Tỷ giá chợ đen
Tỷ giá USD trên thị trường tự do (chợ đen) theo ngày, giá mua vào và bán ra, chuỗi liên tục từ 30/05/2014 theo khảo sát bán buôn thị trường tự do (tygiausd.org). Bảng tính sẵn chênh lệch giữa giá bán trên thị trường tự do và giá bán USD của Vietcombank - số âm nghĩa là chợ đen rẻ hơn ngân hàng. Lưu ý giá bán buôn thị trường tự do thường thấp hơn giá bán lẻ tại tiệm vàng mà báo chí đăng khoảng vài chục đến vài trăm đồng. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 14-08-2026 | 13-08-2026 | 12-08-2026 | 11-08-2026 | 10-08-2026 | 09-08-2026 | 07-08-2026 | 06-08-2026 | 05-08-2026 | 04-08-2026 | 02-08-2026 | 31-07-2026 | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 26-07-2026 | 25-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 19-07-2026 | 17-07-2026 | 15-07-2026 | 10-07-2026 | 08-07-2026 | 06-07-2026 | 05-07-2026 | 04-07-2026 | 03-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ (USD)3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 25.920 | 25.950 | 25.750 | 25.680 | 25.800 | 25.970 | 26.070 | 26.080 | 26.080 | 26.080 | 26.260 | 26.250 | 26.300 | 26.300 | 26.320 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.330 | 26.350 | 26.290 | 26.520 | 26.510 | 26.370 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.450 | 26.520 | 26.530 | 26.620 | |
| Bán ra | 25.950 | 25.990 | 25.800 | 25.710 | 25.830 | 26.000 | 26.100 | 26.110 | 26.110 | 26.110 | 26.280 | 26.280 | 26.320 | 26.320 | 26.350 | 26.420 | 26.420 | 26.420 | 26.360 | 26.380 | 26.330 | 26.550 | 26.530 | 26.410 | 26.420 | 26.450 | 26.420 | 26.480 | 26.560 | 26.560 | 26.650 | |
| Chênh lệch với giá bán Vietcombank | -380 | -260 | -470 | -610 | -520 | -310 | -310 | -350 | -350 | -210 | -170 | -195 | -175 | -100 | -140 | -120 | -180 | 60 | -80 | -30 | -20 | -46 | 18 | 187 |