Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) của Việt Nam theo tháng, so với cùng kỳ năm trước (%), theo ngành. Số liệu lấy trực tiếp từ báo cáo tình hình kinh tế - xã hội hằng tháng của Cục Thống kê (NSO).

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 03-10-2026 20:46

Đơn vị%

Chỉ tiêu09-202608-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-2023
Toàn ngành công nghiệp16,6514,4114,4712,718,799,886,90,9621,5410,110,7610,813,598,98,5410,839,418,858,6317,170,618,848,947,0210,849,511,2310,928,876,334,13-6,8118,265,765,794,085,1
Khai khoáng513,3518,4910,388,775,987,62,55-5,310,340,26,983,1122,429,132,552,81,22-4,17-3,910,43-10,44-3,67-9,85-10,42-5,9-1,5-7-7,68-9,38-6,85-7,84-15,357,25-12,81-3,82-5,73-6,59
Khai thác than cứng và than non21,5117,798,29-6,99-4,34-4,77-7,64-22,8410,90,464,01-5,1162,995,733,4810,550,938,36-0,5624,26-20,14-2,62-4,78-7,71-10,03-12,3-4,331,27-3,68-0,89-4,17-15,2615,99-11,01-0,74-5,494
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên7,8619,5510,7417,219,4814,614,890,76,190,696,863,4415,229,9-3,13-2,68-0,65-11,11-5,32-11,36-6,52-8,37-15,9-14,23-7,82-0,1-12,32-15,27-17,05-12,09-11,93-17,97-1,11-18,97-10,51-8,38-12,43
Khai thác quặng kim loại58,127,9816,628,321,63-5,83-8,47-37,075,95-21,2-18,91-8,1220,558,333,138,68-2,26-3,26-0,432,14-8,35-4,49,3519,6513,239,58,71,0526,9122,797,22,8340,11047,42-20,05-38,95
Khai khoáng khác13,8612,489,967,878,24,865,1111,3824,1513,6314,6713,111615,4615,5216,898,994,472,5918,8-8,992,013,795,337,212,61,52-0,857,440,56-5,53-16,718,81,53-0,5-4,770,93
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng40,7530,9433,2212,8684,4366,3534,718,5917,54-18,612,4919,96-6,663,5923,36-10,085,75-9,83-17,06-4,73-6,7325,54-6,47-18,97-1,5115,913,5720,817,68-0,312,71328,8814,2834,0524,994,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo2417,1214,591512,589,049,997,462,3423,5810,8811,7711,3512,699,469,2812,1211,0110,7810,1819,971,5510,2411,228,7813,110,613,3112,6210,646,964,63-6,4719,267,616,334,855,87
Sản xuất chế biến thực phẩm18,6613,2913,0211,879,8310,6211,856,5417,715,712,7710,8613,1310,969,9313,089,4510,4410,3217,152,19,9810,919,4411,659,813,3810,366,097,265,13-4,6917,168,7210,6812,3712,45
Sản xuất đồ uống24,6919,7420,3316,612,7915,628,1114,6626,18,068,8810,9812,649,1513,288,016,226,320,119,24-0,145,94,463,192,2542,381,674,3810,4-1-19,683,68-4,358,06-3,63,9
Sản xuất sản phẩm thuốc lá10,995,251,345,953,562,655,83-5,6125,592,371,16-1,666,783,788,039,629,717,23-0,3511,75-5,695,694,512,996,03-3,24,940,553,7910,451,68-8,8734,698,1118,355,1511,4
Dệt15,019,9710,0813,029,5412,86,733,5616,37,287,967,7314,828,367,159,7910,0811,79,230,784,211,8510,738,1611,2414,610,7411,417,9310,998,77-5,5846,1918,7118,2418,1318,54
Sản xuất trang phục13,78,267,497,79-2,595,343,33-0,4625,3411,5713,8314,7114,887,869,7712,6618,1218,2716,8129,556,0719,5818,0718,0819,7315,49,846,989,49,592,96-11,6720,851,142,4511,1413,89
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan4,554,784,495,833,382,34,06-1,320,499,816,83,368,195,9410,3716,9813,6913,4115,142,410,3423,4918,4712,6317,6117,216,9815,359,618,773,41-10,434,6710,4810,292,994,66
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ13,3413,4116,3818,7118,767,05-0,254,2521,722,187,798,9114,527,775,394,337,6112,755,0436,95-0,6211,0613,2810,94-0,663,84,2114,7522,9519,240,03-16,6726,797,835,33-0,448,69
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy8,795,759,5712,4611,1110,11-1,438,6631,928,6121,5312,0216,889,838,5713,866,138,57,7626,03-2,959,6611,457,7816,948,72,8712,186,247,76-1,22-6,6138,697,586,635,777,53
In, sao chép bản ghi các loại8,658,769,137,736,988,255,05-12,527,749,157,49,8710,728,0513,4210,723,978,252,7619,73-7,8713,6111,327,1511,8710,65,578,47,1715,435,06-4,3339,380,63,64,614,41
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế12,2610,096,052,863,925,847,311,789,3316,0918,720,7422,351,081,140,045,0247,2130,6-3,28-5,82-5,44-4,418,86147,0432,318,0312,988,58-32,168,8820,9324,632,150,92-15,75-49,49
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất-1,336,584,044,038,3524,8419,027,8335,221,7426,0119,4417,864,3611,398,449,111,056,9616,22-8,41-3,232,57,7919,8622,699,656,189,373,4415,1338,6616,3512,99,4913,89
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu12,0616,2419,429,5823,157,07-8,39-9,0423,4131,46-1,5410,015,292,853,22-10,16-10,17-2,397,5718,12-29,050,52-0,815,9115,3615,817,1412,26-2,73-7,11-2,47-0,1326,0725,489,8-4,87-5,54
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic19,2814,7114,2115,2715,0112,081,39-3,9325,8210,5610,0816,8219,4920,0616,3719,8917,2118,6212,4432,43-2,1820,6514,0412,9524,8531,226,1534,1424,0529,7129,140,4233,2223,3127,7415,2710,17
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác9,848,5910,4211,9810,488,573,0516,7741,8914,6818,6722,1822,9418,9622,3323,9220,278,941,3719,333,464,457,354,565,366,53,585,620,99-2,51-11,56-11,7720,91-6,41-1,66-0,223,54
Sản xuất kim loại21,8422,5429,427,2621,3414,7715,9232,4835,3516,1829,3828,718,3310,3812,31819,9115,253,312,73-2,115,596,2210,6112,2918,412,4911,946,781,7510,85-3,8939,442,012614,3212,48
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn5,72-0,449,9814,917,8111,96,585,7120,3313,5811,7616,618,0717,2512,5214,9612,6413,148,615,85-0,965,5511,199,9612,9511,213,2918,0616,3916,538,07-7,497,798,7411,920,6813,01
Sản xuất sản phẩm điện tử và máy vi tính23,2718,9421,8912,086,568,876,56-2,120,857,9211,379,757,058,575,059,268,38,311,2115,613,818,0411,954,136,751,515,3320,2617,410,224,81-7,345,647,973,352,727,53
Sản xuất thiết bị điện7,6140,775,095,867,835,642,54-6,9121,066,271,230,5711,7815,4715,1511,89-9,45-18,56-3,839,64-11,5313,313,2315,42-3,04-5,9-10,47-6,4919,424,3124,982,1943,31-1,77-2,27-0,248,41
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu14,733,1110,6419,579,2724,327,46-19,644,94-5,37-11,31-8,947,74-3,450,586,162,06-1,2111,2524,51-9,87-4,913,149,83,34-2,511,363,9812,64-0,3210,3-18,6452,537,788,054,88-1,86
Sản xuất xe có động cơ15,4715,5914,9420,5121,9223,5912,595,2836,5825,488,631,4616,8215,6218,9634,9127,1227,6118,4176,0733,7537,8336,1724,825,6729,525,58-2,167,339,630,08-15,972411,431,623,575,19
Sản xuất phương tiện vận tải khác28,37-5,564,946,63-3,1-0,595,61-21,4617,72-3,63-3,26-2,410,060,78-0,235,2436,577,489,733,28-3,4226,670,47-0,784,092332,4410,4-5,17-2,92-4,88-16,3913,12-24,07-18,16-7,47-16,28
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế12,3911,515,1716,9214,8418,2325,988,7719,937,277,737,435,966,458,2715,9132,39-3,579,5940,1910,6314,4624,3328,1938,3425,632,3519,2918,7612,0213,89-7,3666,740,5428,4519,2230,21
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác15,711,5311,598,9612,811,461,386,9120,265,8313,414,058,875,171,126,335,917,857,3521,45-5,347,2310,517,895,4310,34,430,155,297,890,1-18,1626,850,284,030,720,51
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị45,7531,2222,93617,8119,320,44,4344,51,9510,9816,6523,0224,0914,914,3229,743,0911,4433,34-11,59-26,65-20,81-4,04-7,95-1,725,96-2,641,935,57-19,22-24,24-23,43-19,7410,38-13,2622,21
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện15,4611,7912,516,618,5410,874,63-4,4714,111,165,8211,0115,376,096,955,93,344,616,79,880,415,615,466,046,48,99,913,6611,411,319,52-3,6521,595,889,245,557,9
Cung cấp nước và xử lý rác thải310,279,5414,888,688,717,0512,11-5,5913,636,286,5212,168,682,369,0814,3211,297,589,2213,929,216,386,676,9315,2412,612,0987,416,569,39-1,075,6511,543,335,155,81
Khai thác, xử lý và cung cấp nước7,56,718,795,636,863,558,262,828,737,135,36,256,464,16,814,813,690,494,866,093,466,934,45,493,7248,16,766,454,227,932,357,483,613,185,756,23
Thoát nước và xử lý nước thải6,066,666,733,251,718,372,523,1826,4110,9914,9613,4710,411,938,746,457,166,314,7318,93-4,896,3515,66-0,2712,497,411,161,8310,26-0,154,52-2,9716,2-4,9-0,74-5,351,61
Thu gom và xử lý rác thải13,913,0923,1813,0311,6511,1717,49-15,2317,194,666,5818,5410,78-0,6311,7627,3722,0316,3113,6224,2619,7130,398,0510,1531,9826,317,610,828,2210,8112,14-5,071,7326,024,146,15,95

Hiểu về chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Bảng này phản ánh tốc độ phát triển sản xuất của khu vực công nghiệp theo từng ngành kinh tế cấp một và cấp hai, tính bằng tỷ lệ phần trăm so với cùng kỳ năm trước. Phạm vi bao gồm toàn bộ các hoạt động khai khoáng, công nghiệp chế biến chế tạo, sản xuất phân phối điện và hệ thống cung cấp nước, quản lý rác thải.

Cấu trúc bảng được sắp xếp theo hệ thống phân ngành kinh tế, bắt đầu bằng chỉ số tổng hợp cho toàn ngành công nghiệp rồi đi sâu vào các lĩnh vực trọng yếu như khai thác mỏ, công nghiệp chế biến chế tạo và năng lượng. Người đọc cần theo dõi theo chiều dọc để so sánh tốc độ giữa các ngành, qua đó nhận diện động lực chính đang dẫn dắt nền sản xuất công nghiệp.

Khi khai thác số liệu, điểm cần lưu ý nhất là sự chênh lệch về nền so sánh của cùng kỳ năm trước có thể làm méo mó tốc độ tăng trưởng thực tế của một số ngành có quy mô nhỏ. Các tháng có kỳ nghỉ Tết dài ngày thường làm sụt giảm sản lượng do gián đoạn ngày làm việc, vì vậy không nên vội kết luận xu hướng dài hạn chỉ dựa vào một tháng đơn lẻ. So sánh với cùng kỳ là phương pháp tiêu chuẩn để loại bỏ nhiễu động mùa vụ này.

Biểu đồ đi kèm sẽ giúp người xem nhanh chóng nhận ra các ngành đang phục hồi mạnh mẽ hoặc các lĩnh vực đang gặp khó khăn kéo lùi đà tăng chung.

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào đóng vai trò chi phối lớn nhất đến chỉ số toàn ngành?
Công nghiệp chế biến chế tạo luôn chiếm tỷ trọng áp đảo và quyết định xu hướng chung của toàn bộ chỉ số sản xuất.
Tại sao chỉ số của ngành khai khoáng thường có xu hướng tăng trưởng âm?
Do sản lượng các mỏ tài nguyên lớn như dầu khí và than đá đang trong giai đoạn suy giảm tự nhiên hoặc bị giới hạn khai thác.
Số liệu này phản ánh giá trị sản lượng hay thể tích vật lý?
Đây là chỉ số tính toán dựa trên khối lượng sản phẩm quy đổi và giá trị gia tăng ở mức giá so sánh.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế