Tốc độ tăng GDP Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tốc độ tăng GDP Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7,31 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 7,31 | 7,11 | 7,12 | 6,62 | 6,01 | 5,03 | 6,77 | 5,96 | 5,1 | 4,31 | |
| GDP theo giá so sánh | 8,39 | 7,94 | 8,46 | 8,25 | 8,19 | 7,05 | 7,55 | 7,43 | 7,09 | 5,87 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,21 | +1,01 đ% | 7,31 | 7,11 | 7,11+2,07 đ% | 7,31+1,3 đ% | · | · |
| 2025 | 6,19 | +0,66 đ% | 7,12 | 5,03 | 5,03+0,72 đ% | 6,01+0,91 đ% | 6,62+0,66 đ% | 7,12+0,35 đ% |
| 2024 | 5,54 | +2,24 đ% | 6,77 | 4,31 | 4,31+1,76 đ% | 5,1+2,77 đ% | 5,96+2,32 đ% | 6,77+2,11 đ% |
| 2023 | 3,29 | −2,42 đ% | 4,66 | 2,33 | 2,55−2,03 đ% | 2,33−2,61 đ% | 3,64−4,46 đ% | 4,66−0,6 đ% |
| 2022 | 5,72 | +3,57 đ% | 8,09 | 4,58 | 4,58+0,23 đ% | 4,94−0,32 đ% | 8,09+14,28 đ% | 5,26+0,11 đ% |
| 2021 | 2,15 | +0,2 đ% | 5,26 | -6,19 | 4,36+0,01 đ% | 5,26+3,41 đ% | -6,19−6,72 đ% | 5,15+4,09 đ% |
| 2020 | 1,95 | −4,5 đ% | 4,35 | 0,53 | 4,35−1,77 đ% | 1,85−4,83 đ% | 0,53−6,03 đ% | 1,07−5,38 đ% |
| 2019 | 6,45 | +0,38 đ% | 6,68 | 6,12 | 6,12−0,03 đ% | 6,68+0,77 đ% | 6,56+0,6 đ% | 6,45+0,19 đ% |
| 2018 | 6,07 | −0,26 đ% | 6,26 | 5,91 | 6,15+0,15 đ% | 5,91−1,02 đ% | 5,97−0,02 đ% | 6,26−0,15 đ% |
| 2017 | 6,33 | −0,06 đ% | 6,93 | 5,99 | 6−0,05 đ% | 6,93−0,17 đ% | 5,99−0,19 đ% | 6,41+0,18 đ% |
| 2016 | 6,39 | +0,88 đ% | 7,1 | 6,05 | 6,05+1,54 đ% | 7,1+0,72 đ% | 6,18+0,62 đ% | 6,23+0,64 đ% |
| 2015 | 5,51 | −2,31 đ% | 6,38 | 4,51 | 4,51−2,17 đ% | 6,38−1,26 đ% | 5,55−2,61 đ% | 5,58−3,21 đ% |
| 2014 | 7,82 | +1,54 đ% | 8,79 | 6,69 | 6,69+2,01 đ% | 7,63+1,7 đ% | 8,16+1,19 đ% | 8,79+1,26 đ% |
| 2013 | 6,28 | +7,94 đ% | 7,53 | 4,67 | 4,67+7,06 đ% | 5,93+7,62 đ% | 6,98+8,59 đ% | 7,53+8,5 đ% |
| 2012 | -1,67 | −3,65 đ% | -0,97 | -2,39 | -2,39−3,82 đ% | -1,69−3,2 đ% | -1,62−3,56 đ% | -0,97−4,02 đ% |
| 2011 | 1,99 | · | 3,05 | 1,44 | 1,44 | 1,51 | 1,95 | 3,05 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





