Tốc độ tăng GDP theo quý
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam theo quý, so với cùng kỳ năm trước, phân theo khu vực kinh tế và ngành.
Số lấy THẲNG từ cột "So với cùng kỳ năm trước" trong Biểu báo cáo tình hình kinh tế - xã hội của Cục Thống kê (NSO), không suy từ chuỗi mức. Nhờ vậy con số không đổi khi cơ quan thống kê đổi năm gốc giá so sánh — như lần chuyển gốc 2010 sang 2020 áp dụng từ quý I/2026.
Theo dõi tăng trưởng GDP Việt Nam theo quý trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá so sánh | 8,39 | 7,94 | 8,46 | 8,25 | 8,19 | 7,05 | 7,55 | 7,43 | 7,09 | 5,87 | 6,72 | 5,47 | 4,05 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3 | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 | 4,13 | 4,3 | 3,66 | |
| Nông nghiệp | 3,71 | 3,43 | 3,58 | 3,25 | 3,51 | 3,53 | 2,5 | 2,47 | 3,41 | 3,38 | 4,12 | 4,49 | 3,67 | |
| Lâm nghiệp | 4,58 | 3,2 | 3,92 | 4,6 | 7,31 | 7,76 | 5,8 | 4,06 | 6 | 4,41 | 4,28 | 3,53 | 3,31 | |
| Thủy sản | 4,98 | 4,76 | 4,09 | 4,84 | 4,53 | 4,03 | 4,24 | 4,1 | 3,82 | 3,38 | 4,1 | 3,92 | 3,69 | |
| Công nghiệp và xây dựng2 | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | 7,35 | 5,16 | 2,1 | |
| Công nghiệp4 | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | 6,86 | 4,51 | 0,95 | |
| Khai khoáng | 7,59 | 5,73 | 4,84 | 6,76 | -2,57 | -6,25 | -6,5 | -8,67 | -8,58 | -5,34 | -4,2 | -5,5 | 0,8 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 10,56 | 9,86 | 10,56 | 9,61 | 10,34 | 9,4 | 9,97 | 11,35 | 10,39 | 7,21 | 7,97 | 5,59 | 0,6 | |
| Sản xuất và phân phối điện | 12,19 | 6,23 | 7,64 | 9,87 | 3,62 | 4,3 | 6,48 | 8,02 | 13,31 | 12,3 | 7,76 | 5,12 | 2,56 | |
| Cung cấp nước và xử lý nước thải | 7,04 | 8,46 | 8,55 | 8,19 | 7,38 | 6,84 | 10,63 | 11,46 | 8,4 | 6,34 | 6,41 | 2,99 | 6,57 | |
| Xây dựng | 10,28 | 8,51 | 9,16 | 9,25 | 10,88 | 9,34 | 8,33 | 7,43 | 7,76 | 7,68 | 9,32 | 8 | 7,67 | |
| Dịch vụ14 | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | 7,29 | 6,43 | 6,17 | |
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 9,62 | 9,72 | 9,21 | 8,94 | 8,49 | 7,35 | 9,04 | 8,02 | 7,67 | 7,04 | 9,88 | 8,74 | 8 | |
| Vận tải kho bãi | 11,19 | 9,03 | 10,83 | 11,81 | 10,97 | 10,35 | 10,02 | 9,88 | 11,51 | 10,45 | 9,97 | 9,74 | 9,58 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 8,36 | 7,77 | 10,01 | 10,16 | 9,72 | 10,22 | 10,28 | 9,01 | 11,13 | 8,72 | 8,85 | 9,38 | 8,84 | |
| Thông tin và truyền thông | 8,73 | 7,75 | 8,41 | 7,87 | 8,17 | 6,71 | 6,72 | 6,42 | 5,12 | 4,42 | 5,33 | 4,14 | 3,95 | |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 7,99 | 7,95 | 9,35 | 7,76 | 7,05 | 6,32 | 9,26 | 7,73 | 6,13 | 4,62 | 6,4 | 4,78 | 6,08 | |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | 4,69 | 4,64 | 4,48 | 5,26 | 4,39 | 4,35 | 4,79 | 3,91 | 2,42 | 1,78 | 2,1 | -0,24 | -1,1 | |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 8,49 | 7,95 | 8,93 | 7,67 | 6,96 | 6,1 | 7,13 | 7,05 | 6,2 | 6 | 6,97 | 6,32 | 5,79 | |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 9,87 | 8,02 | 13,12 | 13,68 | 14,1 | 12,51 | 9,03 | 10,81 | 11,73 | 9,98 | 11,57 | 10,45 | 11 | |
| Hoạt động của các tổ chức chính trị | -9,71 | 9,53 | 7,68 | 6,9 | 15,5 | 9,95 | 8,2 | 7,6 | 5,99 | 5,39 | 5,46 | 5,83 | 5,38 | |
| Giáo dục đào tạo | 7,67 | 8,4 | 7,52 | 7,31 | 11,47 | 9,28 | 8 | 6,24 | 4,69 | 4,27 | 4,79 | 4,49 | 4,57 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 8,47 | 7,28 | 7,05 | 6,08 | 5,57 | 3,89 | 6,16 | 5,75 | 4,21 | 4,1 | 5,71 | 4,96 | 1,57 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 10,49 | 9,71 | 11,54 | 13,82 | 11,23 | 9,28 | 8,43 | 7,8 | 7,16 | 6,88 | 15,92 | 11,84 | 9,66 | |
| Hoạt động dịch vụ khác | 8,33 | 7,56 | 8,23 | 9,04 | 10,29 | 8,87 | 6,21 | 5,48 | 5,41 | 4,8 | 8,61 | 10,66 | 9,67 | |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình | 9,21 | 7,36 | 8,64 | 7,76 | 7,61 | 6,79 | 7,31 | 6,89 | 5,49 | 5,17 | 5,54 | 5,43 | 4,76 | |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 7,31 | 7,11 | 7,12 | 6,62 | 6,01 | 5,03 | 6,77 | 5,96 | 5,1 | 4,31 | 4,66 | 3,64 | 2,33 |
Hiểu về tốc độ tăng GDP theo quý
Bảng này cung cấp các chỉ số đo lường tốc độ tăng trưởng theo quý của toàn bộ nền kinh tế cũng như từng ngành kinh tế riêng biệt. Phạm vi bao gồm tỷ lệ phần trăm thay đổi của giá trị gia tăng thực tế trong kỳ so với cùng kỳ năm trước, phủ kín toàn bộ các lĩnh vực từ nông nghiệp, công nghiệp chế biến đến các ngành dịch vụ thị trường và phi thị trường.
Cấu trúc của lưới được dẫn dắt bởi chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng chung ở dòng đầu, sau đó phân tách chi tiết thành các nhóm ngành cấp lớn và tiếp tục đi sâu vào các phân ngành kinh tế cấp nhỏ hơn. Cách đọc đúng là đối chiếu tốc độ tăng trưởng của từng ngành với mức trung bình chung của toàn nền kinh tế để nhận diện động lực dẫn dắt hoặc những điểm nghẽn kìm hãm sự phát triển trong quý đó. Việc so sánh chủ yếu được thực hiện giữa một quý với đúng quý đó của năm trước nhằm triệt tiêu hoàn toàn ảnh hưởng của yếu tố mùa vụ.
Khi phân tích, cần lưu ý rằng tốc độ tăng trưởng quý đầu năm đôi khi chịu ảnh hưởng lớn từ thời điểm diễn ra kỳ nghỉ Tết nguyên đán, làm lệch nhịp hoạt động sản xuất và vận tải so với năm trước. Do đó, việc quan sát kết hợp các quý liền kề hoặc số liệu trung bình nhiều quý sẽ mang lại cái nhìn khách quan hơn về xu hướng dài hạn thay vì chỉ dựa vào một mốc thời điểm đơn lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Tốc độ tăng trưởng trong bảng này được tính toán theo phương pháp nào?
- Số liệu thể hiện tỷ lệ phần trăm thay đổi của giá trị sản lượng thực tế trong quý so với cùng kỳ năm trước.
- Làm thế nào để xác định ngành nào đang là động lực tăng trưởng chính?
- Người đọc cần so sánh tốc độ tăng của từng ngành thành phần với mức tăng trưởng chung của toàn nền kinh tế trong cùng bảng.
- Yếu tố nào hay gây nhiễu loạn khi đánh giá tăng trưởng quý đầu năm?
- Thời điểm dịch chuyển của kỳ nghỉ Tết nguyên đán thường làm thay đổi ngày làm việc thực tế, gây biến động mạnh cho số liệu quý đầu năm.





