Tốc độ tăng GDP Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Tốc độ tăng GDP Dịch vụ lưu trú và ăn uống của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8,36 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 8,36 | 7,77 | 10,01 | 10,16 | 9,72 | 10,22 | 10,28 | 9,01 | 11,13 | 8,72 | |
| Thông tin và truyền thông | 8,73 | 7,75 | 8,41 | 7,87 | 8,17 | 6,71 | 6,72 | 6,42 | 5,12 | 4,42 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Dịch vụ lưu trú và ăn uống theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,06 | −1,96 đ% | 8,36 | 7,77 | 7,77−2,45 đ% | 8,36−1,36 đ% | · | · |
| 2025 | 10,03 | +0,24 đ% | 10,22 | 9,72 | 10,22+1,5 đ% | 9,72−1,41 đ% | 10,16+1,15 đ% | 10,01−0,27 đ% |
| 2024 | 9,78 | −2,71 đ% | 11,13 | 8,72 | 8,72−14,17 đ% | 11,13+2,29 đ% | 9,01−0,37 đ% | 10,28+1,43 đ% |
| 2023 | 12,49 | −46,34 đ% | 22,89 | 8,84 | 22,89+24,07 đ% | 8,84−17,75 đ% | 9,38−162,93 đ% | 8,85−28,77 đ% |
| 2022 | 58,83 | +53,67 đ% | 172,3 | -1,18 | -1,18+4,3 đ% | 26,59+31,06 đ% | 172,3+126,37 đ% | 37,62+52,95 đ% |
| 2021 | 5,16 | +19,78 đ% | 45,94 | -15,33 | -5,48+5,56 đ% | -4,47+24,1 đ% | 45,94+56,72 đ% | -15,33−7,28 đ% |
| 2020 | -14,61 | −21,26 đ% | -8,05 | -28,57 | -11,04−16,95 đ% | -28,57−35,52 đ% | -10,78−17,12 đ% | -8,05−15,45 đ% |
| 2019 | 6,65 | −0,1 đ% | 7,4 | 5,91 | 5,91−0,94 đ% | 6,95−0,1 đ% | 6,34+2,3 đ% | 7,4−1,67 đ% |
| 2018 | 6,75 | −2,12 đ% | 9,07 | 4,04 | 6,85+0,82 đ% | 7,05−3,8 đ% | 4,04−5,62 đ% | 9,07+0,14 đ% |
| 2017 | 8,87 | +2,29 đ% | 10,85 | 6,03 | 6,03+1,28 đ% | 10,85+4,41 đ% | 9,66+3,32 đ% | 8,93+0,14 đ% |
| 2016 | 6,58 | +4,21 đ% | 8,79 | 4,75 | 4,75+1,35 đ% | 6,44+3,98 đ% | 6,34+3,84 đ% | 8,79+7,69 đ% |
| 2015 | 2,37 | −2,22 đ% | 3,4 | 1,09 | 3,4−1,57 đ% | 2,46−1,45 đ% | 2,5−2,26 đ% | 1,09−3,58 đ% |
| 2014 | 4,58 | −5,2 đ% | 4,97 | 3,92 | 4,97−2,56 đ% | 3,92−5,91 đ% | 4,76−6,44 đ% | 4,68−5,86 đ% |
| 2013 | 9,78 | +2,52 đ% | 11,21 | 7,54 | 7,54+1,41 đ% | 9,83+2,45 đ% | 11,21+4,24 đ% | 10,54+1,98 đ% |
| 2012 | 7,26 | −0,5 đ% | 8,57 | 6,12 | 6,12−0,72 đ% | 7,38−0,25 đ% | 6,97−0,98 đ% | 8,57−0,05 đ% |
| 2011 | 7,76 | · | 8,62 | 6,84 | 6,84 | 7,64 | 7,95 | 8,62 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





