Cung tiền M2 & Huy động
Tổng phương tiện thanh toán (M2) và tiền gửi của dân cư/TCKT theo tháng (tỷ đồng). Nguồn: NHNN — trang Thống kê tổng phương tiện thanh toán. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)
Cập nhật cuối: 08-07-2026 20:18
Giá trị · Tháng (NHNN)Phần trăm · Tháng (NHNN)
| Chỉ tiêu | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng phương tiện thanh toán (M2) | 19.818.534 | 19.635.094 | 19.641.068 | 19.578.695 | 19.444.476 | 18.938.260 | 18.728.084 | 19.980.717 | 19.685.504 | 19.482.760 | 19.584.434 | 18.973.143 | |
| Tiền gửi của dân cư | 10.718.801 | 10.561.351 | 10.543.901 | 10.381.508 | 10.335.383 | 10.224.973 | 10.194.762 | 7.832.399,65 | 7.802.496,86 | 7.748.633,39 | 7.694.546,37 | 7.603.048,3 | |
| Tiền gửi của các TCKT | 6.074.860 | 6.014.229 | 5.871.211 | 6.080.119 | 6.180.504 | 5.839.701 | 5.714.809 | 8.350.231,05 | 8.156.796,38 | 7.976.816,85 | 8.104.341,37 | 7.741.516,23 |