Dữ Liệu Kinh Tế

Vốn đầu tư công từ ngân sách

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước (đầu tư công) của Việt Nam theo tháng.

Chỉ tiêu đo tiến độ giải ngân vốn ngân sách cho hạ tầng giao thông, đô thị, thủy lợi — động lực kích thích tổng cầu và lan tỏa tới xây dựng, vật liệu.

Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi giải ngân đầu tư công của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 17-07-2026 14:12

Đơn vịTriệu USD

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Tổng81.430,1964.967,6156.839,4548.241,139.840,8844.636,38111.538,15100.207,986.622,0786.622,0783.134,5977.569,9671.473,9458.060,249.605,2743.970,5837.702,2535.247,9386.37879.042,7968.603,2163.869,2862.284,3457.074,2453.220,5748.310,3743.488,7737.878,8928.078,1132.930,3877.347,5269.142,1165.166,0562.099,0660.835,8358.234,7554.477,14
Trung ương714.107,2110.150,228.085,316.650,215.435,435.966,5115.608,4413.302,5111.906,511.906,511.489,110.896,7210.042,128.734,727.806,46.788,35.465,824.687,5413.82712.398,5211.984,6111.582,1111.162,629.971,339.456,48.453,147.769,346.590,624.678,234.803,714.218,5812.101,511.209,1311.165,4310.889,1210.698,329.940,52
Bộ Y tế86,78106,9385,6477,8163,7367,52568,92448,211.754,511.660,3852,43688,311.2471.049,92854,32830,32933,12991,62987,52916,53823,31606,42335,64313,521.223,231.033,61835,4829,5121,72765,56700,31
Bộ NN và PTNT707,43597,42498,61410,63168,8209,642.001,521.729,711.736,421.736,426.868,121.698,211.768,31.493,521.178,33897,64839,4332,8210698,3281,71164,9172,7268,0597,5280,670,8157,1234,7343,22214,72180,12140,82138,5230,93127,23104,42
Bộ Giáo dục - Đào tạo47,2546,6339,7637,5238,5253,93263,81239,617.012,127.012,121.703,436.523,716.234,715.374,615.008,244.394,73.367,7811,626051,7141,6740,5150,3149,4327,3471,3265,2248,8729,6437,52179,23143,52116,41107,0651,24101,4379,72
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch61,5264,8254,2849,2236,0539,73224,31174,52204,72204,72195,32176,23165,23143,72112,1193,8169,2168,4168138,52115,82123,12121,15114,2797,5245,1241,5332,4227,8432,72129,3294,9381,7281,2185,2175,9171,66
Bộ Công thương5,516,065,224,853,938,1461,2249,52145,33145,33128,72105,1165,5156,3155,4148,1136,8243,129478,4374,9172,5268,9265,0250,3144,7339,7334,2326,8628,3270,2359,3256,8153,22106,1352,6249,22
Bộ Xây dựng3.118,814.110,522.963,423.779,14.038,414.413,839.383,617.957,3127,7627,7647,9221,520,115,9217,6326,5112,7213,746864,2262,5471,9169,8167,1454,5324,926,1725,1319,217,7445,4437,531,9231,72136,3128,7126,63
Bộ Khoa học và Công nghệ0,622,722,272,552,54,1458,2743,858,5258,5224,3241,6243,3332,4230,5216,0130,439,523430,2130,5235,4131,6328,7417,9421,6318,6714,6411,7314,2425,4219,3319,8220,11805,1322,6318,42
Địa phương367.322,9854.817,3948.754,1441.590,8934.405,4538.669,8795.929,7186.905,3974.715,5774.715,5771.645,4966.673,2461.431,8249.325,4841.798,8737.182,2832.236,4330.560,3972.55266.644,2756.618,652.28751.121,7247.102,9143.764,1739.857,2335.719,4331.288,2723.399,8828.126,6863.128,9457.040,6153.956,9250.933,6349.946,7147.536,4344.536,62
Vốn ngân sách NN cấp tỉnh54.722,6643.189,6838.242,8632.296,0426.783,929.919,3879.446,3472.370,662.274,4862.274,4859.524,8854.792,2750.279,5133.720,4128.785,2225.55921.335,0519.834,2850.20145.756,3538.224,2835.452,2633.792,2931.448,8428.828,0927.115,624.065,6521.188,0715.651,2718.448,8744.043,0440.047,1436.970,2535.046,4434.239,8132.855,4931.095,33
Vốn ngân sách NN cấp xã12.600,3211.627,7110.511,289.294,857.621,558.750,4916.483,3714.534,7912.441,0812.441,0812.120,6211.880,9711.152,312.146,581.764,671.539,831.490,571.423,722.6602.418,512.481,812.393,892.364,022.190,262.129,611.949,431.625,071.385,521.039,571.197,032.417,582.081,151.972,492.103,52.161,722.037,771.808,59
Phân theo một số tỉnh, thành phố23
TP. Hồ Chí Minh8.951,697.953,856.598,095.800,375.560,4915.175,5314.395,25
Hà Nội11.109,589.537,167.994,055.688,227.460,9313.154,9911.005,94
Ninh Bình3.000,82.897,752.709,992.302,132.532,717.936,197.575,42
Hưng Yên2.991,562.567,632.112,82.305,242.223,975.546,575.244,63
Hải Phòng2.699,992.475,741.990,511.504,291.590,434.465,924.062,52
Đồng Nai2.187,151.930,461.474,31.149,931.276,623.349,973.198,8
Cần Thơ1.329,491.290,751.295,291.082,661.303,893.576,543.284,75
Phú Thọ1.710,281.765,761.543,641.423,671.533,912.689,92.519,42
Thanh Hóa1.1331.044,29912,85755,01768,874.085,473.836,79
An Giang1.302,891.125,46963,45870,251.128,193.418,282.894,14
Bắc Ninh926,32876,83817,5668,871.008,022.179,842.115,38
Tây Ninh1.594,211.188,67905,34740,39770,361.877,111.799,25
Gia Lai966,77833,21748,58648,94546,442.447,861.765,53
Vĩnh Long747714,42665,52656,08782,872.039,631.887,42
Đà Nẵng1.263,911.124,63963,73721,92834,971.743,941.473,72
Lâm Đồng860,08782,14665,46581,81621,381.768,21.671,36
Quảng Ninh1.605,931.506,41.216,22901,481.136,221.387,411.363,68
Khánh Hòa855,77780,63739,18651,93709,111.678,281.332,88
Đắk Lắk950,48857,57837,44755,27668,691.195,271.107,72
Lào Cai689,36670,74692,53655,83679,371.305,091.226,84
Tuyên Quang809,38
Nghệ An877,78723,15708,3651,78657,36
Quảng Ngãi591,3
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế