Dữ Liệu Kinh Tế

Giá bán lẻ xăng dầu (Petrolimex)

Giá bán lẻ xăng dầu do Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) công bố theo từng kỳ điều hành của liên Bộ Công Thương – Tài Chính (đã gồm thuế GTGT). Tách theo mặt hàng và theo Vùng 1 / Vùng 2 (Vùng 2 là địa bàn xa cảng/kho đầu mối, giá trần cao hơn Vùng 1). Xăng/điêzen/dầu hỏa: đồng/lít; mazút: đồng/kg.

Nguồn: Petrolimex (Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)Cập nhật cuối: 07-09-2026 21:10

Chỉ tiêu03-09-202627-08-202620-08-202613-08-202606-08-202630-07-202623-07-202616-07-202609-07-202602-07-202601-07-202625-06-202618-06-202611-06-202604-06-202628-05-202621-05-202614-05-202607-05-202629-04-202623-04-202621-04-202616-04-202609-04-202608-04-202603-04-202602-04-202626-03-202625-03-202624-03-202619-03-2026
Vùng 18
Xăng RON 95-V24.57024.00024.06023.51023.72024.25022.83021.75021.20021.61022.25020.96021.67022.96023.23025.05026.44024.97025.25024.65023.82023.98024.70024.38027.13027.37025.55024.73030.35034.24031.090
Xăng RON 95-III23.27022.60022.66022.11022.32022.85021.43020.55020.00020.41021.20019.91020.75022.06022.33024.15025.54024.07024.35023.75022.88023.04023.76023.54026.53026.97025.15024.33029.95033.84030.690
Xăng E5 RON 9222.48021.76021.83021.23021.72022.38020.88019.82019.19019.73020.78019.35020.12021.33021.78023.25024.34023.13023.79022.62021.83021.93022.59022.34024.73025.42023.86023.32028.07030.11027.170
Dầu Điêzen 0,001S29.54029.88030.64029.33029.64029.72027.86025.42023.84023.27023.96023.96025.43027.13028.12028.91030.02028.48028.75029.43027.95029.11032.30033.73043.24044.98041.02035.64038.09039.86033.620
Dầu Điêzen 0,05S27.74028.08028.54027.23027.54027.62025.76023.32021.74021.17021.86021.86023.53025.87026.86027.65028.76027.22027.49028.17026.69027.85031.04032.96042.84044.78040.82035.44037.89039.66033.420
Dầu hỏa26.73026.63027.29026.17026.26027.40026.65024.59021.61020.96020.89020.89022.69025.89024.96025.80028.36027.71030.45031.98032.10035.23037.11037.70043.65044.12042.24035.38036.35040.45035.920
Mazút 3,5S17.64018.14017.68016.75016.39016.47015.56014.45013.73014.05015.03015.03016.68018.60019.64020.44021.48020.58021.17020.02018.81019.63020.33022.61024.27024.59023.33021.74020.24022.60022.180
Mazút 0,5S23.94023.94022.98022.05021.39021.47020.36018.95017.93018.25019.03019.03020.38021.70022.74023.54024.58023.68024.13023.52022.31023.13023.83026.11027.11028.09026.83023.64023.90024.26022.290
Vùng 28
Xăng RON 95-V25.06024.48024.54023.98024.19024.73023.28022.18021.62022.04022.69021.37022.10023.41023.69025.55026.96025.46025.75025.14024.29024.45025.19024.86027.67027.91026.06025.22030.95034.92031.710
Xăng RON 95-III23.73023.05023.11022.55022.76023.30021.85020.96020.40020.81021.62020.30021.16022.50022.77024.63026.05024.55024.83024.22023.33023.50024.23024.01027.06027.50025.65024.81030.54034.51031.300
Xăng E5 RON 9222.92022.19022.26021.65022.15022.82021.29020.21019.57020.12021.19019.73020.52021.75022.21023.71024.82023.59024.26023.07022.26022.36023.04022.78025.22025.92024.33023.78028.63030.71027.710
Dầu Điêzen 0,001S30.13030.47031.25029.91030.23030.31028.41025.92024.31023.73024.43024.43025.93027.67028.68029.48030.62029.04029.32030.01028.50029.69032.94034.40044.10045.87041.84036.35038.85040.65034.290
Dầu Điêzen 0,05S28.29028.64029.11027.77028.09028.17026.27023.78022.17021.59022.29022.29024.00026.38027.39028.20029.33027.76028.03028.73027.22028.40031.66033.61043.69045.67041.63036.14038.64040.45034.080
Dầu hỏa27.26027.16027.83026.69026.78027.94027.18025.08022.04021.37021.30021.30023.14026.40025.45026.31028.92028.26031.05032.61032.74035.93037.85038.45044.52045.00043.08036.08037.07041.25036.630
Mazút 3,5S17.99018.50018.03017.08016.71016.79015.87014.73014.00014.33015.33015.33017.01018.97020.03020.84021.90020.99021.59020.42019.18020.02020.73023.06024.75025.08023.79022.17020.64023.05022.620
Mazút 0,5S24.41024.41023.43022.49021.81021.89020.76019.32018.28018.61019.41019.41020.78022.13023.19024.01025.07024.15024.61023.99022.75023.59024.30026.63027.65028.65027.36024.11024.37024.74022.730

Hiểu về giá bán lẻ xăng dầu (Petrolimex)

Bảng này tổng hợp mức giá bán lẻ của các chủng loại xăng, dầu phổ biến trên thị trường tiêu dùng nội địa. Phạm vi phản ánh bao trùm toàn bộ các mặt hàng năng lượng thiết yếu phục vụ giao thông vận tải và sản xuất như xăng sinh học, xăng khoáng cao cấp, dầu diezen, dầu hỏa và dầu mazút. Số liệu được phân tách chi tiết theo từng vùng địa lý áp dụng khung giá quy định.

Cấu trúc lưới số liệu chia thành các nhóm dòng theo vùng lãnh thổ, trong đó mỗi vùng lại liệt kê đầy đủ các mặt hàng từ xăng cao cấp, xăng tiêu chuẩn, xăng sinh học đến các loại dầu. Người đọc cần đối chiếu theo chiều ngang để thấy chênh lệch giá giữa các chủng loại sản phẩm trong cùng một khu vực, hoặc so sánh theo chiều dọc giữa các vùng để nhận biết mức độ điều chỉnh theo chi phí vận chuyển.

Khi theo dõi bảng này, cần lưu ý các đợt điều chỉnh giá thường diễn ra theo chu kỳ cố định trong tuần hoặc tháng dựa trên biến động thị trường năng lượng quốc tế. Khoảng cách giá giữa các vùng địa lý phản ánh chi phí lưu thông thực tế và cần được tính đến khi phân tích chi phí vận tải hoặc dự phóng áp lực lạm phát cơ bản.

Câu hỏi thường gặp

Tại sao cùng một loại xăng nhưng giá giữa các vùng lại có sự chênh lệch?
Giá bán lẻ được phân chia theo vùng địa lý nhằm bù đắp chi phí vận chuyển, phân phối thực tế đến các khu vực xa nguồn cung.
Các loại thuế và phí đã được tính gộp vào mức giá hiển thị trong bảng này chưa?
Mọi mức giá niêm yết đều đã bao gồm các loại thuế hiện hành như thuế giá trị gia tăng và thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định.
Thời điểm nào trong ngày giá bán lẻ xăng dầu thường được cập nhật trên hệ thống?
Biến động giá được cập nhật ngay sau khi có quyết định điều hành chính thức từ cơ quan quản lý nhà nước về giá.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế