Tốc độ tăng GDP Thủy sản
Tốc độ tăng GDP Thủy sản của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 4,98 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 | |
| Thủy sản | 4,98 | 4,76 | 4,09 | 4,84 | 4,53 | 4,03 | 4,24 | 4,1 | 3,82 | 3,38 | |
| Nông nghiệp | 3,71 | 3,43 | 3,58 | 3,25 | 3,51 | 3,53 | 2,5 | 2,47 | 3,41 | 3,38 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Thủy sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,87 | +0,49 đ% | 4,98 | 4,76 | 4,76+0,72 đ% | 4,98+0,45 đ% | · | · |
| 2025 | 4,37 | +0,49 đ% | 4,84 | 4,03 | 4,03+0,65 đ% | 4,53+0,71 đ% | 4,84+0,74 đ% | 4,09−0,15 đ% |
| 2024 | 3,89 | +0,23 đ% | 4,24 | 3,38 | 3,38+0,47 đ% | 3,82+0,13 đ% | 4,1+0,19 đ% | 4,24+0,13 đ% |
| 2023 | 3,66 | −0,6 đ% | 4,1 | 2,91 | 2,91+0,3 đ% | 3,69−1,39 đ% | 3,92−1,24 đ% | 4,1−0,06 đ% |
| 2022 | 4,25 | +2,27 đ% | 5,15 | 2,61 | 2,61−0,64 đ% | 5,08+0,05 đ% | 5,15+9,03 đ% | 4,16+0,63 đ% |
| 2021 | 1,99 | −1 đ% | 5,03 | -3,87 | 3,25+0,46 đ% | 5,03+2,89 đ% | -3,87−6,99 đ% | 3,53−0,36 đ% |
| 2020 | 2,99 | −3,23 đ% | 3,9 | 2,14 | 2,79−2,63 đ% | 2,14−5,04 đ% | 3,12−2,68 đ% | 3,9−2,54 đ% |
| 2019 | 6,21 | −0,08 đ% | 7,18 | 5,42 | 5,42+0,46 đ% | 7,18+0,13 đ% | 5,8−0,68 đ% | 6,44−0,22 đ% |
| 2018 | 6,29 | +0,96 đ% | 7,05 | 4,96 | 4,96+1,2 đ% | 7,05+1,2 đ% | 6,48+0,44 đ% | 6,66+0,99 đ% |
| 2017 | 5,33 | +2,72 đ% | 6,04 | 3,76 | 3,76+1,86 đ% | 5,85+4,97 đ% | 6,04+3,43 đ% | 5,67+0,61 đ% |
| 2016 | 2,61 | −0,27 đ% | 5,07 | 0,88 | 1,9−1,48 đ% | 0,88−2,38 đ% | 2,61+2,15 đ% | 5,07+0,65 đ% |
| 2015 | 2,88 | −3,43 đ% | 4,42 | 0,46 | 3,38−1,34 đ% | 3,25−3,32 đ% | 0,46−6,05 đ% | 4,42−3,01 đ% |
| 2014 | 6,31 | +2,7 đ% | 7,43 | 4,72 | 4,72+2,44 đ% | 6,57+4,2 đ% | 6,51+2,7 đ% | 7,43+1,49 đ% |
| 2013 | 3,6 | −0,23 đ% | 5,94 | 2,28 | 2,28−1,78 đ% | 2,37−2,95 đ% | 3,81+0,85 đ% | 5,94+2,95 đ% |
| 2012 | 3,84 | −0,32 đ% | 5,33 | 2,96 | 4,06+1,19 đ% | 5,33+1,61 đ% | 2,96−0,59 đ% | 2,99−3,51 đ% |
| 2011 | 4,16 | · | 6,5 | 2,87 | 2,87 | 3,72 | 3,55 | 6,5 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





