Nhập khẩu bông, xơ sợi dệt may
Nhập khẩu bông, xơ sợi và nguyên phụ liệu dệt may của Việt Nam theo tháng, tổng hợp từ Bản tin thống kê ngành xơ, sợi của Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Gồm lượng nhập khẩu (nghìn tấn), kim ngạch (triệu USD) và giá nhập khẩu bình quân (USD/tấn) của bông và xơ sợi; kim ngạch nhập khẩu vải, nguyên phụ liệu dệt may da giày và tổng nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt may. Số liệu gốc do VCOSA dẫn từ Cục Hải quan. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bông3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lượng nhập khẩu | 184,5 | 194,7 | 192 | 158,7 | 104,1 | 152,2 | 156,8 | 106,6 | 114,4 | 102,7 | 135 | 144,7 | 159,4 | 162,7 | 170 | 153 | 172,5 | 129,2 | 133,4 | 131,9 | 129,9 | 120,7 | 131,4 | 110,6 | 87,5 | 156,7 | 132,9 | 128,1 | 97,4 | 121,2 | 119,8 | 107,6 | |
| Kim ngạch | 303,5 | 305,5 | 305,2 | 252 | 161,8 | 258,1 | 173,4 | 187,4 | 166,9 | 227,1 | 244,3 | 267,2 | 276,5 | 290,2 | 260,6 | 301 | 225,8 | 232 | 232,8 | 253,8 | 219,3 | 179,3 | 270,8 | 249,4 | 191,1 | 241,2 | 237,1 | 216,61 | |||||
| Giá nhập khẩu bình quân | 1.645 | 1.569 | 1.590 | 1.588 | 1.554 | 1.596 | 1.646 | 1.626 | 1.637 | 1.625 | 1.682 | 1.688 | 1.682 | 1.694 | 1.707 | 1.704 | 1.745 | 1.750 | 1.759 | 1.792 | 1.827 | 1.931 | 1.983 | 2.037 | 2.038 | 1.947 | 2.013 | ||||||
| Xơ, sợi3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lượng nhập khẩu | 113 | 113,9 | 112 | 117,2 | 76,3 | 128,6 | 125,7 | 116,9 | 114,9 | 109,9 | 113,2 | 109,2 | 108,3 | 113,3 | 105,5 | 109,6 | 96,7 | 92,6 | 117,1 | 112 | 111,1 | 96,3 | 114,3 | 106 | 95 | 113,9 | 104,7 | 105,5 | 61,3 | 95,4 | 99,6 | ||
| Kim ngạch | 298,7 | 296,3 | 275 | 249,8 | 172 | 257 | 234,5 | 242,6 | 234,6 | 239,7 | 242,2 | 241,5 | 251,9 | 250,4 | 244,8 | 212,2 | 193,5 | 234,2 | 237,5 | 263,8 | 243,9 | 220,1 | 231,9 | 220,6 | 131,2 | 196,5 | 194,1 | ||||||
| Giá nhập khẩu bình quân | 2.642 | 2.601 | 2.456 | 2.131 | 2.253 | 2.027 | 2.044 | 2.006 | 2.110 | 2.134 | 2.217 | 2.219 | 2.187 | 2.222 | 2.373 | 2.232 | 2.195 | 2.045 | 2.099 | 2.132 | 2.266 | 2.308 | 2.298 | 2.214 | 2.214 | 2.092 | |||||||
| Vải | 1.380 | 1.430 | 1.460 | 1.080 | 1.020 | 1.410 | 1.260 | 1.280 | 1.310 | 1.163 | 1.213 | 1.219 | 1.450 | 1.420 | 1.340 | 1.030 | 1.080 | 1.290 | 1.300 | 1.250 | 1.195,5 | 1.240 | 1.340 | 1.190 | 790 | 1.140 | 1.176,6 | ||||||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 634,9 | 656,4 | 687,8 | 605,5 | 473,2 | 682,9 | 626,1 | 630,9 | 661,9 | 580,7 | 588,5 | 637,4 | 642,9 | 678,6 | 528,8 | 490,9 | 604,9 | 631,9 | 653,1 | 573 | 559,2 | 631,3 | 611 | 377,4 | 527,6 | 536,7 | |||||||
| Tổng nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt may | 2.620 | 2.690 | 2.730 | 2.190 | 1.830 | 2.610 | 2.290 | 2.340 | 2.370 | 2.210 | 2.287 | 2.317 | 2.620 | 2.600 | 2.530 | 2.070 | 1.990 | 2.360 | 2.360 | 2.230 | 2.200 | 2.144,6 |