Thị trường trái phiếu Việt Nam
Số liệu thị trường trái phiếu Việt Nam theo tháng do VBMA tổng hợp (HNX, SSC), cấu trúc theo THỊ TRƯỜNG SƠ CẤP (phát hành) và THỨ CẤP (giao dịch) cho cả Trái phiếu Chính phủ (TPCP, theo kỳ hạn; Outright/Repo) và Trái phiếu Doanh nghiệp (TPDN: riêng lẻ/công chúng, theo nhóm ngành, mua lại, chậm trả). Đơn vị chính tỷ đồng; tỷ lệ/lãi suất trúng thầu %/năm. Cập nhật đến ngày công bố cuối tháng.
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trường sơ cấp (phát hành)6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TPCP — Tổng giá trị phát hành7 | 23.375 | 33.630 | 45.455 | 19.560 | 34.495 | 26.046 | 64.581 | 23.490 | 27.740 | 16.975 | 11.465 | 25.860 | 30.473 | 18.050 | 42.427 | 65.329 | 29.129 | 15.982 | 7.369 | 20.760,5 | 30.575 | 33.374 | 45.283 | 36.512 | 29.471 | 24.056 | 22.746 | 32.550 | 28.170 | 19.509 | 14.470 | 19.650 | 14.475 | 19.370 | ||||
| TPCP — Kỳ hạn 3 năm | 205 | 150 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| TPCP — Kỳ hạn 5 năm | 9.050 | 15.000 | 2.565 | 140 | 0 | 500 | 2.800 | 4.380 | 8.497 | 1.150 | 350 | 400 | 8.300 | 1.500 | 10.000 | 4.100 | 0 | 100 | 2.400 | 3.200 | 4.520 | 700 | 1.200 | 1.500 | 1.500 | 10.000 | 9.000 | 5.000 | 6.000 | 3.450 | 1.935 | |||||||
| TPCP — Kỳ hạn 7 năm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 395 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| TPCP — Kỳ hạn 10 năm | 13.520 | 18.250 | 41.660 | 19.320 | 34.495 | 24.696 | 61.729 | 19.110 | 18.115 | 15.730 | 9.950 | 21.656 | 20.640 | 15.132 | 30.640 | 60.523 | 28.060 | 12.816 | 2.700 | 16.000 | 23.859 | 22.150 | 28.570 | 29.942 | 26.090 | 8.660 | 6.216 | 14.095 | 12.000 | 7.328 | 6.490 | 8.000 | 6.000 | 8.250 | ||||
| TPCP — Kỳ hạn 15 năm | 175 | 200 | 1.200 | 100 | 0 | 850 | 0 | 0 | 1.080 | 0 | 1.105 | 2.900 | 1.410 | 1.035 | 1.660 | 380 | 300 | 2.360 | 0 | 0 | 750 | 8.550 | 14.903 | 3.450 | 1.700 | 2.755 | 5.480 | 13.055 | 10.000 | 5.216 | 5.350 | 8.000 | 5.000 | 8.750 | ||||
| TPCP — Kỳ hạn 20 năm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 510 | 1.550 | 0 | 800 | 2.000 | 0 | 170 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| TPCP — Kỳ hạn 30 năm | 425 | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 | 52 | 0 | 48 | 95 | 60 | 904 | 123 | 383 | 127 | 326 | 769 | 206 | 2.269 | 1.560,5 | 1.446 | 1.579 | 100 | 70 | 181 | 1.841 | 50 | 0 | 0 | 2.215 | 2.030 | 2.750 | 25 | 435 | ||||
| TPDN — Tổng giá trị phát hành2 | 17.644 | 43.876 | 40.262 | 36.235 | 16.310 | 3.381 | 3.711 | 62.438 | 19.608 | 57.192 | 23.703 | 45.689 | 29.943 | 86.953 | 46.771 | 34.067 | 10.699 | 0 | 5.554 | 57.593 | 24.388 | 21.478 | 23.802 | 48.995 | 31.782 | 42.147 | 16.695 | 13.940 | 8.745 | 1.165 | 3.650 | 42.806 | 27.468 | 20.826 | 13.865 | 25.055 | 12.680 | |
| TPDN — Phát hành riêng lẻ | 12.339 | 40.376 | 36.263 | 35.235 | 11.616 | 80 | 190 | 58.667 | 19.608 | 54.893 | 23.204 | 39.357 | 27.294 | 86.953 | 46.771 | 30.067 | 500 | 0 | 0 | 56.793 | 24.388 | 19.678 | 22.334 | 37.995 | 31.387 | 40.147 | 16.695 | 13.940 | 8.745 | 1.165 | 1.650 | 42.806 | 27.468 | 20.826 | 13.865 | 25.055 | 5.180 | |
| TPDN — Phát hành ra công chúng | 5.305 | 3.500 | 3.999 | 1.000 | 4.695 | 3.301 | 3.521 | 3.771 | 0 | 2.299 | 499 | 6.332 | 2.649 | 0 | 0 | 4.000 | 10.199 | 0 | 5.554 | 800 | 0 | 1.800 | 1.469 | 11.000 | 395 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7.500 | ||
| TPDN — Phát hành theo nhóm ngành9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngân hàng | 12.005,4 | 23.070 | 27.398,82 | 15.100 | 4.694,6 | 3.301,18 | 2.221,5 | 34.404,2 | 11.317,4 | 22.714,41 | 17.614,2 | 23.573,4 | 24.899,38 | 71.701,1 | 28.716 | 21.100 | 5.199 | 5.254,38 | 28.097,6 | 18.399,9 | 9.961,6 | 17.152,05 | 42.608,5 | 27.700,1 | 38.470 | 9.945 | 7.800 | 37.155,6 | 11.092,8 | 10.050 | 9.500 | 11.800 | ||||||
| Bất động sản | 5.000 | 11.649 | 7.180 | 19.935 | 10.195,5 | 79,5 | 190 | 7.140 | 5.130 | 32.530 | 3.910 | 17.640 | 2.245 | 12.922 | 10.504,5 | 12.000 | 20.930 | 2.880 | 896 | 5.400 | 4.840 | 3.762 | 1.800 | 6.200 | 6.000 | 7.750 | 2.000 | 2.300 | 2.000 | 7.146 | 3.000 | 11.655 | ||||||
| Chứng khoán | 119 | 1.000 | 970 | 300 | 1.360 | 500 | 750 | 500 | 500 | 500 | 5.500 | 300 | 400 | 150 | 20 | 260 | 300 | 500 | 250 | |||||||||||||||||||
| Tài chính | 350 | 1.000 | 450 | 300 | 1.516 | 180 | 400 | 315 | 1.300 | 1.250 | 150 | 1.630 | 2.300 | 70 | 1.246 | 1.617 | 50 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||||||||||||||||
| Công nghiệp | 520 | 2.190 | 1.645 | 1.000 | 1.000 | 5.300 | 3.500 | 8.000 | 900 | 8.680 | 165 | |||||||||||||||||||||||||||
| Năng lượng | 2.103 | 640 | 325 | 900 | 200 | 2.230 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xây dựng | 2.500 | 2.000 | 300 | 320 | 900 | 108 | 200 | 300 | 200 | 550 | 1.200 | 1.495 | ||||||||||||||||||||||||||
| Tiêu dùng | 5.907 | 260 | 408 | 499,3 | 884 | 2.435 | 500 | 150 | 200 | 140 | 495 | 115 | ||||||||||||||||||||||||||
| Khác | 400 | 580 | 200 | 280 | 180 | 560 | 317,2 | 100 | 200 | 1.500 | ||||||||||||||||||||||||||||
| TPCP — Tỷ lệ trúng thầu | 34,4 | 49,1 | 46,6 | 36,2 | 66,3 | 42,7 | 77,8 | 43,5 | 41,1 | 31,4 | 23,9 | 49,7 | 61,6 | 44 | 66,3 | 85,4 | 57,7 | 49,2 | 21,7 | 50 | 52,7 | 66,5 | 79,8 | 56,6 | 68,5 | 49,6 | 46,4 | 65,1 | 95,5 | 50 | 68,9 | 86,4 | 66,6 | 89,1 | ||||
| TPCP — Lãi suất trúng thầu bình quân | 4,09 | 3,02 | 2,84 | 2,63 | 2,73 | 2,76 | 2,74 | 2,71 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| TPDN — Mua lại trước hạn | 8.945 | 58.397 | 19.780 | 16.663 | 6.298 | 1.749 | 384 | 35.820 | 11.144 | 9.948 | 19.509 | 27.032 | 16.054 | 39.265 | 15.858 | 10.318 | 5.430 | 2.592 | 5.661 | 27.458 | 6.204 | 12.772 | 11.749 | 11.023 | 32.094 | 13.336 | 9.178 | 12.001 | 8.031 | 2.056 | 7.394 | 32.677 | 8.754 | 13.645 | 9.249 | 17.489 | 20.533 | |
| Thị trường thứ cấp (giao dịch)3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TPCP — Tổng giá trị giao dịch2 | 305.218 | 299.216 | 321.168 | 379.708 | 218.517 | 340.543 | 298.148 | 252.572 | 387.889 | 335.428 | 390.362 | 361.337 | 337.715 | 278.332 | 250.254 | 347.780 | 266.959 | 177.080 | 335.573 | 286.589 | 274.828 | 258.105 | 243.159 | 262.765 | 286.299 | |||||||||||||
| TPCP — Giao dịch Outright | 305.218 | 222.535 | 210.691 | 278.081 | 161.844 | 272.727 | 246.269 | 203.055 | 280.583 | 240.613 | 296.861 | 235.718 | 246.250 | 193.813 | 169.374 | 238.880 | 178.226 | 129.618 | 249.399 | 204.672 | 179.412 | 147.272 | 150.112 | 145.242 | 191.551 | 142.213 | 90.117 | 162.412 | 87.763 | 149.885 | 225.101 | 113.142 | 89.258 | 109.658 | ||||
| TPCP — Giao dịch Repo | 82.228 | 76.681 | 110.477 | 101.627 | 56.673 | 67.816 | 51.879 | 49.517 | 107.306 | 94.815 | 93.501 | 125.619 | 91.465 | 84.519 | 80.880 | 108.900 | 88.733 | 47.462 | 86.174 | 81.917 | 95.416 | 110.833 | 93.047 | 117.523 | 94.748 | 85.818 | 84.441 | 81.660 | 62.040 | 51.423 | 55.694 | 21.178 | 22.677 | 31.630 | ||||
| TPCP — NĐT nước ngoài mua ròng | 721 | -136 | -10 | 88 | -1.074 | -19 | 298 | 281 | -676 | 869 | 205 | 340 | 284 | -523 | ||||||||||||||||||||||||
| TPDN — Giá trị giao dịch1 | 168.482 | 168.576 | 120.129 | 131.020 | 151.283 | 63.184 | 108.730 | 176.770 | 110.470 | 101.755 | 150.766 | 109.288 | 132.027 | 129.040 | 111.260 | 100.470 | 120.858 | 73.491 | 80.128 | 131.786 | 95.357 | 121.223 | 87.768 | 72.740 | 84.406 | 99.467 | 97.581 | 68.406 | 91.120 | 280.795 | ||||||||
| TPDN — Bình quân/phiên | 7.662 | 6.006 | 6,55 | 6.877 | 4.212 | 5.437 | 7.686 | 5.524 | 4.424 | 7.538 | 5.204 | 5.740 | 6.145 | 5.563 | 5.023 | 5.755 | 3.675 | 4.713 | 5.990 | 4.541 | 5.271 | 4.619 | 3.294 | 3.670 | 4.973 | 4.435 | ||||||||||||
| TPDN — Trái phiếu chậm trả gốc/lãi | 3.009 | 3.000 | 125 | 120 | 2.205 | 490 | 746 | 110 | 287 | 714 | 150 | 313 | 881 | 5.224 | 306 | 10,3 | 660 | 39 | 0 | 80,3 | 151,4 | 2.658 | 550,4 | 1.195,5 | 3.392 | 980 | 8.781 | 47 | 4.851 | 6.213 | 8.432 | 545,7 | 1.006 |
Hiểu về thị trường trái phiếu Việt Nam
Lưới số liệu này tổng hợp toàn bộ các giao dịch trên thị trường trái phiếu, bao gồm cả mảng phát hành mới và mảng giao dịch chuyển nhượng sau đó. Phạm vi dữ liệu tách bạch rõ ràng giữa khối nợ công do khu vực công phát hành theo các kỳ hạn chuẩn và khối nợ do các doanh nghiệp phi tài chính cùng các định chế tài chính huy động qua các hình thức riêng lẻ hoặc chào bán rộng rãi ra công chúng. Các chỉ tiêu còn phân loại chi tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kinh tế của các tổ chức phát hành.
Cấu trúc bảng phân chia thành hai phần lớn là thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp. Phần sơ cấp được sắp xếp theo hai trục chính: một trục bóc tách các kỳ hạn từ ngắn đến siêu dài đối với giấy tờ có giá do khu vực công bảo đảm thanh toán, và một trục phân chia theo các ngành kinh tế cốt lõi như ngân hàng, bất động sản, chứng khoán, năng lượng cùng các lĩnh vực sản xuất tiêu dùng khác đối với giấy tờ có giá do doanh nghiệp phát hành. Khi phân tích, người xem cần đối chiếu giữa quy mô huy động của khu vực công với khối lượng phát hành của từng nhóm ngành doanh nghiệp để thấy được dòng vốn dịch chuyển trong nền kinh tế.
Khi đọc hiểu dữ liệu, cần lưu ý phân biệt rõ giữa giá trị phát hành danh nghĩa và giá trị thực tế thu về qua các phiên đấu thầu hoặc đợt chào bán riêng lẻ. Các tháng có kỳ nghỉ lễ lớn thường ghi nhận sự sụt giảm mạnh về quy mô phát hành do tâm lý thận trọng của thị trường. Việc so sánh nên được thực hiện giữa cùng kỳ năm trước để loại bỏ tính mùa vụ, đồng thời cần theo dõi sát sao biến động lãi suất trúng thầu ở từng kỳ hạn để nắm bắt xu hướng chi phí vốn.
Ngoài ra, số liệu phát hành theo tháng thường có sự điều chỉnh khi có thêm thông tin cập nhật từ các đợt phát hành riêng lẻ chưa được công bố ngay lập tức.
Câu hỏi thường gặp
- Làm thế nào để phân biệt quy mô phát hành giữa khu vực công và doanh nghiệp trên bảng này?
- Người xem có thể đối chiếu trực tiếp tổng giá trị phát hành của giấy tờ có giá do khu vực công bảo đảm với tổng giá trị phát hành của khối doanh nghiệp được liệt kê ngay phần dưới.
- Vì sao các chỉ tiêu phát hành theo ngành kinh tế lại quan trọng?
- Các dòng này cho biết khối lượng vốn mà từng lĩnh vực cụ thể như bất động sản hay ngân hàng đang hút từ thị trường nợ trong từng khoảng thời gian.
- Số liệu phát hành riêng lẻ và chào bán ra công chúng có cộng dồn với nhau không?
- Hai hình thức này nằm trong tổng giá trị phát hành doanh nghiệp, trong đó phát hành riêng lẻ thường chiếm tỷ trọng lớn hơn đáng kể.
