Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 4,06 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3 | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 | |
| Nông nghiệp | 3,71 | 3,43 | 3,58 | 3,25 | 3,51 | 3,53 | 2,5 | 2,47 | 3,41 | 3,38 | |
| Lâm nghiệp | 4,58 | 3,2 | 3,92 | 4,6 | 7,31 | 7,76 | 5,8 | 4,06 | 6 | 4,41 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,87 | +0,08 đ% | 4,06 | 3,68 | 3,68−0,12 đ% | 4,06+0,11 đ% | · | · |
| 2025 | 3,79 | +0,54 đ% | 3,95 | 3,7 | 3,8+0,37 đ% | 3,95+0,31 đ% | 3,71+0,77 đ% | 3,7+0,71 đ% |
| 2024 | 3,25 | −0,5 đ% | 3,64 | 2,95 | 3,42+0,53 đ% | 3,64−0,02 đ% | 2,95−1,36 đ% | 2,99−1,14 đ% |
| 2023 | 3,75 | +0,47 đ% | 4,3 | 2,9 | 2,9+0,37 đ% | 3,66+0,61 đ% | 4,3+0,61 đ% | 4,13+0,27 đ% |
| 2022 | 3,28 | +0,31 đ% | 3,85 | 2,53 | 2,53−0,98 đ% | 3,05−0,96 đ% | 3,69+2,5 đ% | 3,85+0,69 đ% |
| 2021 | 2,97 | +0,66 đ% | 4,01 | 1,2 | 3,51+3,47 đ% | 4,01+2,29 đ% | 1,2−1,6 đ% | 3,16−1,52 đ% |
| 2020 | 2,31 | +0,19 đ% | 4,69 | 0,04 | 0,04−2,77 đ% | 1,72−0,32 đ% | 2,79+0,79 đ% | 4,69+3,06 đ% |
| 2019 | 2,12 | −1,67 đ% | 2,81 | 1,62 | 2,81−1,44 đ% | 2,04−1,49 đ% | 2−1,45 đ% | 1,62−2,28 đ% |
| 2018 | 3,78 | +0,98 đ% | 4,24 | 3,46 | 4,24+2,16 đ% | 3,54+0,48 đ% | 3,46+0,32 đ% | 3,9+0,97 đ% |
| 2017 | 2,8 | +1,75 đ% | 3,14 | 2,08 | 2,08+3,4 đ% | 3,05+2,7 đ% | 3,14+1,02 đ% | 2,94−0,1 đ% |
| 2016 | 1,05 | −1,31 đ% | 3,04 | -1,31 | -1,31−3,56 đ% | 0,36−1,85 đ% | 2,12+0,29 đ% | 3,04−0,12 đ% |
| 2015 | 2,36 | −0,97 đ% | 3,16 | 1,83 | 2,25−0,43 đ% | 2,21−0,8 đ% | 1,83−1,18 đ% | 3,16−1,45 đ% |
| 2014 | 3,33 | +0,72 đ% | 4,61 | 2,68 | 2,68+0,45 đ% | 3,01+1,03 đ% | 3,02+0,04 đ% | 4,61+1,38 đ% |
| 2013 | 2,6 | −0,29 đ% | 3,23 | 1,98 | 2,23−0,82 đ% | 1,98−1,19 đ% | 2,98+0,95 đ% | 3,23−0,11 đ% |
| 2012 | 2,9 | −1,23 đ% | 3,34 | 2,03 | 3,05−0,51 đ% | 3,17−1,2 đ% | 2,03−1,62 đ% | 3,34−1,59 đ% |
| 2011 | 4,12 | · | 4,93 | 3,55 | 3,55 | 4,37 | 3,65 | 4,93 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





