GDP theo giá so sánh (theo quý)
GDP theo giá so sánh của Việt Nam theo quý, đo sản lượng nền kinh tế quy về năm gốc cố định để loại bỏ ảnh hưởng của giá.
Đây là thước đo tăng trưởng kinh tế thực theo quý được quan tâm nhất, phản ánh đúng mức gia tăng khối lượng hàng hóa, dịch vụ.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan, có thể tải về. Theo dõi tăng trưởng GDP thực của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.
Lưu ý về tính so sánh của chuỗi: chuỗi này đã đi qua hai lần đổi chuẩn của cơ quan thống kê. Thứ nhất, từ quý I/2021 số liệu chuyển sang bộ đã đánh giá lại quy mô GDP. Thứ hai, từ quý I/2026 gốc "giá so sánh" chuyển từ năm 2010 sang năm 2020. Để chuỗi liền mạch và so sánh được, toàn bộ số liệu trước mỗi mốc trên trang này đã được quy đổi về chuẩn mới bằng hệ số riêng của từng chỉ tiêu, suy từ tốc độ tăng do Cục Thống kê công bố; nhờ vậy tốc độ tăng của từng chỉ tiêu giữ nguyên như đã công bố. Số từ quý I/2026 trở đi là số gốc. Tốc độ tăng GDP đúng như Cục Thống kê công bố được trình bày riêng ở bảng "Tốc độ tăng GDP theo quý". Chuỗi sẽ được thay bằng số chính thức ngay khi Cục Thống kê công bố lại lịch sử theo giá so sánh 2020.
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá so sánh | 2.854.515,46 | 2.592.640,17 | 3.072.178,23 | 2.707.167,19 | 2.631.335,57 | 2.403.915,81 | 2.833.910,07 | 2.505.199,53 | 2.413.826,23 | 2.236.123,52 | 2.626.598,45 | 2.323.617,06 | 2.246.950,25 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 3 | 297.670,74 | 280.587,27 | 360.205,15 | 302.456,11 | 281.876,12 | 274.705,98 | 346.313,35 | 290.283,36 | 272.292,33 | 262.402,95 | 331.157,07 | 284.116,15 | 258.570,52 | |
| Nông nghiệp | 210.053,77 | 213.572,72 | 271.298,66 | 211.385,01 | 198.896,03 | 210.344,59 | 260.916,26 | 203.510,41 | 192.141,12 | 201.552,67 | 250.286,62 | 201.815,24 | 182.548,43 | |
| Lâm nghiệp | 15.547,53 | 11.807,02 | 17.343,79 | 13.695,15 | 14.779,64 | 11.508,22 | 16.699,3 | 13.108,72 | 13.878,88 | 10.408,35 | 15.207,21 | 13.037,23 | 12.839,02 | |
| Thủy sản | 72.069,45 | 55.207 | 71.538,1 | 77.854,85 | 68.501,49 | 52.814,66 | 68.669,81 | 74.107,71 | 66.581,12 | 50.415,09 | 65.649,1 | 69.614,52 | 63.489,33 | |
| Công nghiệp và xây dựng2 | 1.081.721,4 | 931.017,26 | 1.172.126,5 | 1.044.318,35 | 974.299,98 | 858.086,41 | 1.070.025,43 | 957.229,11 | 889.329,06 | 796.835,44 | 985.579,03 | 875.304,79 | 830.085,01 | |
| Công nghiệp4 | 910.061 | 802.266,94 | 960.309,65 | 871.244,05 | 817.853,57 | 740.252,6 | 875.527,8 | 798.293,42 | 746.794,21 | 688.701,1 | 802.978,39 | 723.956,87 | 696.009,02 | |
| Khai khoáng | 49.983,43 | 47.614,82 | 44.620,86 | 43.003,21 | 46.531,76 | 44.962,4 | 44.377,77 | 40.599,67 | 48.104,54 | 48.451,19 | 47.357,71 | 43.776,74 | 52.270,02 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 722.522,86 | 634.747,81 | 797.064,11 | 696.925,02 | 647.981,64 | 582.730,68 | 720.345,01 | 638.020,82 | 580.105,69 | 531.099,38 | 650.915,57 | 568.417,51 | 535.453,47 | |
| Sản xuất và phân phối điện | 122.791,78 | 106.223,21 | 103.813,59 | 118.751,67 | 109.738,5 | 99.735,62 | 95.885,46 | 107.569,15 | 104.599,64 | 95.516,38 | 89.154,24 | 99.422,89 | 92.667,52 | |
| Cung cấp nước và xử lý nước thải | 14.763 | 13.681,09 | 15.734,05 | 15.352,24 | 14.048,83 | 12.387,44 | 14.669,63 | 14.117,16 | 13.057,1 | 11.406,49 | 13.314,76 | 12.189,46 | 11.808,43 | |
| Xây dựng | 171.659,58 | 128.750,32 | 206.848,47 | 170.750,67 | 154.953,83 | 119.199,82 | 189.809,09 | 156.767,09 | 141.209,28 | 109.577,11 | 177.818,81 | 148.555,7 | 132.698,61 | |
| Dịch vụ14 | 1.246.492,83 | 1.152.466,07 | 1.311.872,27 | 1.145.966,13 | 1.160.294,47 | 1.059.479,98 | 1.205.791,01 | 1.057.188,11 | 1.052.256,51 | 975.468,73 | 1.112.916,39 | 976.303,37 | 968.823,33 | |
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 297.206,31 | 286.406,8 | 295.678,89 | 261.352,18 | 272.775,93 | 259.449,29 | 266.858,05 | 240.584,54 | 250.094,94 | 240.475,22 | 246.982,2 | 221.633,06 | 231.961,55 | |
| Vận tải kho bãi | 172.312,49 | 146.336,93 | 147.425,46 | 136.963,31 | 156.849,98 | 132.637,82 | 133.022,99 | 122.495,02 | 136.969,01 | 117.713,46 | 121.008,36 | 109.163,01 | 117.789,51 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 67.599,41 | 71.897,17 | 75.270,72 | 70.664,54 | 62.914,85 | 66.157,22 | 68.421,15 | 64.148,59 | 57.423,47 | 60.530,44 | 62.559,39 | 58.436,92 | 51.411,22 | |
| Thông tin và truyền thông | 105.095,8 | 102.481,14 | 109.702,66 | 100.218,64 | 97.633,68 | 94.163,71 | 101.194,14 | 92.904,21 | 88.760,62 | 87.055,65 | 91.844,78 | 86.373,04 | 83.968,36 | |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 119.860,49 | 123.272,54 | 153.909,71 | 128.961 | 113.905,85 | 111.353,44 | 142.244,77 | 119.485,59 | 105.542,94 | 104.413,88 | 131.014,95 | 110.278,5 | 95.441,22 | |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | 86.903,64 | 84.755,07 | 109.210,35 | 87.131,9 | 82.624,37 | 81.373,65 | 104.546,61 | 82.790,94 | 78.641,42 | 77.508,26 | 98.170,32 | 79.340,3 | 76.811,11 | |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 65.741,34 | 55.917,08 | 68.837,28 | 62.234,06 | 60.572,84 | 51.823,32 | 64.095,45 | 59.017,84 | 56.404,62 | 48.677,86 | 60.194,77 | 55.535,02 | 53.314,88 | |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 44.403,48 | 39.231,95 | 34.259,39 | 34.838,56 | 41.389,05 | 35.484,47 | 30.519,44 | 31.513,11 | 35.438,77 | 30.917,63 | 28.737,95 | 28.034,86 | 30.317,49 | |
| Hoạt động của các tổ chức chính trị | 53.906,87 | 49.818,01 | 79.311,73 | 55.281,17 | 61.136,04 | 44.444,27 | 73.821,05 | 51.495,28 | 52.554,57 | 40.423,85 | 68.109,1 | 47.737,92 | 49.572,89 | |
| Giáo dục đào tạo | 111.567,11 | 91.897,78 | 118.741,48 | 97.495,56 | 103.208,34 | 85.115,81 | 111.447,24 | 91.147,15 | 92.296,31 | 77.597,75 | 102.718,36 | 85.514,87 | 87.833,99 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 78.042,14 | 58.666,4 | 85.245,4 | 77.190,93 | 72.138,39 | 54.540,96 | 79.630,91 | 72.764,81 | 68.288,69 | 52.540,13 | 75.048,61 | 68.810,11 | 67.951,24 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 19.711,67 | 19.170,65 | 21.577,83 | 18.355,23 | 17.855,96 | 17.457,8 | 19.291,04 | 16.121,48 | 15.981,26 | 15.832,68 | 17.780,51 | 14.796,66 | 14.020,34 | |
| Hoạt động dịch vụ khác | 20.583,52 | 19.128,96 | 19.953,93 | 16.927,63 | 19.101,14 | 17.691,85 | 18.371,8 | 15.502,36 | 17.213,23 | 16.113,9 | 17.577,04 | 14.632,72 | 15.447,17 | |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình | 3.558,55 | 3.485,58 | 3.557,21 | 3.333,08 | 3.279,9 | 3.225,66 | 3.274,21 | 3.092,98 | 3.048,06 | 3.020,56 | 3.051,61 | 2.893,73 | 2.888,59 | |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 228.630,49 | 228.569,56 | 234.216,97 | 217.957,88 | 214.728,73 | 211.753,46 | 218.809,44 | 204.631,19 | 201.289,11 | 202.167,27 | 204.481,86 | 193.027,67 | 191.341,92 |
Hiểu về GDP theo giá so sánh (theo quý)
Bảng này cung cấp chuỗi số liệu về quy mô sản lượng thực tế của nền kinh tế theo quý, được quy đổi về một năm gốc cố định nhằm loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng biến động của giá cả. Phạm vi phản ánh bao gồm giá trị gia tăng thực tế của toàn bộ các ngành kinh tế từ khu vực sơ cấp đến tam cấp trong từng giai đoạn ngắn hạn.
Cấu trúc của lưới tương đồng với bảng giá hiện hành nhưng loại bỏ yếu tố lạm phát, bắt đầu bằng tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh rồi phân rã lần lượt thành ba khu vực lớn và hàng loạt ngành kinh tế chi tiết bên trong. Cách đọc đúng là so sánh quy mô sản lượng thực tế giữa các quý với nhau hoặc giữa một quý với cùng kỳ năm trước để đánh giá đúng thực chất năng lực sản xuất mà không bị nhiễu bởi yếu tố tăng giá hàng hóa và dịch vụ.
Khi phân tích, người sử dụng cần lưu ý thời điểm thay đổi năm gốc cố định của hệ thống thống kê quốc gia, vì việc chuyển đổi cơ sở năm gốc có thể làm thay đổi mức tuyệt đối của chuỗi số liệu thực tế. Ngoài ra, do tính chất ước tính nhanh phục vụ công tác điều hành ngắn hạn, các con số của những quý mới nhất thường mang tính tạm thời và sẽ được chuẩn hóa trong các kỳ công bố sau.
Câu hỏi thường gặp
- Giá trị trong bảng này khác gì so với bảng giá hiện hành?
- Các con số ở đây đã được loại bỏ yếu tố biến động giá cả bằng cách sử dụng một năm gốc cố định, phản ánh khối lượng sản xuất thực tế.
- Làm thế nào để đánh giá đúng tăng trưởng qua các quý từ bảng này?
- Người đọc nên so sánh quy mô thực tế của một quý với cùng kỳ năm trước hoặc các quý liền kề sau khi đã điều chỉnh yếu tố mùa vụ.
- Việc thay đổi năm gốc tính toán ảnh hưởng thế nào đến dữ liệu?
- Việc cập nhật năm gốc cố định giúp phản ánh sát hơn cơ cấu kinh tế hiện đại nhưng sẽ làm thay đổi mức tuyệt đối của toàn bộ chuỗi thời gian.





