Tốc độ tăng GDP Xây dựng
Tốc độ tăng GDP Xây dựng của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,28 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | |
| Xây dựng | 10,28 | 8,51 | 9,16 | 9,25 | 10,88 | 9,34 | 8,33 | 7,43 | 7,76 | 7,68 | |
| Công nghiệp | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Xây dựng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,39 | −0,26 đ% | 10,28 | 8,51 | 8,51−0,84 đ% | 10,28−0,6 đ% | · | · |
| 2025 | 9,66 | +1,86 đ% | 10,88 | 9,16 | 9,34+1,66 đ% | 10,88+3,12 đ% | 9,25+1,82 đ% | 9,16+0,83 đ% |
| 2024 | 7,8 | +1,08 đ% | 8,33 | 7,43 | 7,68+5,8 đ% | 7,76+0,09 đ% | 7,43−0,57 đ% | 8,33−0,99 đ% |
| 2023 | 6,72 | −1,4 đ% | 9,32 | 1,88 | 1,88−1,4 đ% | 7,67+2,72 đ% | 8−9,54 đ% | 9,32+2,63 đ% |
| 2022 | 8,11 | +6,85 đ% | 17,54 | 3,28 | 3,28−3,24 đ% | 4,94−1,58 đ% | 17,54+27,62 đ% | 6,69+4,61 đ% |
| 2021 | 1,26 | −4,88 đ% | 6,53 | -10,08 | 6,53+2,16 đ% | 6,52+1,93 đ% | -10,08−17,12 đ% | 2,09−6,47 đ% |
| 2020 | 6,14 | −2,52 đ% | 8,56 | 4,37 | 4,37−2,31 đ% | 4,59−4,06 đ% | 7,04−1,95 đ% | 8,56−1,76 đ% |
| 2019 | 8,66 | +0,03 đ% | 10,32 | 6,68 | 6,68−0,12 đ% | 8,65−0,07 đ% | 8,99−0,21 đ% | 10,32+0,52 đ% |
| 2018 | 8,63 | +0,1 đ% | 9,8 | 6,8 | 6,8−0,8 đ% | 8,71−0,42 đ% | 9,2+1,18 đ% | 9,8+0,45 đ% |
| 2017 | 8,52 | −1,15 đ% | 9,34 | 7,6 | 7,6−1 đ% | 9,13−0,67 đ% | 8,02−0,8 đ% | 9,34−2,14 đ% |
| 2016 | 9,67 | −0,23 đ% | 11,48 | 8,6 | 8,6+3 đ% | 9,8+0,63 đ% | 8,82−2,09 đ% | 11,48−2,47 đ% |
| 2015 | 9,91 | +3,16 đ% | 13,95 | 5,6 | 5,6−0,33 đ% | 9,17+2,94 đ% | 10,92+3,58 đ% | 13,95+6,45 đ% |
| 2014 | 6,75 | +1,13 đ% | 7,5 | 5,93 | 5,93+1,17 đ% | 6,23+0,95 đ% | 7,33+1,66 đ% | 7,5+0,72 đ% |
| 2013 | 5,62 | +2,35 đ% | 6,78 | 4,76 | 4,76+3,58 đ% | 5,28+1,95 đ% | 5,67+2,35 đ% | 6,78+1,52 đ% |
| 2012 | 3,27 | +3,43 đ% | 5,26 | 1,18 | 1,18+0,83 đ% | 3,33+3,4 đ% | 3,32+3,51 đ% | 5,26+5,98 đ% |
| 2011 | -0,16 | · | 0,35 | -0,72 | 0,35 | -0,06 | -0,18 | -0,72 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





