Lâm nghiệp
Số liệu ngành lâm nghiệp của Việt Nam theo quý, gồm diện tích rừng trồng mới, sản lượng gỗ khai thác và sản phẩm lâm nghiệp.
Lâm nghiệp gắn với phát triển bền vững, độ che phủ rừng và cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến gỗ, đồ nội thất xuất khẩu — thế mạnh của Việt Nam.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi số liệu lâm nghiệp của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích rừng trồng tập trung | 45,56 | 103,5 | 71,24 | 109,03 | 45,63 | 103,28 | 70,78 | 90,77 | 37,32 | 103,52 | 72,63 | 87,34 | 38,66 | |
| Số cây lâm nghiệp trồng phân tán | 18,99 | 15,65 | 21,48 | 24,39 | 24,21 | 45,16 | 26,44 | 21,02 | 23,61 | 46,54 | 23,83 | 18,55 | 27,38 | |
| Sản lượng gỗ khai thác | 4.337,82 | 7.752,33 | 6.703,6 | 6.951,75 | 4.345,98 | 7.242,5 | 6.073,78 | 6.261,07 | 3.670,14 | 6.365,06 | 5.488,23 | 5.472,93 | 3.349,24 | |
| Diện tích rừng bị thiệt hại2 | 57,82 | 129,32 | 134,53 | 631,78 | 216 | 172,83 | 174,7 | 851,78 | 252,3 | 130,49 | 425,94 | 913,35 | 251,6 | |
| Cháy rừng | 0,93 | 11,62 | 25,41 | 234,3 | 48,92 | 9,78 | 37,97 | 588,15 | 70,1 | 12,72 | 128,4 | 476,68 | 71,43 | |
| Chặt phá rừng | 56,89 | 117,7 | 109,12 | 397,54 | 167,08 | 163,04 | 136,73 | 263,63 | 182,2 | 117,77 | 297,54 | 436,67 | 180,23 |




