Tốc độ tăng GDP Công nghiệp và xây dựng
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp và xây dựng của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,51 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng2 | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | |
| Xây dựng | 10,28 | 8,51 | 9,16 | 9,25 | 10,88 | 9,34 | 8,33 | 7,43 | 7,76 | 7,68 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp và xây dựng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,76 | +0,87 đ% | 10,51 | 9,01 | 9,01+1,4 đ% | 10,51+1,69 đ% | · | · |
| 2025 | 8,89 | +0,74 đ% | 9,73 | 7,61 | 7,61+0,96 đ% | 8,82+0,22 đ% | 9,39+0,41 đ% | 9,73+1,38 đ% |
| 2024 | 8,15 | +4,58 đ% | 8,98 | 6,66 | 6,66+7,01 đ% | 8,6+6,5 đ% | 8,98+3,82 đ% | 8,35+1 đ% |
| 2023 | 3,56 | −4,32 đ% | 7,35 | -0,35 | -0,35−6,76 đ% | 2,1−6,6 đ% | 5,16−7,03 đ% | 7,35+3,14 đ% |
| 2022 | 7,88 | +3,68 đ% | 12,19 | 4,22 | 6,41+0,08 đ% | 8,7−1,66 đ% | 12,19+17,68 đ% | 4,22−1,39 đ% |
| 2021 | 4,2 | +0,41 đ% | 10,36 | -5,49 | 6,33+1,33 đ% | 10,36+8,98 đ% | -5,49−8,69 đ% | 5,61+0,01 đ% |
| 2020 | 3,79 | −5,18 đ% | 5,6 | 1,38 | 5−3,68 đ% | 1,38−7,76 đ% | 3,2−6,96 đ% | 5,6−2,32 đ% |
| 2019 | 8,97 | +0,08 đ% | 10,16 | 7,92 | 8,68−1,24 đ% | 9,14+0,74 đ% | 10,16+1,55 đ% | 7,92−0,73 đ% |
| 2018 | 8,9 | +1,26 đ% | 9,92 | 8,4 | 9,92+5,44 đ% | 8,4+1,37 đ% | 8,61−0,71 đ% | 8,65−1,04 đ% |
| 2017 | 7,63 | +0,07 đ% | 9,69 | 4,48 | 4,48−2,68 đ% | 7,03−0,48 đ% | 9,32+1,1 đ% | 9,69+2,33 đ% |
| 2016 | 7,56 | −2,04 đ% | 8,22 | 7,16 | 7,16−1,59 đ% | 7,52−2,34 đ% | 8,22−2,13 đ% | 7,36−2,11 đ% |
| 2015 | 9,61 | +3,41 đ% | 10,35 | 8,74 | 8,74+4,33 đ% | 9,86+4,15 đ% | 10,35+3,51 đ% | 9,47+1,66 đ% |
| 2014 | 6,2 | +1,17 đ% | 7,81 | 4,42 | 4,42−0,06 đ% | 5,71+0,34 đ% | 6,84+2,11 đ% | 7,81+2,31 đ% |
| 2013 | 5,02 | −2,37 đ% | 5,51 | 4,48 | 4,48−2,39 đ% | 5,38−2,32 đ% | 4,73−3,18 đ% | 5,51−1,6 đ% |
| 2012 | 7,39 | −0,25 đ% | 7,91 | 6,87 | 6,87−0,88 đ% | 7,69+0,06 đ% | 7,91−0,08 đ% | 7,11−0,1 đ% |
| 2011 | 7,65 | · | 7,99 | 7,2 | 7,75 | 7,63 | 7,99 | 7,2 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





