Dữ Liệu Kinh Tế

Sản lượng thủy sản

Số liệu ngành thủy sản của Việt Nam theo quý, gồm sản lượng khai thác và nuôi trồng (nghìn tấn) các sản phẩm chủ lực như tôm, cá tra.

Thủy sản là ngành mũi nhọn, đóng góp lớn cho xuất khẩu và việc làm; chỉ tiêu phản ánh nguồn cung nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi số liệu thủy sản của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:46

Đơn vịNghìn tấn

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng số32.739,92.1842.689,12.710,872.555,51.993,362.524,52.638,42.439,51.941,492.516,32.520,22.370,4
1.859,41.621,91.852,41.830,111.799,51.480,291.857,781.7461.727,091.440,81.757,71.759,81.680,5
Tôm530,5229,8417,7498,75403,1202,38296,81521366,64193,02396,2419,3352,3
Thủy sản khác350332,3419382,01352,9310,69369,91371,4345,78307,7362,4341,2337,6
Nuôi trồng31.680,41.296,81.826,71.705,071.465,61.113,551.669,821.0211.364,331.064,971.650,31.070,11.311,2
Cá (nuôi trồng)1.035,3946,71.238,31.041,45942,8806,661.231,42807,5884,12770,31.113,1849,1851,2
Tôm (nuôi trồng)492,3196,3382,6465,26363,5170263,5533,7326,81161,1356,533,9313
Thủy sản khác (nuôi trồng)152,8153,8205,8198,35159,3136,9174,85179,8153,4133,58180,7187,2147
Khai thác31.059,5887,2862,41.005,81.089,9879,81854,681.617,41.075,17876,528661.450,11.059,2
Cá (khai thác)824,1675,2614,1788,66856,7673,63626,36938,5842,97670,5644,6910,7829,3
Tôm (khai thác)38,233,535,133,4939,632,3933,26487,339,8331,9239,7385,439,3
Thủy sản khác (khai thác)197,2178,5213,2183,64193,6173,79195,04191,6192,38174,12181,7154190,6
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế