Dữ Liệu Kinh Tế

Giá heo hơi (lợn hơi) 3 miền

Giá heo hơi (lợn hơi) theo ngày, theo tỉnh/thành và 3 miền (Bắc, Trung - Tây Nguyên, Nam), đơn vị đồng/kg — giá thị trường tổng hợp.

Nguồn: Sưu tầmCập nhật cuối: 09-09-2026 21:08

Chỉ tiêu09-09-202608-09-202607-09-202606-09-202605-09-202604-09-202603-09-202601-09-202631-08-202630-08-202629-08-202628-08-202627-08-202626-08-202625-08-202624-08-202623-08-202622-08-202621-08-202620-08-202619-08-202618-08-202617-08-202616-08-202615-08-202614-08-202613-08-202612-08-202611-08-202610-08-202609-08-2026
Miền Bắc15
Tuyên Quang59.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00060.000
Cao Bằng59.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00059.000
Thái Nguyên60.00060.00060.00060.00060.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00060.000
Lạng Sơn59.00059.00059.00059.00059.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00060.00060.00059.00058.00058.00057.00057.00056.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00059.00059.00060.00061.000
Quảng Ninh59.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00058.00059.00060.00060.00061.000
Bắc Ninh59.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00060.00061.000
Hà Nội60.00060.00060.00060.00060.00060.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00060.00060.00061.000
Hải Phòng59.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00060.00061.000
Ninh Bình59.00059.00059.00059.00059.00059.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00057.00057.00056.00056.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00060.000
Lào Cai58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00059.00058.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00059.000
Lai Châu59.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00058.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00060.000
Điện Biên58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00059.00058.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00060.000
Phú Thọ60.00060.00060.00060.00060.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00060.000
Sơn La59.00059.00059.00059.00059.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00059.00059.00059.00058.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00059.000
Hưng Yên60.00060.00060.00060.00060.00060.00059.00059.00059.00060.00060.00060.00060.00060.00060.00059.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00059.00060.00060.00061.000
Miền Trung - Tây Nguyên11
Thanh Hoá58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00060.00060.000
Nghệ An58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00059.00060.000
Hà Tĩnh58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00059.00059.000
Quảng Trị58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00059.00059.00060.000
Huế57.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00055.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00059.000
Đà Nẵng57.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00055.00056.00056.00056.00057.00057.00058.00059.00059.00060.000
Quảng Ngãi57.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00055.00056.00057.00057.00057.00057.00058.00059.00059.00059.000
Gia Lai58.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00060.00060.000
Đắk Lắk57.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00059.00059.000
Khánh Hoà57.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00056.00056.00056.00056.00056.00056.00056.00057.00057.00058.00059.00060.00060.000
Lâm Đồng58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00059.00060.00060.000
Miền Nam8
Đồng Nai58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00059.00059.00059.00060.00060.000
Tây Ninh58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00059.000
Đồng Tháp58.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00056.00055.00055.00056.00056.00056.00057.00057.00058.00058.00059.00059.000
An Giang58.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00055.00056.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00058.000
Cà Mau57.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00056.00056.00055.00056.00056.00056.00057.00057.00057.00058.00059.00059.000
TP HCM58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00060.00060.000
Vĩnh Long58.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00058.00059.00059.000
Cần Thơ58.00058.00058.00058.00058.00058.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00057.00056.00056.00056.00057.00057.00057.00057.00058.00058.00058.00059.00059.000

Hiểu về giá heo hơi (lợn hơi) 3 miền

Bảng dữ liệu này tổng hợp diễn biến giá thị trường của mặt hàng heo hơi trên phạm vi toàn quốc, được phân tách chi tiết theo từng tỉnh thành và gom nhóm theo ba khu vực địa lý lớn. Phạm vi thống kê bao trùm các giao dịch thương mại thực tế tại chuồng của người chăn nuôi, phản ánh mức giá giao dịch phổ biến tại các địa phương trọng điểm mà không bao gồm giá bán lẻ thịt tại các chợ truyền thống hay siêu thị.

Cấu trúc lưới được xây dựng theo hình thức phân cấp từ tổng quan đến chi tiết, với các dòng đầu tiên đại diện cho mức giá bình quân của từng miền lớn, tiếp nối bằng danh sách hàng loạt tỉnh thành từ Bắc chí Nam. Các dòng khu vực đóng vai trò là giá trị tổng hợp mang tính đại diện cho từng vùng kinh tế, trong khi các dòng tỉnh thành phản ánh cục diện biến động giá riêng lẻ tại từng địa phương. Người đọc nên so sánh giá theo chiều ngang qua các ngày để nắm bắt xu hướng tăng giảm, hoặc so sánh theo chiều dọc giữa các tỉnh trong cùng một miền để phát hiện chênh lệch cung cầu vùng miền.

Thói quen cập nhật số liệu hàng ngày đòi hỏi người theo dõi phải chú ý đến các biến động ngắn hạn do dịch bệnh đàn vật nuôi hoặc thay đổi đột ngột về sức mua thị trường. Khi phân tích, cần tránh nhầm lẫn giữa giá heo hơi xuất chuồng với giá thịt heo thành phẩm phân phối đến người tiêu dùng. Việc so sánh nên đối chiếu giữa các ngày liên tiếp trong tuần hoặc giữa các giai đoạn cao điểm tiêu thụ trong năm để đánh giá chính xác chu kỳ thị trường.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá heo hơi giữa các tỉnh lại có sự chênh lệch?
Sự chênh lệch xuất phát từ chi phí vận chuyển, khoảng cách đến các vùng tiêu thụ lớn và tình hình cung cầu cục bộ tại từng địa phương.
Giá heo hơi được cập nhật với tần suất như thế nào?
Số liệu biến động được ghi nhận hàng ngày dựa trên các giao dịch thực tế trên thị trường tự do.
Làm thế nào để đánh giá đúng xu hướng thị trường từ bảng này?
Người xem nên theo dõi chuỗi biến động giá theo từng khu vực lớn qua nhiều ngày liên tiếp thay vì chỉ nhìn vào một tỉnh đơn lẻ.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế