Dữ Liệu Kinh Tế

Tổng DWT tàu vào cảng biển

Tổng DWT tàu vào cảng đo tổng trọng tải toàn phần (Deadweight Tonnage, đơn vị tấn) của các tàu cập cảng biển Việt Nam, tổng hợp theo tháng và bóc tách theo từng cảng vụ hàng hải, bến (terminal).

Đây là chỉ báo nhạy về lưu lượng hàng hóa qua cảng, phản ánh nhịp độ xuất nhập khẩu, logistics và sức khỏe thương mại; tổng DWT tăng cho thấy hoạt động hàng hải sôi động hơn.

Dữ liệu được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp từ kế hoạch điều động tàu của Cục Hàng hải Việt Nam, cập nhật hằng tháng kèm biểu đồ tương tác và có thể tải về. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Hàng hải VN (các Cảng vụ Hàng hải)Cập nhật cuối: 18-08-2026 06:47

Đơn vịDWT

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-2023
Cảng vụ Hải Phòng559.257.50116.184.58216.908.07217.583.69516.776.63416.933.56913.002.45216.403.54416.430.81815.121.87814.915.78513.795.28815.192.39314.658.69714.674.64615.328.95013.951.49514.198.68111.029.66211.740.91812.700.31511.454.61611.234.50411.244.46111.828.81611.247.12011.920.62512.011.88411.054.11311.536.7699.140.03611.939.60611.580.55810.537.50811.143.39110.524.50411.158.385
Cảng vụ Hàng hải Thái Bình227.452,525.297,0222.734,311.156,1528.946,7848.208,5251.841,99130.504,4624.058,5832.302,13.363,73
Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa22.302.548,445.664.964,385.207.690,475.911.206,894.473.180,14.197.765,784.830.189,875.923.567,685.793.377,755.213.524,25.634.788,164.553.900,164.503.915,064.412.810,564.803.532,125.119.111,55.001.451,135.288.495,454.522.512,625.177.879,485.382.343,274.208.151,963.821.872,034.097.807,363.266.596,744.645.454,854.917.098,844.990.388,165.115.423,955.445.673,553.965.118,165.220.769,745.141.318,454.614.693,764.110.759,342.698.409,763.792.096,47
Cảng vụ Hàng hải Nghệ An3767.170,774.935,18
Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh11.727.593,273.765.996,523.765.336,392.725.332,283.153.087,333.970.324,532.097.063,962.801.044,353.986.355,372.450.634,521.014.341,852.420.226,063.180.692,612.654.906,324.442.328,784.333.2474.112.906,295.657.407,693.868.206,173.031.809,893.148.935,662.237.396,933.258.041,212.910.667,211.322.789,074.030.529,822.987.386,473.833.287,083.180.751,592.586.416,242.983.558,942.438.809,092.849.555,63.137.154,692.421.740,142.710.329,263.128.696,76
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế2739.340,48461.469,67
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng21.460.517,384.182.253,553.085.843,383.194.072,23.554.643,223.004.656,292.674.599,843.545.346,53.138.583,662.355.830,713.395.941,113.242.835,914.007.159,713.227.733,433.035.286,843.150.271,532.941.816,132.647.404,342.157.667,272.790.862,72.692.424,082.494.142,072.917.706,612.417.482,951.574.124,892.705.370,452.949.644,962.876.791,142.853.661,853.045.308,172.205.809,812.957.099,422.869.161,352.873.336,223.062.487,512.941.631,253.179.029,72
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn11.066.911,69322.505,66
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang621.313.978,52.173.009,42.140.519,82.281.868,22.533.766,52.440.181,71.967.534,42.302.244,32.186.676,91.911.527,22.430.894,82.038.152,71.760.086,21.789.109,81.379.308,21.795.937,82.075.5841.767.1091.349.959,51.088.542,81.373.200,11.418.889,81.387.801,31.408.6361.879.394,61.803.3251.899.041,51.791.773,72.081.1521.817.247969.949,41.655.922,31.654.405,91.285.147,41.504.250,72.251.388,81.620.322,7
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận51.367.235,332.472.715,592.439.815,062.701.250,52.605.318,762.090.651,181.572.910,582.447.654,282.017.438,461.702.623,622.016.978,162.008.077,181.597.616,411.746.727,092.123.476,512.621.900,982.268.784,071.868.542,131.763.732,972.077.831,991.613.810,042.098.996,451.878.817,341.614.466,281.976.556,151.946.253,482.100.774,232.578.431,342.227.291,091.912.583,961.570.555,281.597.590,231.205.868,991.172.112,891.205.354,491.786.802,991.785.719,16
Cảng vụ Đồng Nai22.131.320,583.945.038,36.850.656,126.046.784,396.372.775,65.931.425,794.658.566,916.276.089,815.940.746,155.820.806,015.550.523,745.437.716,455.593.975,355.332.673,575.104.697,65.159.274,274.820.687,734.497.303,113.117.620,843.646.894,913.811.193,673.734.023,423.773.713,983.532.091,73.855.429,493.800.654,763.530.394,823.515.827,763.677.459,153.489.283,262.668.633,953.806.903,393.631.089,763.088.483,113.470.872,123.214.338,613.696.284,39
Cảng vụ TP. Hồ Chí Minh34326.805.87250.748.96440.825.93449.737.51849.441.09149.864.49841.319.00649.523.13549.456.17346.048.34444.074.55242.047.36445.716.46619.599.53417.875.31819.278.65819.118.08619.451.96316.709.50117.631.28219.479.48617.566.63318.930.20917.369.19617.159.77116.589.18117.434.20118.557.99717.223.75917.884.88814.614.34716.927.85118.273.03317.369.48420.745.40617.259.65117.773.812
Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ4338.575,391.015.351,07777.909,2689.897,3945.476,281.142.744,91944.547,331.310.958,141.334.493,021.023.826,04945.047,391.234.552,78750.011,44695.765,871.300.167,272.138.493,87975.499,86601.349,83581.860,98573.659,48645.419,93569.907,7612.210,76480.512,72501.759,08499.627,09643.600,16724.136,07515.630,89532.525,05453.640,4422.220,27530.026652.908,68428.899,19359.106,2494.152,63
Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang9184.465,08296.869,53345.815,77336.706,06276.269,59277.117,51310.871,12283.922,54425.969,92445.953,29266.501,55269.059,33366.413,36250.665,57270.176,51181.436,78235.158,92246.599,88281.825,09219.847,64255.723,68185.311,45172.217138.545,4797.183,84236.093,07217.734,78189.117,13171.550,61337.465,63244.819,41201.922,63145.713,9588.885,67198.895,93186.825,28201.339,02
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế