Chênh lệch thống kê so với GDP

Chênh lệch thống kê so với GDP kỳ Q1-2026 đạt 0,9 %, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Từ GDP đến thu nhập cá nhân của Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1947 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Chỉ tiêu này trong bảng Từ GDP đến thu nhập cá nhân của Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ tiêu liên quan
Chênh lệch thống kê so với GDP0,90,710,80,50,91,310,81,1
Tổng thu nhập quốc nội (GDI)31.574,2231.199,9430.789,4330.244,8829.895,6529.560,0329.117,2828.861,1228.468,4428.117,42

Chênh lệch thống kê so với GDP theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,9+0,15 đ%0,90,90,9+0,4 đ%···
20250,75−0,25 đ%10,50,50,3 đ%0,80,2 đ%10,3 đ%0,70,2 đ%
20241−0,18 đ%1,30,80,80,1 đ%10,1 đ%1,30,3 đ%0,90,2 đ%
20231,18+1,2 đ%1,60,90,9+1,3 đ%1,1+1,3 đ%1,6+2 đ%1,1+0,2 đ%
2022-0,02−0,2 đ%0,9-0,4-0,40,5 đ%-0,20,6 đ%-0,40,5 đ%0,9+0,8 đ%
20210,18−0,43 đ%0,40,10,1+0,1 đ%0,40,5 đ%0,11,9 đ%0,1+0,6 đ%
20200,6+0,38 đ%2-0,50+0,5 đ%0,9+0,8 đ%2+1,3 đ%-0,51,1 đ%
20190,22−0,08 đ%0,7-0,5-0,51,1 đ%0,10,4 đ%0,7+0,5 đ%0,6+0,7 đ%
20180,3−0,05 đ%0,6-0,10,6+0,4 đ%0,5+0,3 đ%0,20,3 đ%-0,10,6 đ%
20170,35+0,1 đ%0,50,20,2+0,6 đ%0,20,2 đ%0,5+0 đ%0,5+0 đ%
20160,25+0,75 đ%0,5-0,4-0,4+0,4 đ%0,4+1 đ%0,5+0,8 đ%0,5+0,8 đ%
2015-0,5+0,33 đ%-0,3-0,8-0,80,1 đ%-0,6+0,2 đ%-0,3+0,4 đ%-0,3+0,8 đ%
2014-0,83−0,63 đ%-0,7-1,1-0,70,3 đ%-0,80,1 đ%-0,70,7 đ%-1,11,4 đ%
2013-0,2+0,78 đ%0,3-0,7-0,4+0,9 đ%-0,7+0,4 đ%0+0,1 đ%0,3+1,7 đ%
2012-0,98−0,85 đ%-0,1-1,4-1,31,3 đ%-1,11 đ%-0,1+0,2 đ%-1,41,3 đ%
2011-0,13−0,6 đ%0-0,300,8 đ%-0,10,9 đ%-0,30,3 đ%-0,10,4 đ%
20100,48−0,85 đ%0,800,81,1 đ%0,80,5 đ%01,3 đ%0,30,5 đ%
20091,33+0,02 đ%1,90,81,9+1 đ%1,30,4 đ%1,3+0 đ%0,80,5 đ%
20081,3+1,23 đ%1,70,90,9+1,8 đ%1,7+2,5 đ%1,3+0,6 đ%1,3+0 đ%
20070,07+1,58 đ%1,3-0,9-0,9+0,5 đ%-0,8+0,8 đ%0,7+2,5 đ%1,3+2,5 đ%
2006-1,5−1,08 đ%-1,2-1,8-1,41,5 đ%-1,61,3 đ%-1,81,5 đ%-1,2+0 đ%
2005-0,43−0,2 đ%0,1-1,20,1+0 đ%-0,3+0 đ%-0,3+0,3 đ%-1,21,1 đ%
2004-0,22+0 đ%0,1-0,60,1+0,7 đ%-0,3+0,3 đ%-0,60,6 đ%-0,10,4 đ%
2003-0,22+0,5 đ%0,3-0,6-0,60,2 đ%-0,6+0,1 đ%0+0,6 đ%0,3+1,5 đ%
2002-0,73+0,38 đ%-0,4-1,2-0,4+1,6 đ%-0,7+0,6 đ%-0,6+0,5 đ%-1,21,2 đ%
2001-1,1−0,18 đ%0-2-20,5 đ%-1,30,9 đ%-1,1+0,1 đ%0+0,6 đ%
2000-0,92−0,62 đ%-0,4-1,5-1,50,7 đ%-0,4+0 đ%-1,21,1 đ%-0,60,7 đ%
1999-0,3+0,32 đ%0,1-0,8-0,80,5 đ%-0,4+0,5 đ%-0,1+0,9 đ%0,1+0,4 đ%
1998-0,63−0,77 đ%-0,3-1-0,30,5 đ%-0,91,4 đ%-11,2 đ%-0,3+0 đ%
19970,15−0,55 đ%0,5-0,30,20,4 đ%0,50,3 đ%0,20,6 đ%-0,30,9 đ%
19960,7−0,5 đ%0,80,60,61 đ%0,80,5 đ%0,80,1 đ%0,60,4 đ%
19951,2−0,73 đ%1,60,91,60,6 đ%1,30,8 đ%0,90,8 đ%10,7 đ%
19941,93−0,33 đ%2,21,72,20,5 đ%2,1+0 đ%1,70,7 đ%1,70,1 đ%
19932,25+0,5 đ%2,71,82,7+1,5 đ%2,1+0,6 đ%2,4+0,3 đ%1,80,4 đ%
19921,75+0,28 đ%2,21,21,2+0,2 đ%1,5+0 đ%2,1+0,4 đ%2,2+0,5 đ%
19911,48−0,13 đ%1,7110,8 đ%1,50,1 đ%1,7+0 đ%1,7+0,4 đ%
19901,6+0,4 đ%1,81,31,8+1,5 đ%1,6+0,4 đ%1,7+0,1 đ%1,30,4 đ%
19891,2+1,15 đ%1,70,30,3+0,2 đ%1,2+0,9 đ%1,6+1,7 đ%1,7+1,8 đ%
19880,05−0,88 đ%0,3-0,10,11,4 đ%0,30,7 đ%-0,10,5 đ%-0,10,9 đ%
19870,93−0,83 đ%1,50,41,5+0 đ%10,7 đ%0,41,6 đ%0,81 đ%
19861,75+0,5 đ%21,51,5+0,6 đ%1,7+0,6 đ%2+0,6 đ%1,8+0,2 đ%
19851,25+0,2 đ%1,60,90,90,2 đ%1,10,1 đ%1,4+0,3 đ%1,6+0,8 đ%
19841,05−0,5 đ%1,20,81,1+0,2 đ%1,20,3 đ%1,10,9 đ%0,81 đ%
19831,55+1,28 đ%20,90,9+0,8 đ%1,5+1,3 đ%2+1,8 đ%1,8+1,2 đ%
19820,28−0,9 đ%0,60,10,11,8 đ%0,20,9 đ%0,20,7 đ%0,60,2 đ%
19811,18−0,38 đ%1,90,81,90,5 đ%1,10,9 đ%0,90,2 đ%0,8+0,1 đ%
19801,55−0,15 đ%2,40,72,4+1,4 đ%2+0,4 đ%1,11,1 đ%0,71,3 đ%
19791,7+0,75 đ%2,211+0,9 đ%1,6+0,7 đ%2,2+1 đ%2+0,4 đ%
19780,95+0 đ%1,60,10,11,3 đ%0,90,1 đ%1,2+0,2 đ%1,6+1,2 đ%
19770,95−0,13 đ%1,40,41,4+0,4 đ%10,1 đ%1+0,1 đ%0,40,9 đ%
19761,08+0,28 đ%1,30,91+0 đ%1,1+0,3 đ%0,9+0,4 đ%1,3+0,4 đ%
19750,8+0,35 đ%10,51+1 đ%0,8+0,2 đ%0,5+0,3 đ%0,90,1 đ%
19740,45+0 đ%1000,5 đ%0,60,4 đ%0,2+0 đ%1+0,9 đ%
19730,45−0,12 đ%10,10,5+0,1 đ%10,4 đ%0,20,5 đ%0,1+0,3 đ%
19720,58−0,25 đ%1,4-0,20,40,8 đ%1,4+0,3 đ%0,70,3 đ%-0,20,2 đ%
19710,83+0,32 đ%1,201,2+0,8 đ%1,1+0,6 đ%1+0,4 đ%00,5 đ%
19700,5+0,33 đ%0,60,40,40,1 đ%0,5+0,3 đ%0,6+0,5 đ%0,5+0,6 đ%
19690,18−0,17 đ%0,5-0,10,50,1 đ%0,20,5 đ%0,10,1 đ%-0,1+0 đ%
19680,35−0,05 đ%0,7-0,10,60,3 đ%0,7+0,3 đ%0,20,1 đ%-0,10,1 đ%
19670,4−0,22 đ%0,900,9+0,1 đ%0,40,1 đ%0,30,3 đ%00,6 đ%
19660,63+0,5 đ%0,80,50,8+1,1 đ%0,5+0,8 đ%0,6+0,1 đ%0,6+0 đ%
19650,13+0,13 đ%0,6-0,3-0,30,7 đ%-0,30,3 đ%0,5+0,4 đ%0,6+1,1 đ%
19640+0,25 đ%0,4-0,50,4+0,8 đ%0+0,7 đ%0,10,1 đ%-0,50,4 đ%
1963-0,25−0,25 đ%0,2-0,7-0,40,7 đ%-0,70,7 đ%0,20,1 đ%-0,1+0,5 đ%
19620+0,15 đ%0,3-0,60,3+0,5 đ%0+0,2 đ%0,3+0,2 đ%-0,60,3 đ%
1961-0,15+0,07 đ%0,1-0,3-0,20,3 đ%-0,2+0,2 đ%0,1+0 đ%-0,3+0,4 đ%
1960-0,23−0,28 đ%0,1-0,70,1+0,1 đ%-0,4+0 đ%0,10,4 đ%-0,70,8 đ%
19590,05−0,08 đ%0,5-0,40+0,1 đ%-0,40,6 đ%0,5+0,3 đ%0,10,1 đ%
19580,13+0,22 đ%0,2-0,1-0,1+0,2 đ%0,2+0,6 đ%0,2+0,1 đ%0,2+0 đ%
1957-0,1+0,38 đ%0,2-0,4-0,30,1 đ%-0,4+0 đ%0,1+0,7 đ%0,2+0,9 đ%
1956-0,48−0,98 đ%-0,2-0,7-0,21 đ%-0,40,8 đ%-0,61,1 đ%-0,71 đ%
19550,5−0,25 đ%0,80,30,8+0,1 đ%0,40,3 đ%0,50,4 đ%0,30,4 đ%
19540,75−0,2 đ%0,90,70,7+0 đ%0,70,1 đ%0,9+0 đ%0,70,7 đ%
19530,95+0,22 đ%1,40,70,70,3 đ%0,8+0,1 đ%0,9+0,4 đ%1,4+0,7 đ%
19520,73−0,25 đ%10,51+0 đ%0,70,3 đ%0,50,8 đ%0,7+0,1 đ%
19510,98+0,53 đ%1,30,610,2 đ%1+0,8 đ%1,3+1,1 đ%0,6+0,4 đ%
19500,45−0,2 đ%1,20,21,2+0,9 đ%0,20,1 đ%0,20,5 đ%0,21,1 đ%
19490,65+0,72 đ%1,30,30,3+0 đ%0,3+0,7 đ%0,7+0,6 đ%1,3+1,6 đ%
1948-0,08−1,22 đ%0,3-0,40,31 đ%-0,41,5 đ%0,10,7 đ%-0,31,7 đ%
19471,15·1,40,81,31,10,81,4

80 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Từ GDP đến thu nhập cá nhân của Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế