Kim ngạch xuất khẩu
Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam theo tháng, đo bằng triệu USD.
Đây là chỉ tiêu vĩ mô then chốt, phản ánh năng lực sản xuất, sức cạnh tranh và mức độ hội nhập; kết hợp với nhập khẩu để tính cán cân thương mại.
Dữ liệu do Tổng cục Hải quan công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp thành biểu đồ trực quan với chuỗi lịch sử dài. Theo dõi tổng xuất khẩu của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 53.081,33 | 50.787,25 | 46.929,35 | 45.986,23 | 46.435,72 | 33.090,03 | 43.189,64 | 44.050,04 | 39.111,77 | 42.049,21 | 42.670,31 | 43.386,35 | 42.265,54 | 39.489,06 | 39.595,45 | 37.445,44 | 38.509,84 | 31.109,32 | 33.085,29 | 35.528,99 | 33.733,77 | 35.587,42 | 34.049,63 | 37.589,67 | 35.920 | 33.090 | 32.810 | 30.940 | 34.010 | 24.820 | 33.570 | 32.910 | 31.080 | 29.310 | 31.410 | 32.370 | 29.680 | |
| Khu vực trong nước | 10.272,18 | 10.073,12 | 9.089,26 | 9.836,31 | 9.009,67 | 6.596,63 | 9.552,49 | 9.835,82 | 8.359,32 | 8.598,32 | 8.655,48 | 9.164,06 | 8.947 | 8.640,19 | 8.608,91 | 11.655,18 | 11.077,57 | 8.388 | 9.489,88 | 10.682,84 | 9.850,12 | 10.297,45 | 9.388,75 | 10.837,2 | 9.869,39 | 9.334,74 | 9.372,15 | 8.726,99 | 9.539,53 | 6.616,24 | 9.026,51 | 9.437,97 | 8.485,77 | 10.360 | 8.295,18 | 8.430,56 | 7.755,88 | |
| Khu vực trong FDI | 42.809,15 | 40.714,13 | 37.840,08 | 36.149,93 | 37.426,06 | 26.493,41 | 33.637,15 | 34.214,21 | 30.752,44 | 33.450,89 | 34.014,83 | 34.222,29 | 33.319,12 | 30.848,87 | 30.986 | 25.790,26 | 27.432,27 | 22.720,64 | 23.595,41 | 24.846,15 | 23.883,65 | 25.289,97 | 24.660,88 | 26.753 | 26.050,61 | 23.755,26 | 23.437,85 | 22.213,01 | 24.470,47 | 18.203,76 | 24.543,49 | 23.472,03 | 22.594,23 | 18.950 | 23.114,82 | 23.939,44 | 21.924,12 |





