Tốc độ tăng GDP Công nghiệp
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,55 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp4 | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | |
| Khai khoáng | 7,59 | 5,73 | 4,84 | 6,76 | -2,57 | -6,25 | -6,5 | -8,67 | -8,58 | -5,34 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 10,56 | 9,86 | 10,56 | 9,61 | 10,34 | 9,4 | 9,97 | 11,35 | 10,39 | 7,21 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,82 | +1,08 đ% | 10,55 | 9,09 | 9,09+1,79 đ% | 10,55+2,17 đ% | · | · |
| 2025 | 8,74 | +0,5 đ% | 9,87 | 7,3 | 7,3+0,83 đ% | 8,38−0,4 đ% | 9,43+0,08 đ% | 9,87+1,51 đ% |
| 2024 | 8,24 | +5,35 đ% | 9,34 | 6,47 | 6,47+7,22 đ% | 8,78+7,83 đ% | 9,34+4,83 đ% | 8,36+1,5 đ% |
| 2023 | 2,89 | −4,9 đ% | 6,86 | -0,75 | -0,75−7,72 đ% | 0,95−8,57 đ% | 4,51−6,55 đ% | 6,86+3,26 đ% |
| 2022 | 7,79 | +2,89 đ% | 11,06 | 3,6 | 6,97+0,68 đ% | 9,51−1,66 đ% | 11,06+15,46 đ% | 3,6−2,92 đ% |
| 2021 | 4,9 | +1,66 đ% | 11,18 | -4,4 | 6,29+1,19 đ% | 11,18+10,44 đ% | -4,4−6,74 đ% | 6,52+1,73 đ% |
| 2020 | 3,24 | −5,74 đ% | 5,1 | 0,74 | 5,1−3,91 đ% | 0,74−8,49 đ% | 2,34−8,08 đ% | 4,8−2,49 đ% |
| 2019 | 8,99 | +0,08 đ% | 10,42 | 7,29 | 9−1,44 đ% | 9,24+0,9 đ% | 10,42+1,95 đ% | 7,29−1,06 đ% |
| 2018 | 8,9 | +1,41 đ% | 10,45 | 8,34 | 10,45+6,48 đ% | 8,34+1,71 đ% | 8,48−1,14 đ% | 8,35−1,43 đ% |
| 2017 | 7,5 | +0,39 đ% | 9,78 | 3,97 | 3,97−2,96 đ% | 6,63−0,46 đ% | 9,62+1,53 đ% | 9,78+3,45 đ% |
| 2016 | 7,11 | −2,36 đ% | 8,09 | 6,33 | 6,92−2,35 đ% | 7,09−2,9 đ% | 8,09−2,14 đ% | 6,33−2,07 đ% |
| 2015 | 9,47 | +3,37 đ% | 10,22 | 8,41 | 9,27+5,1 đ% | 9,99+4,38 đ% | 10,22+3,49 đ% | 8,41+0,52 đ% |
| 2014 | 6,1 | +1,21 đ% | 7,89 | 4,17 | 4,17−0,27 đ% | 5,61+0,22 đ% | 6,73+2,21 đ% | 7,89+2,68 đ% |
| 2013 | 4,89 | −3,35 đ% | 5,39 | 4,43 | 4,43−3,43 đ% | 5,39−3,16 đ% | 4,52−4,45 đ% | 5,21−2,34 đ% |
| 2012 | 8,24 | −1,23 đ% | 8,97 | 7,55 | 7,86−1,3 đ% | 8,56−0,75 đ% | 8,97−1,12 đ% | 7,55−1,75 đ% |
| 2011 | 9,47 | · | 10,09 | 9,16 | 9,16 | 9,31 | 10,09 | 9,3 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





