Dữ Liệu Kinh Tế

Giá giấy và bột giấy

Giá bột giấy, giấy thu hồi (OCC) và giấy thành phẩm xuất nhập khẩu theo tháng, đơn vị USD/tấn. Giá nguyên liệu là giá nhập khẩu bình quân CIF về cảng chính khu vực châu Á và Đông Nam Á; giá giấy thành phẩm là giá bình quân tại thị trường Việt Nam. Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 12-08-2026 06:51

Đơn vịUSD/tấn

Chỉ tiêu06-202605-202607-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-202303-202302-202301-202312-202211-202210-202209-2022
Bột giấy (nhập khẩu)5
UKP710690690660650650680675680826818806790790820750690645660700650685640600590570570595710730740740770785850
NBSKP8107807808107806706756907007657507508008208507807437387857857507206806656906907108589589589289289909901.038
BEK630590590630630630640670650668685730750773790730675645645625580555523508505475520560720750770800855855855
BHKP600570570560520550
BCTMP460460460450450450470430520600580580600610620570511505550555535530498478465460550590640640635635660660700
Giấy thu hồi (nhập khẩu)4
OCC Mỹ220220200220205205207190230210210210210210210220227218223198188203193178173163158168165170175175150128138
OCC Châu Âu165165157155160160165170175158160160158160163165168153155148138148148138135128133153150145148158140118123
OCC Nhật Bản168163180180180165165165170175185180175175180175170175178173173163153163148143148148153158158165155173158158160
Giấy hỗn hợp Mỹ100100959597991001009797971001001011031081131051051081051009585100113989595100858090
Giấy thành phẩm (nhập khẩu)6
Giấy in - viết7007007009908908909008308208509009291.1958709158948658758658508509258959401.1009209801.0159909309371.0201.0501.040
Giấy in báo580560560590570570570550540575560562565560560558580590590605590600640652685670675690720720760790930930
Giấy lớp mặt (testliner)430430430415410410430440430430430410480460410490490460430500450470480450450540590500510480650670580450
Giấy lớp sóng (medium)400400400380350350360380380420400440410400390410410410400450390410420460410420470490480460550460460410
Giấy tissue (facial)1.1001.1001.0301.0009709709809701.0001.0409309509801.0601.0301.0001.0009801.0201.0101.0301.0701.0901.0801.0901.1251.1201.1501.2301.1701.2701.2701.2501.270
Giấy tissue (toilet)9809809809509009009509409009008809009501.0009859809809109809809801.0101.0401.0601.0501.0351.0751.1101.0709851.1009501.0151.030
Giấy thành phẩm (xuất khẩu)6
Giấy in - viết9509009008808909001.0151.2601.3009001.0001.0051.0521.1009108708909259901.0909909106801.0009609309601.0601.0601.090
Giấy lớp mặt (testliner)420400400385390390370380400420503390410400395400400390380370350370470430380380450416452380390442471450
Giấy lớp sóng (medium)400380380375380380355370390395393370370370365360360350350340330330320340360360340380350360340365393410
Giấy tissue (facial)1.0501.0501.3101.1101.1001.1001.1001.2001.1501.1501.1801.2001.1401.1901.1801.1401.1401.1901.2201.1501.1701.2701.1301.1001.1201.1201.2001.2201.2101.2501.1501.1601.2501.240
Giấy tissue (toilet)9809801.2001.0001.0101.0109809809501.0001.0101.0409909609401.0101.0101.0301.0301.0201.0401.0801.0401.1101.1401.1301.0901.1601.1801.1501.1401.1301.1901.220
Giấy vàng mã600570570580560550560572570580570585578610600590595600690615610660620540600730634637649800
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế