Dữ Liệu Kinh Tế

Thị trường thép Việt Nam

Số liệu sản xuất và bán hàng thép hằng tháng của Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA), tách theo chủng loại (thép xây dựng, thép cuộn cán nóng, tôn mạ, ống thép…). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA)Cập nhật cuối: 22-08-2026 06:54

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202407-202406-202405-202411-202310-202309-202308-202306-202305-202304-202303-202302-202301-202312-202211-202210-2022
Sản xuất thép thô2.629,352.600,832.5422.460,42
Sản xuất thép thành phẩm53.155,073.236,153.116,783.073,222.628,82.797,172.999,72.745,622.670,762.632,372.699,32.735,832.763,372.799,712.698,012.1522.3002.4992.4712.6032.5272.4632.4522.3442.0122.2242.1742.4062.3502.1351.8252.046
Thép xây dựng1.258,081.298,661.264,211.345,061.110,861.269,751.162,31.073,23985,771.080,031.028,451.071,661.151,571.190,41.118,87
HRC (thép cán nóng)1.019,581.011,34961,09814,79861,81728,441.016,82856,08826,23703,31685,7652,95616,72642,38622,94
CRC (thép cán nguội)273,81278,3259,91252,39171,05202,96183,74205,65220,05223,19337,62348,55343,04249,15255,64
Tôn mạ KL & SPM389,73427,03402,79427,23320,54380,85411,34409,74428,98416,05424,63436,89434,24501,44492,5
Ống thép213,88220,82228,79233,75164,54215,17225,49200,92209,75209,78222,9225,79217,81216,33208,05
Bán hàng thép thành phẩm53.029,043.038,663.190,343.380,922.316,32.936,813.117,082.584,182.646,432.534,112.371,62.602,432.485,652.883,223.021,482.4002.0622.3242.7382.4642.3622.5282.1872.1612.3092.0322.2162.0802.1591.9421.888
Thép xây dựng1.155,351.212,971.282,611.500,07981,491.488,571.435,951.087,631.044,251.076,73937,821.078,25981,081.360,031.298,11
HRC (thép cán nóng)1.036,79963,36978,01916,42726,09718,11917,83734,08831,88704,12671,09639,92655,52644,74857,95
CRC (thép cán nguội)259,31228,47226,13252,93146,09163,95158,94186,83201,91172,26190,87181,27191,63201,82234,95
Tôn mạ KL & SPM346,5399,59450,34433,88280,55338,54366,27357,13358,62361,05351,87443,62419,99438,17412,88
Ống thép231,09234,28253,25277,64182,09227,64238,09218,52209,77219,95219,96259,36237,43238,46217,59
Xuất khẩu thép thành phẩm5456,29416,17527,01536,07392,53365,08331371,14358,44352,46344,26406,21389,96462,46472,75455476396681662
Thép xây dựng103,61144,79115,7108,56124,91102,04133,37117,61105,17116,1288,14123,977,53170,14148,84
HRC (thép cán nóng)108,8347,99185,96211,91102,75101,3550,4790,1772,982,2186,9548,4486,1449,968,26
CRC (thép cán nguội)69,5953,6452,2973,8751,9434,8734,244,860,5437,347,5456,444,340,7278,43
Tôn mạ KL & SPM130,74134,87145,26103,6589,4591,0289,6993,5793,5888,9386,83139,07147,81165,92145,19
Ống thép43,5334,8727,7938,0823,4835,8123,2724,9926,2627,9134,838,3934,1835,7832,04
Giá nguyên liệu sản xuất thép5
Quặng sắt 62%Fe – CFR Bắc Trung Quốc106,8105,4105,9102,1107,4105,3104,8105,8105,3101,899,194,599,1101,2106,9101,997,1104,4105,5103,6114134120112116,85110120125,1116,95110,4587,8
Than mỡ PLV HCC – FOB Úc243,4237,5250,1230,8211196,8191,4188,1186,8176,8178,4192,2172,7188,2192199166171215221279325230233,91241260331282,5230,25302
Thép phế HMS 1/2 80:20 – CFR Việt Nam402,5400225,2355,8351,7382345,3344344,8341335334,6335343,3340343348354380391385375399,86405448448350394
Phôi thép – CFR Đông Nam Á502492,9370463,1465450,7452,6456,9466456,1444450,1457,5
HRC 2mm – CFR Việt Nam611,3581,5529,6508,2494,4490,7501,7506,1502,4491,1494,3502510,3495481480503515504530571606,49605648643596571488
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế