 đ%1,12 đ%18,6 đ%
20175,5+1,95 đ%9,63,15,3+2,3 đ%4+1 đ%3,11,4 đ%9,6+5,9 đ%
20163,55+0,9 đ%4,533+1,3 đ%31,4 đ%4,50,1 đ%3,7+3,8 đ%
20152,65−5,18 đ%4,6-0,11,73,3 đ%4,47,9 đ%4,63,8 đ%-0,15,7 đ%
20147,83+1,2 đ%12,3553 đ%12,3+8,1 đ%8,4+0,8 đ%5,61,1 đ%
20136,62−0,75 đ%84,285,1 đ%4,24,2 đ%7,6+7 đ%6,70,7 đ%
20127,38−2,1 đ%13,10,613,1+13,7 đ%8,41,4 đ%0,617,4 đ%7,43,3 đ%
20119,48+3,13 đ%18-0,6-0,60,5 đ%9,85,6 đ%18+15,8 đ%10,7+2,8 đ%
20106,35+15,95 đ%15,4-0,1-0,1+28,1 đ%15,4+29,1 đ%2,2+0,7 đ%7,9+5,9 đ%
2009-9,6+1,13 đ%2-28,2-28,222,1 đ%-13,710,5 đ%1,5+11,2 đ%2+25,9 đ%
2008-10,73−9,6 đ%-3,2-23,9-6,15,8 đ%-3,25,1 đ%-9,77,4 đ%-23,920,1 đ%
2007-1,13−1,2 đ%1,9-3,8-0,38 đ%1,9+4 đ%-2,3+0,2 đ%-3,81 đ%
20060,07−5,73 đ%7,7-2,87,7+0,5 đ%-2,19,1 đ%-2,59,7 đ%-2,84,6 đ%
20055,8−0,85 đ%7,21,87,2+8,3 đ%74,4 đ%7,21,6 đ%1,85,7 đ%
20046,65−2,05 đ%11,4-1,1-1,14,8 đ%11,4+1,4 đ%8,84,8 đ%7,5+0 đ%
20038,7+10,23 đ%13,63,73,7+7,1 đ%10+10,4 đ%13,6+14,2 đ%7,5+9,2 đ%
2002-1,53+3,1 đ%-0,4-3,4-3,41,1 đ%-0,4+4,2 đ%-0,6+2,2 đ%-1,7+7,1 đ%
2001-4,63−10,65 đ%-2,3-8,8-2,314,3 đ%-4,613,7 đ%-2,84,6 đ%-8,810 đ%
20006,03−1,18 đ%121,212+4,8 đ%9,10,8 đ%1,87,8 đ%1,20,9 đ%
19997,2−4,32 đ%9,92,17,25,1 đ%9,94,4 đ%9,6+1,7 đ%2,19,5 đ%
199811,53+3,15 đ%14,37,912,3+4,6 đ%14,3+6,5 đ%7,97,1 đ%11,6+8,6 đ%
19978,38−1,5 đ%1537,72,9 đ%7,85,2 đ%15+5,6 đ%33,5 đ%
19969,88+4,35 đ%136,510,6+1,9 đ%13+13,3 đ%9,4+3,7 đ%6,51,5 đ%
19955,52−1,1 đ%8,7-0,38,7+3,9 đ%-0,38,6 đ%5,7+2,3 đ%82 đ%
19946,63−1,82 đ%103,44,8+1,8 đ%8,3+0,9 đ%3,43 đ%107 đ%
19938,45−0,33 đ%17331,4 đ%7,46,4 đ%6,4+1,7 đ%17+4,8 đ%
19928,78+10,58 đ%13,84,44,4+15 đ%13,8+12,6 đ%4,7+4,2 đ%12,2+10,5 đ%
1991-1,8+2,2 đ%1,7-10,6-10,615,4 đ%1,2+8,9 đ%0,5+3,7 đ%1,7+11,6 đ%
1990-4−5,55 đ%4,8-9,94,8+1,2 đ%-7,78,2 đ%-3,210,4 đ%-9,94,8 đ%
19891,55−2,2 đ%7,2-5,13,6+3,4 đ%0,57,6 đ%7,2+5,3 đ%-5,19,9 đ%
19883,75+2,13 đ%8,10,20,2+6,9 đ%8,1+1,8 đ%1,95,2 đ%4,8+5 đ%
19871,62+1 đ%7,1-6,7-6,77,8 đ%6,3+6,2 đ%7,1+8,9 đ%-0,23,3 đ%
19860,63−3,15 đ%3,1-1,81,12,6 đ%0,15,1 đ%-1,80,2 đ%3,14,7 đ%
19853,78−7,55 đ%7,8-1,63,79,5 đ%5,211,4 đ%-1,69,8 đ%7,8+0,5 đ%
198411,33−7,15 đ%16,67,313,2+3,9 đ%16,6+0,6 đ%8,216,2 đ%7,316,9 đ%
198318,48+26,38 đ%24,49,39,3+19,9 đ%16+28 đ%24,4+33,6 đ%24,2+24 đ%
1982-7,9−9,38 đ%0,2-12-10,614,4 đ%-1215,2 đ%-9,29,4 đ%0,2+1,5 đ%
19811,48+4,78 đ%3,8-1,33,8+8,9 đ%3,2+32,2 đ%0,24,7 đ%-1,317,3 đ%
1980-3,3−4,5 đ%16-29-5,18,7 đ%-2926,7 đ%4,92,3 đ%16+19,7 đ%
19791,2−12,4 đ%7,2-3,73,60,1 đ%-2,332,6 đ%7,24,1 đ%-3,712,8 đ%
197813,6+1,27 đ%30,33,73,710,8 đ%30,3+7,8 đ%11,3+6,1 đ%9,1+2 đ%
197712,33+0,03 đ%22,55,214,52,9 đ%22,5+15,7 đ%5,2+0,6 đ%7,113,3 đ%
197612,3+14,02 đ%20,44,617,4+38,2 đ%6,8+11,3 đ%4,65,6 đ%20,4+12,2 đ%
1975-1,73+7,97 đ%10,2-20,8-20,813,1 đ%-4,5+0,4 đ%10,2+16,6 đ%8,2+28 đ%
1974-9,7−13,48 đ%-4,9-19,8-7,724,3 đ%-4,98 đ%-6,45,2 đ%-19,816,4 đ%
19733,78−8,37 đ%16,6-3,416,61,6 đ%3,14 đ%-1,25,8 đ%-3,422,1 đ%
197212,15+1,55 đ%18,74,618,2+9,7 đ%7,18,8 đ%4,62,5 đ%18,7+7,8 đ%
197110,6+11,4 đ%15,97,18,5+10,5 đ%15,9+23,9 đ%7,1+0,2 đ%10,9+11 đ%
1970-0,8−3,53 đ%6,9-8-213,6 đ%-810,1 đ%6,9+1,1 đ%-0,1+8,5 đ%
19692,73−3,37 đ%11,6-8,611,6+2,4 đ%2,1+3,1 đ%5,80,6 đ%-8,618,4 đ%
19686,1+1 đ%9,8-19,2+16,5 đ%-111,2 đ%6,4+1,5 đ%9,82,8 đ%
19675,1+4,57 đ%12,6-7,3-7,323,1 đ%10,2+14,1 đ%4,9+4,5 đ%12,6+22,8 đ%
19660,53−12,48 đ%15,8-10,215,83,5 đ%-3,915,7 đ%0,410,9 đ%-10,219,8 đ%
196513+6,98 đ%19,39,619,3+4,7 đ%11,8+12,5 đ%11,3+4,6 đ%9,6+6,1 đ%
19646,03−5,75 đ%14,6-0,714,6+9,3 đ%-0,719,8 đ%6,73,5 đ%3,59 đ%
196311,78+6,32 đ%19,15,35,32,6 đ%19,1+7,3 đ%10,2+6,9 đ%12,5+13,7 đ%
19625,45−1,2 đ%11,8-1,27,9+11,2 đ%11,8+5,1 đ%3,36,6 đ%-1,214,5 đ%
19616,65+7,2 đ%13,3-3,3-3,317,3 đ%6,7+13,8 đ%9,9+18,2 đ%13,3+14,1 đ%
1960-0,55−10,13 đ%14-8,31411,7 đ%-7,120 đ%-8,312,6 đ%-0,8+3,8 đ%
19599,58+9,13 đ%25,7-4,625,7+46,4 đ%12,9+22,4 đ%4,31,8 đ%-4,630,5 đ%
19580,45+1,97 đ%25,9-20,7-20,720,4 đ%-9,56,1 đ%6,1+2 đ%25,9+32,4 đ%
1957-1,53−0,55 đ%4,1-6,5-0,3+6,2 đ%-3,47,6 đ%4,1+3,9 đ%-6,54,7 đ%
1956-0,97−12,25 đ%4,2-6,5-6,522,8 đ%4,213,6 đ%0,29,2 đ%-1,83,4 đ%
195511,28+4,75 đ%17,81,616,3+21,8 đ%17,8+11,3 đ%9,46,7 đ%1,67,4 đ%
19546,53+2,1 đ%16,1-5,5-5,522,8 đ%6,5+3,4 đ%16,1+15,4 đ%9+12,4 đ%
19534,43−2,4 đ%17,3-3,417,3+11 đ%3,13,8 đ%0,7+20,7 đ%-3,437,5 đ%
19526,83+16,63 đ%34,1-206,3+20 đ%6,9+23,6 đ%-2014,2 đ%34,1+37,1 đ%
1951-9,8−32,63 đ%-3-16,7-13,740,6 đ%-16,757,2 đ%-5,837,4 đ%-3+4,7 đ%
195022,83+27,15 đ%40,5-7,726,9+47,2 đ%40,5+52,1 đ%31,6+32,3 đ%-7,723 đ%
1949-4,33−5,4 đ%15,3-20,3-20,333,7 đ%-11,611 đ%-0,7+3,3 đ%15,3+19,8 đ%
19481,08−12,52 đ%13,4-4,513,4-0,6+9,4 đ%-417,5 đ%-4,541,8 đ%
194713,6·37,3-10·-1013,537,3

80 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tốc độ tăng GDP Mỹ theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế