Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam theo tháng, tính theo kỳ gốc 2019, đo mặt bằng giá rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng của hộ gia đình.
CPI là thước đo lạm phát quan trọng nhất, ảnh hưởng trực tiếp tới lãi suất, tiền lương và sức mua thực của người dân.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan, có thể tải về. Theo dõi diễn biến CPI Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | 08-2026 | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CPI11 | 108 | 107,5 | 107,63 | 108,04 | 107,73 | 106,83 | 105,52 | 104,33 | 104,28 | 104,08 | 120,44 | 120,2 | 119,69 | 119,63 | 119,5 | 118,93 | 118,74 | 118,66 | 118,69 | 118,29 | 117,14 | 116,8 | 116,65 | 116,27 | 115,94 | 115,94 | 115,39 | 115,2 | 115,14 | 115,06 | 115,33 | 114,14 | 113,79 | 113,66 | 113,38 | 113,28 | 112,07 | |
| Hàng ăn và dịch vụ ăn uống3 | 107,11 | 107,14 | 107,22 | 107,3 | 107,45 | 106,82 | 107,45 | 105,33 | 105,12 | 104,34 | 125,59 | 124,85 | 124,35 | 124,43 | 124,21 | 124,14 | 124,1 | 123,95 | 124,01 | 123,49 | 122,59 | 122,75 | 123,01 | 122,34 | 121,22 | 120,9 | 120,58 | 119,69 | 119,23 | 119,38 | 120,29 | 118,26 | 118,01 | 117,89 | 117,77 | 117,7 | 116,85 | |
| Lương thực | 101,03 | 101,07 | 101,57 | 102,37 | 103,07 | 102,39 | 102,45 | 101,49 | 101,2 | 100,65 | 132,47 | 132,44 | 132,46 | 132,45 | 132,67 | 133,08 | 133,32 | 134,19 | 135,31 | 135,63 | 135,22 | 134,87 | 134,43 | 133,41 | 132,39 | 132,13 | 132,17 | 132,1 | 132,44 | 133,28 | 133,84 | 131,54 | 129,29 | 127,08 | 124,21 | 123,1 | 119,3 | |
| Thực phẩm | 106,86 | 106,91 | 106,99 | 107,05 | 107,31 | 107,31 | 108,84 | 106,35 | 106,25 | 105,23 | 122,32 | 121,48 | 120,89 | 121,12 | 120,94 | 120,91 | 120,96 | 120,75 | 120,65 | 120,16 | 119 | 119,36 | 119,97 | 119,18 | 117,93 | 117,6 | 117,23 | 115,99 | 115,3 | 115,5 | 116,9 | 114,62 | 114,73 | 114,91 | 115,28 | 115,44 | 115 | |
| Ăn uống ngoài gia đình | 110,54 | 110,53 | 110,4 | 110,17 | 109,78 | 107,69 | 106,44 | 104,65 | 104,19 | 103,89 | 131,02 | 130,28 | 129,78 | 129,51 | 129,01 | 128,62 | 128,26 | 127,84 | 127,89 | 126,94 | 126,52 | 126,35 | 126,02 | 125,79 | 124,97 | 124,65 | 124,34 | 124,02 | 123,84 | 123,58 | 123,34 | 122,08 | 121,72 | 121,63 | 121,39 | 121,14 | 120,48 | |
| Đồ uống và thuốc lá | 106,03 | 105,9 | 105,71 | 105,57 | 105,35 | 104,46 | 104,08 | 102,86 | 102,27 | 102,21 | 116,11 | 115,97 | 115,82 | 115,63 | 115,34 | 115,11 | 114,96 | 114,83 | 114,87 | 114,73 | 113,95 | 113,73 | 113,43 | 113,3 | 113,27 | 113,1 | 112,97 | 112,78 | 112,62 | 112,52 | 112,6 | 111,7 | 111,28 | 111,13 | 110,92 | 110,75 | 110,63 | |
| May mặc, mũ nón, giầy dép | 103,63 | 103,51 | 103,35 | 103,44 | 103,31 | 102,77 | 102,77 | 102,21 | 101,96 | 101,75 | 109,6 | 109,4 | 109,32 | 109,14 | 109,07 | 108,97 | 108,92 | 108,86 | 108,8 | 108,91 | 108,51 | 108,2 | 107,97 | 107,88 | 107,72 | 107,66 | 107,62 | 107,74 | 107,74 | 107,61 | 107,67 | 107,5 | 107,26 | 106,99 | 106,77 | 106,64 | 106,44 | |
| Nhà ở và vật liệu xây dựng | 113,17 | 113,05 | 113,13 | 112,61 | 111,54 | 108,73 | 107,9 | 107,3 | 106,55 | 106,49 | 129,69 | 129,67 | 129,15 | 128,88 | 128,43 | 126,63 | 125,71 | 124,93 | 124,31 | 123,62 | 123,19 | 122,53 | 121,48 | 121,34 | 120,71 | 120,37 | 119,77 | 119,35 | 118,9 | 118,64 | 118,31 | 117,8 | 117,14 | 116,63 | 116,57 | 116,26 | 114,97 | |
| Thiết bị và đồ dùng gia đình | 105,31 | 105,11 | 104,96 | 104,78 | 104,6 | 103,79 | 103,44 | 102,86 | 102,6 | 102,44 | 110,17 | 109,94 | 109,83 | 109,71 | 109,6 | 109,46 | 109,25 | 109,14 | 109 | 108,94 | 108,6 | 108,42 | 108,33 | 108,12 | 107,96 | 107,87 | 107,79 | 107,69 | 107,56 | 107,44 | 107,44 | 107,16 | 107,01 | 106,91 | 106,91 | 106,87 | 106,75 | |
| Thuốc và dịch vụ y tế1 | 107,48 | 107,43 | 107,35 | 107,31 | 107,2 | 107,06 | 106,66 | 106,52 | 106,32 | 106,28 | 126,25 | 126,21 | 126,17 | 126,13 | 126,09 | 126,06 | 126,03 | 126 | 125,85 | 125,46 | 114,6 | 112,15 | 112,09 | 112,07 | 112,01 | 111,81 | 111,66 | 110,99 | 110,98 | 109,96 | 109,94 | 109,92 | 108,81 | 106,52 | 103,52 | 103,5 | 103,43 | |
| Dịch vụ y tế | 109,44 | 109,44 | 109,41 | 109,41 | 109,41 | 109,41 | 109,05 | 108,9 | 108,65 | 108,65 | 132,09 | 132,07 | 132,07 | 132,07 | 132,07 | 132,07 | 132,06 | 132,06 | 131,88 | 131,4 | 116,72 | 113,5 | 113,49 | 113,49 | 113,49 | 113,26 | 113,1 | 112,25 | 112,25 | 110,93 | 110,93 | 110,93 | 109,5 | 106,53 | 102,64 | 102,64 | 102,59 | |
| Giao thông | 103,54 | 99,47 | 101,52 | 106,69 | 105,81 | 106,68 | 94,53 | 93,38 | 95,6 | 96,65 | 107,14 | 108,01 | 107,4 | 107,52 | 108,04 | 106,28 | 106,74 | 107,87 | 109,4 | 108,72 | 107,7 | 107,1 | 107,17 | 106,46 | 109,49 | 111,7 | 110,11 | 112,66 | 114,64 | 112,45 | 112,49 | 109,12 | 108,67 | 110,75 | 110,76 | 112,46 | 111,12 | |
| Bưu chính viễn thông | 100,7 | 100,61 | 100,51 | 100,47 | 100,43 | 100,26 | 100,08 | 100,07 | 100,22 | 100,19 | 95,61 | 95,58 | 95,55 | 95,59 | 95,73 | 95,74 | 95,54 | 95,68 | 95,66 | 95,69 | 95,81 | 95,84 | 96,13 | 96,18 | 96,1 | 95,95 | 95,95 | 95,93 | 96,02 | 96,18 | 96,19 | 96,36 | 96,4 | 96,39 | 96,49 | 96,59 | 96,81 | |
| Giáo dục1 | 112,16 | 111,64 | 111,37 | 111,36 | 111,33 | 111,24 | 111,13 | 111,03 | 110,97 | 110,97 | 127,15 | 126,51 | 123,76 | 123,51 | 123,5 | 123,48 | 123,47 | 123,46 | 123,44 | 123,42 | 123,46 | 123,27 | 123,13 | 122,54 | 120,03 | 119,86 | 119,84 | 119,85 | 120,15 | 123,78 | 124,14 | 124,67 | 124,82 | 124,27 | 123,8 | 121,08 | 112,05 | |
| Dịch vụ giáo dục | 113,57 | 112,93 | 112,61 | 112,54 | 112,53 | 112,48 | 112,38 | 112,27 | 112,22 | 112,22 | 128,34 | 127,63 | 124,6 | 124,34 | 124,34 | 124,33 | 124,33 | 124,34 | 124,34 | 124,33 | 124,4 | 124,2 | 124,06 | 123,4 | 120,6 | 120,44 | 120,43 | 120,43 | 120,8 | 124,95 | 125,37 | 125,98 | 126,16 | 125,55 | 125,02 | 121,92 | 111,87 | |
| Văn hoá, giải trí và du lịch | 105,05 | 105,02 | 104,48 | 103,79 | 103,29 | 102,65 | 102,7 | 101,32 | 101,24 | 101,36 | 108,89 | 108,82 | 108,96 | 108,87 | 108,65 | 108,36 | 108,06 | 108,05 | 107,86 | 107,67 | 107,38 | 107,16 | 106,95 | 106,86 | 107,11 | 106,99 | 106,84 | 106,12 | 105,79 | 105,77 | 105,89 | 105,06 | 104,95 | 104,85 | 104,76 | 104,74 | 104,68 | |
| Hàng hoá và dịch vụ khác | 111,34 | 111,18 | 109,05 | 109,11 | 108,96 | 108,26 | 108,12 | 106,73 | 106,29 | 106,09 | 126,46 | 125,92 | 125,64 | 125,5 | 125,27 | 125,16 | 124,63 | 124,44 | 124,18 | 123,96 | 123,33 | 123,06 | 122,71 | 122,39 | 122,09 | 121,85 | 117,42 | 117,37 | 117,13 | 116,81 | 116,75 | 115,84 | 115,38 | 115,02 | 114,65 | 114,4 | 114,2 |
Hiểu về chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Lưới số liệu này ghi nhận diễn biến của chỉ số giá tiêu dùng, phản ánh sự thay đổi về mặt bằng giá cả của rổ hàng hóa và dịch vụ thiết yếu phục vụ đời sống sinh hoạt của các hộ gia đình. Phạm vi theo dõi bao gồm toàn bộ các nhóm nhu cầu cơ bản từ ăn uống, nhà ở, y tế, giáo dục cho đến giao thông và giải trí, qua đó phác họa bức tranh toàn diện về sức mua của đồng tiền trên thị trường.
Cấu trúc bảng được sắp xếp theo một chỉ số tổng hợp toàn cục nằm ở dòng đầu tiên, tiếp theo là các dòng phân tổ theo từng nhóm hàng hóa và dịch vụ lớn. Trong một số nhóm lớn như lương thực thực phẩm hay y tế và giáo dục, bảng tiếp tục bóc tách chi tiết thành các nhóm thành phần nhỏ hơn nhằm làm rõ nguyên nhân biến động. Khi phân tích, người xem nên quan sát chiều dọc để nắm bắt mức độ biến động của từng mặt hàng riêng lẻ, đồng thời đối chiếu với dòng tổng chung để nhận diện nhóm nào đang đóng vai trò là động lực chính kéo mặt hàng chung đi lên hoặc hạ xuống.
Khi đọc hiểu dữ liệu, cần lưu ý rằng sự biến động giá cả trong giai đoạn giáp Tết hoặc tháng đầu năm thường mang tính thời vụ do nhu cầu mua sắm tăng cao đột biến. Ngoài ra, việc so sánh giữa các kỳ cần tính đến yếu tố nền cơ sở của năm gốc để tránh việc diễn giải sai lệch về lạm phát thực tế. Người dùng nên ưu tiên so sánh biến động với cùng kỳ năm trước để loại bỏ nhiễu động mùa vụ, bên cạnh việc theo dõi sát sao nhịp tăng trưởng theo từng tháng liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Vì sao nhóm lương thực thực phẩm thường có biến động mạnh hơn các nhóm khác?
- Nhóm này chịu ảnh hưởng trực tiếp từ điều kiện thời tiết, dịch bệnh và nhu cầu tiêu dùng mang tính thời điểm cao trong các dịp lễ tết.
- Làm thế nào để đánh giá đúng áp lực lạm phát từ bảng số liệu này?
- Người xem nên quan sát mức tăng trưởng của dòng tổng chung kết hợp với việc kiểm tra xem đà tăng bắt nguồn từ chi phí cơ bản như y tế giáo dục hay chỉ là biến động ngắn hạn của lương thực.
- Chỉ số của các nhóm thành phần có cộng trực tiếp ra chỉ số tổng không?
- Không, vì mỗi nhóm hàng hóa và dịch vụ sở hữu một quyền số tính toán riêng biệt dựa trên cơ cấu chi tiêu thực tế của các hộ gia đình.





