Xuất khẩu theo phương thức vận tải
Trị giá xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam chia theo phương thức vận chuyển — đường thủy, đường bộ, đường hàng không và loại khác — chi tiết tới từng nhóm hàng chủ yếu, cập nhật theo quý.
Cơ cấu này cho thấy hàng rời Việt Nam bằng đường nào: nông sản và hàng khối lượng lớn đi đường biển, điện thoại và máy vi tính đi đường hàng không, rau quả sang Trung Quốc đi đường bộ. Đây cũng là thước đo trực tiếp nhu cầu vận tải biển, hàng không và cửa khẩu đường bộ.
Số liệu do Cục Hải quan công bố theo quý (biểu 2X-PTVT/CHQ), được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp thành chuỗi thời gian và biểu đồ trực quan. Giá trị tính bằng triệu USD, là trị giá PHÁT SINH TRONG QUÝ (không phải luỹ kế từ đầu năm).
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng53 | 122.927,9 | 126.318,26 | 128.880,29 | 117.025,13 | 102.835,88 | 105.881,57 | 108.915,24 | 97.854,15 | 92.880,78 | 95.701,26 | 94.289,14 | 85.378,31 | 79.302,58 | |
| Đường thủy53 | 68.694,37 | 73.672,99 | 73.952,79 | 70.675,1 | 62.310,45 | 66.198,08 | 66.803,2 | 61.644,77 | 57.389,3 | 58.740,74 | 57.928,13 | 56.655,54 | 50.102,61 | |
| Đường bộ52 | 10.482,4 | 12.720,75 | 12.277,35 | 10.846,93 | 7.651,01 | 9.030,71 | 8.843,51 | 9.379,13 | 6.904,13 | 6.821,27 | 5.734,15 | 7.227,69 | 5.588,82 | |
| Đường không50 | 42.888,09 | 39.177,67 | 41.717,99 | 34.379,03 | 32.100,01 | 29.310,15 | 31.963,48 | 26.225,22 | 27.810,8 | 28.970,7 | 29.435,53 | 21.012,93 | 23.161,85 | |
| Loại khác47 | 863,04 | 746,86 | 932,17 | 1.124,07 | 774,42 | 1.342,62 | 1.305,06 | 605,02 | 776,55 | 1.168,55 | 1.191,33 | 482,15 | 449,29 |