Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo
Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7,67 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Giáo dục đào tạo | 7,67 | 8,4 | 7,52 | 7,31 | 11,47 | 9,28 | 8 | 6,24 | 4,69 | 4,27 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 8,47 | 7,28 | 7,05 | 6,08 | 5,57 | 3,89 | 6,16 | 5,75 | 4,21 | 4,1 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,03 | −0,86 đ% | 8,4 | 7,67 | 8,4−0,88 đ% | 7,67−3,8 đ% | · | · |
| 2025 | 8,9 | +3,1 đ% | 11,47 | 7,31 | 9,28+5,01 đ% | 11,47+6,78 đ% | 7,31+1,07 đ% | 7,52−0,47 đ% |
| 2024 | 5,8 | +1,37 đ% | 8 | 4,27 | 4,27+0,39 đ% | 4,69+0,12 đ% | 6,24+1,75 đ% | 8+3,21 đ% |
| 2023 | 4,43 | −1,23 đ% | 4,79 | 3,88 | 3,88−1,32 đ% | 4,57−0,76 đ% | 4,49−1,48 đ% | 4,79−1,38 đ% |
| 2022 | 5,67 | +1,9 đ% | 6,16 | 5,2 | 5,2−0,84 đ% | 5,33+0,89 đ% | 5,97+4,11 đ% | 6,16+3,46 đ% |
| 2021 | 3,76 | −2,28 đ% | 6,04 | 1,86 | 6,04+0,06 đ% | 4,44−0,76 đ% | 1,86−4,46 đ% | 2,71−3,97 đ% |
| 2020 | 6,05 | −0,91 đ% | 6,68 | 5,21 | 5,98−0,54 đ% | 5,21−2,05 đ% | 6,32−0,69 đ% | 6,68−0,37 đ% |
| 2019 | 6,96 | −0,11 đ% | 7,26 | 6,52 | 6,52−0,48 đ% | 7,26+0,33 đ% | 7,01−0,18 đ% | 7,05−0,13 đ% |
| 2018 | 7,07 | −0,3 đ% | 7,19 | 6,93 | 7−0,13 đ% | 6,93−0,3 đ% | 7,19−0,16 đ% | 7,18−0,61 đ% |
| 2017 | 7,37 | +0,15 đ% | 7,79 | 7,13 | 7,13+0,13 đ% | 7,22−0,05 đ% | 7,35+0,06 đ% | 7,79+0,45 đ% |
| 2016 | 7,23 | +0,2 đ% | 7,34 | 7 | 7−0,25 đ% | 7,28+0,21 đ% | 7,29+0,43 đ% | 7,34+0,43 đ% |
| 2015 | 7,02 | −0,4 đ% | 7,25 | 6,86 | 7,25−0,37 đ% | 7,07−0,36 đ% | 6,86−0,51 đ% | 6,91−0,34 đ% |
| 2014 | 7,42 | −0,63 đ% | 7,62 | 7,26 | 7,62−0,55 đ% | 7,43−0,46 đ% | 7,38−0,54 đ% | 7,26−0,98 đ% |
| 2013 | 8,05 | +0,72 đ% | 8,23 | 7,89 | 8,17+1,65 đ% | 7,89+0,05 đ% | 7,92+1,57 đ% | 8,23−0,38 đ% |
| 2012 | 7,33 | +0,11 đ% | 8,62 | 6,34 | 6,51+0,16 đ% | 7,83+1,21 đ% | 6,34−1,52 đ% | 8,62+0,59 đ% |
| 2011 | 7,22 | · | 8,03 | 6,36 | 6,36 | 6,63 | 7,86 | 8,03 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





