Tốc độ tăng GDP Hoạt động của các tổ chức chính trị
Tốc độ tăng GDP Hoạt động của các tổ chức chính trị của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt -9,71 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Hoạt động của các tổ chức chính trị | -9,71 | 9,53 | 7,68 | 6,9 | 15,5 | 9,95 | 8,2 | 7,6 | 5,99 | 5,39 | |
| Giáo dục đào tạo | 7,67 | 8,4 | 7,52 | 7,31 | 11,47 | 9,28 | 8 | 6,24 | 4,69 | 4,27 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Hoạt động của các tổ chức chính trị theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -0,09 | −10,1 đ% | 9,53 | -9,71 | 9,53−0,42 đ% | -9,71−25,21 đ% | · | · |
| 2025 | 10,01 | +3,21 đ% | 15,5 | 6,9 | 9,95+4,56 đ% | 15,5+9,51 đ% | 6,9−0,71 đ% | 7,68−0,52 đ% |
| 2024 | 6,8 | +1,52 đ% | 8,2 | 5,39 | 5,39+0,97 đ% | 5,99+0,61 đ% | 7,6+1,77 đ% | 8,2+2,74 đ% |
| 2023 | 5,27 | +1,75 đ% | 5,83 | 4,42 | 4,42+1,5 đ% | 5,38+2,74 đ% | 5,83+2,08 đ% | 5,46+0,69 đ% |
| 2022 | 3,52 | +0,99 đ% | 4,78 | 2,64 | 2,92−0,11 đ% | 2,64−0,73 đ% | 3,76+2,3 đ% | 4,78+2,48 đ% |
| 2021 | 2,54 | −3,62 đ% | 3,37 | 1,46 | 3,03−1,86 đ% | 3,37−3,46 đ% | 1,46−4,61 đ% | 2,3−4,54 đ% |
| 2020 | 6,15 | +2,15 đ% | 6,83 | 4,89 | 4,89+2,06 đ% | 6,83+3,05 đ% | 6,07+1,59 đ% | 6,83+1,89 đ% |
| 2019 | 4,01 | −1,22 đ% | 4,95 | 2,83 | 2,83−1,15 đ% | 3,78−2,26 đ% | 4,48−1,46 đ% | 4,95−0,03 đ% |
| 2018 | 5,23 | −2,04 đ% | 6,04 | 3,98 | 3,98−2,85 đ% | 6,04−0,92 đ% | 5,94−1,68 đ% | 4,97−2,7 đ% |
| 2017 | 7,27 | +0,18 đ% | 7,68 | 6,83 | 6,83+0,08 đ% | 6,96−0,24 đ% | 7,62+0,33 đ% | 7,68+0,54 đ% |
| 2016 | 7,09 | +0,18 đ% | 7,29 | 6,75 | 6,75−0,28 đ% | 7,2+0,22 đ% | 7,29+0,72 đ% | 7,13+0,06 đ% |
| 2015 | 6,91 | −0,28 đ% | 7,07 | 6,57 | 7,03−0,23 đ% | 6,98−0,17 đ% | 6,57−0,64 đ% | 7,07−0,07 đ% |
| 2014 | 7,19 | −0,56 đ% | 7,26 | 7,14 | 7,26−0,72 đ% | 7,15−0,41 đ% | 7,21−0,43 đ% | 7,14−0,67 đ% |
| 2013 | 7,75 | +0,49 đ% | 7,98 | 7,56 | 7,98+1,29 đ% | 7,56+0,89 đ% | 7,64+0,05 đ% | 7,8−0,27 đ% |
| 2012 | 7,26 | +0,18 đ% | 8,08 | 6,67 | 6,69−0,11 đ% | 6,67−0,27 đ% | 7,59+0,58 đ% | 8,08+0,54 đ% |
| 2011 | 7,07 | · | 7,54 | 6,8 | 6,8 | 6,94 | 7,01 | 7,54 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





