Dữ Liệu Kinh Tế

Giá giấy và bột giấy

Giá bột giấy, giấy thu hồi (OCC) và giấy thành phẩm xuất nhập khẩu theo tháng, đơn vị USD/tấn. Giá nguyên liệu là giá nhập khẩu bình quân CIF về cảng chính khu vực châu Á và Đông Nam Á; giá giấy thành phẩm là giá bình quân tại thị trường Việt Nam. Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA).

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 26-09-2026 17:01

Đơn vịUSD/tấn

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202607-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-202303-202302-202301-202312-202211-2022
Bột giấy (nhập khẩu)5
UKP610610710690690660650650680675680826818806790790820750690645660700650685640600590570570595710730740740770
NBSKP700700810780780810780670675690700765750750800820850780743738785785750720680665690690710858958958928928990
BEK630590590630630630640670650668685730750773790730675645645625580555523508505475520560720750770800855
BHKP600600600570570560520550
BCTMP510510460460460450450450470430520600580580600610620570511505550555535530498478465460550590640640635635660
Giấy thu hồi (nhập khẩu)3
OCC Mỹ220220200220205205207190230210210210210210210220227218223198188203193178173163158168165170175175150
OCC Châu Âu165165157155160160165170175158160160158160163165168153155148138148148138135128133153150145148158140
OCC Nhật Bản172168168163180180180165165165170175185180175175180175170175178173173163153163148143148148153158158165155173158
Giấy thành phẩm (nhập khẩu)9
Giấy duplex560560530540500500510520540570685600560560580606605
Giấy in - viết7007007007007009908908909008308208509009291.1958709158948658758658508509258959401.1009209801.0159909309371.020
Giấy in báo560560580560560590570570570550540575560562565560560558580590590605590600640652685670675690720720760790
Giấy in tráng phủ (CWF)7007008608408258458558508557808167957458107557407107607908808558151.280880840
Giấy lớp mặt (testliner)450450430430430415410410430440430430430410480460410490490460430500450470480450450540590500510480650670
Giấy lớp sóng (medium)420420400400400380350350360380380420400440410400390410410410400450390410420460410420470490480460550460
Giấy tissue950950
Giấy tissue (facial)1.1001.1001.0301.0009709709809701.0001.0409309509801.0601.0301.0001.0009801.0201.0101.0301.0701.0901.0801.0901.1251.1201.1501.2301.1701.2701.270
Giấy tissue (toilet)9809809809509009009509409009008809009501.0009859809809109809809801.0101.0401.0601.0501.0351.0751.1101.0709851.100950
Giấy thành phẩm (xuất khẩu)6
Giấy in - viết7607609509009008808909001.0151.2601.3009001.0001.0051.0521.1009108708909259901.0909909106801.0009609309601.0601.060
Giấy lớp mặt (testliner)460470420400400385390390370380400420503390410400395400400390380370350370470430380380450416452380390442
Giấy lớp sóng (medium)420420400380380375380380355370390395393370370370365360360350350340330330320340360360340380350360340365
Giấy tissue920920
Giấy tissue (facial)1.0501.0501.3101.1101.1001.1001.1001.2001.1501.1501.1801.2001.1401.1901.1801.1401.1401.1901.2201.1501.1701.2701.1301.1001.1201.1201.2001.2201.2101.2501.1501.160
Giấy tissue (toilet)9809801.2001.0001.0101.0109809809501.0001.0101.0409909609401.0101.0101.0301.0301.0201.0401.0801.0401.1101.1401.1301.0901.1601.1801.1501.1401.130

Hiểu về giá giấy và bột giấy

Lưới dữ liệu này cung cấp diễn biến giá cả của các loại nguyên liệu đầu vào ngành giấy như bột giấy và giấy thu hồi, kết hợp với giá thành phẩm các loại giấy xuất nhập khẩu. Phạm vi bao quát nhiều chủng loại bột giấy thương phẩm, các nguồn giấy thu hồi từ các khu vực địa lý khác nhau cùng các dòng giấy thành phẩm thương mại quốc tế.

Cấu trúc bảng chia rõ thành các nhóm nguyên liệu đầu vào quan trọng và các nhóm giấy thành phẩm theo chiều xuất khẩu và nhập khẩu. Người đọc có thể theo dõi biến động giá của từng loại bột giấy nguyên sinh hay giấy thu hồi tái chế, sau đó đối chiếu sang giá các loại giấy thành phẩm tương ứng để nhận biết mức độ truyền dẫn chi phí trong chuỗi giá trị ngành giấy.

Khi nghiên cứu, cần chú ý rằng giá quy đổi thường tính theo đơn vị đô la Mỹ trên mỗi tấn, do đó có thể chịu ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá. Việc so sánh xu hướng giá nên được thực hiện theo chuỗi thời gian nhiều tháng để lọc nhiễu khỏi các biến động ngắn hạn do chi phí logistics hoặc yếu tố thời vụ.

Câu hỏi thường gặp

Bảng này cung cấp đơn giá cho những loại nguyên liệu đầu vào nào?
Bảng tổng hợp giá các loại bột giấy nguyên sinh và các chủng loại giấy thu hồi nhập khẩu từ các thị trường khác nhau.
Vì sao cần theo dõi cả giá giấy thu hồi lẫn bột giấy?
Đây là hai nguồn nguyên liệu chính cấu thành nên giá thành sản xuất giấy, phản ánh hai phân khúc tái chế và nguyên sinh.
Giá giấy thành phẩm xuất khẩu và nhập khẩu có phản ánh trực tiếp giá nội địa không?
Giá xuất nhập khẩu là tham chiếu quan trọng nhưng chịu chi phối bởi thị trường quốc tế và chi phí vận chuyển xuyên biên giới.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế