Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ethiopia

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ethiopia kỳ 05-2026 đạt -145,61 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Ethiopia-145,61-69,67-61,76-13,13-52,56-60,88-49,36-104,83-14,0472,31
Bahrain13,8-33,04-51,75-11,62-8,35-37,4416,34-25,68-33,2454,86

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ethiopia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-68,54−307,49%-13,13-145,61-52,56126,67%-13,13108,75%-61,76249,93%-69,67710,06%-145,61203,63%·······
202533,03−28,08%197,08-104,83197,08+226,99%149,99+424,73%41,1944,44%11,4225,14%140,51+1.210,83%37,1+230,79%-24,07479,27%72,31+10,19%-14,04+25,85%-104,83193,72%-49,36211,66%-60,88139,94%
202445,93−24,42%152,43-18,9460,27+1.636,64%28,58+46,44%74,1351,23%15,2585,01%10,7293,35%11,2292,03%-4,16+85,58%65,62+550,03%-18,94+2,86%111,86+750,1%44,2170,37%152,43+197,37%
202360,78+99,13%161,08-28,833,47+135,83%19,5217,94%152,02+657,97%101,76+401,78%161,08+579,85%140,75+124,78%-28,83143,4%-14,58+70,23%-19,49138,24%13,1655,98%149,21+20,3%51,2652,42%
202230,52+1.534,19%124,04-48,99-9,69374,14%23,79+779,28%-27,24275,67%20,28+257,23%-33,57117,55%62,62+738,28%66,42+1.874,16%-48,9933,93%50,97+283,96%29,89+312,81%124,04+505,85%107,74+168,75%
2021-2,13−106,61%40,09-36,583,5388,72%-3,5+85,98%15,5188,43%5,68+82,56%-15,4311,22%-9,81+64,65%-3,74+64,88%-36,581.001,65%-27,7130,79%-14,05106,26%20,47+167,8%40,0950,11%
202032,21−12,03%224,38-27,7531,34+533,16%-24,98153,58%134,03+5.732,28%3,11+112,33%-13,87+62,6%-27,75118,87%-10,66+66,83%4,06+124,08%-21,18155,69%224,38+2.368,88%7,6595,52%80,3550,75%
201936,61−49,12%170,62-37,09-7,2330,92%46,62+513,71%2,378,76%-25,23198,19%-37,0916,25%147,03+30,4%-32,14292,95%-16,85105,34%38,04+25,89%-9,8947,92%170,6212,69%163,1622,86%
201871,95+47,42%315,74-31,91-5,53305,69%-11,27111,86%10,8289,93%25,69+400,16%-31,91150,32%112,758,26%16,66+220,21%315,74+1.983%30,21+372,34%-6,69104,94%195,43+7,83%211,5+1.364,77%
201748,81−0,71%181,24-16,772,6991,28%-5,32216,97%107,47+341,23%5,1485,7%63,41+21,78%122,9+27,91%-13,86116,99%-16,77114,27%-11,09108,6%135,46+295,53%181,24+457,45%14,4481,13%
201649,16−52,62%129,03-7,8330,8277,17%4,5564,35%24,3619,52%35,9157,55%52,0785,56%96,0843,44%81,58+148,14%-7,836.068,24%129,0321,58%34,2581,33%32,51+274,01%76,54+22,95%
2015103,75−14,83%360,520,13135,0216,13%12,7674,22%30,26+546%84,6+128,99%360,52+52,42%169,8726,05%32,87+314,54%0,1399,89%164,53+1.221,08%183,486,94%8,6997,96%62,25+398,85%
2014121,81+195,33%426,23-15,32160,98+767,98%49,48+7.507,83%-6,79220,47%36,94+257,92%236,53+655,86%229,71+6.219,76%-15,32106,4%121,87+4.345,32%12,4558,2%197,15+1.015,23%426,23+151,72%12,4810,63%
201341,25−54,66%239,4-23,3918,55+222,26%-0,67109,48%5,6357,01%-23,39159,09%31,29+315,95%-3,75104,36%239,4+4.831,62%-2,87102,41%29,7986,16%17,6893,42%169,3353,23%13,96+137,24%
201290,96+100,11%362,07-37,495,7695,57%7,05+85,13%13,1+106,34%39,5969,1%7,52+206,75%86,16+1.447,58%4,8596,1%119,05+2.324,24%215,19+713,62%268,7+1.050,65%362,07+303,18%-37,49216,84%
201145,46−15,46%129,84-7,05129,84+383,86%3,8187,35%6,3584,83%128,13+905,3%-7,05141,4%-6,39241,7%124,44+709,74%-5,35127,31%26,45+78,62%23,3572,58%89,858,93%32,0979,76%
201053,77·218,674,5126,8430,141,8612,7517,024,5115,3719,614,8185,16218,67158,54

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế