Giá vàng miếng SJC
Giá vàng trong nước theo ngày (triệu đồng/lượng) — giá đóng cửa, tách Mua vào / Bán ra. Vàng miếng SJC từ 22/07/2009 (nguồn SJC qua webgia.com); giá niêm yết các thương hiệu DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý từ 2016 (tổng hợp qua 24h.com.vn).
| Chỉ tiêu | 09-09-2026 | 08-09-2026 | 07-09-2026 | 06-09-2026 | 05-09-2026 | 04-09-2026 | 03-09-2026 | 02-09-2026 | 01-09-2026 | 31-08-2026 | 30-08-2026 | 29-08-2026 | 28-08-2026 | 27-08-2026 | 26-08-2026 | 25-08-2026 | 24-08-2026 | 23-08-2026 | 22-08-2026 | 21-08-2026 | 20-08-2026 | 19-08-2026 | 18-08-2026 | 17-08-2026 | 16-08-2026 | 15-08-2026 | 14-08-2026 | 13-08-2026 | 12-08-2026 | 11-08-2026 | 10-08-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 143,6 | 143,5 | 144,6 | 145,6 | 145,4 | 145,7 | 147,2 | 147 | 147,3 | 147,6 | 147 | 144,6 | 144 | 143 | 141,8 | 141 | 140,3 | 141,3 | 141,3 | 140,5 | 141,1 | |||||||||||
| Bán ra | 146,6 | 146,5 | 147,6 | 148,6 | 148,4 | 148,7 | 150,2 | 150 | 150,3 | 150,6 | 150 | 147,6 | 147 | 146 | 144,8 | 144 | 143,3 | 144,3 | 144,3 | 143,5 | 144,1 | |||||||||||
| DOJI Hà Nội2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 142,4 | 143,6 | 144 | 144,6 | 144,6 | 145,6 | 144,4 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 147 | 147,3 | 147,6 | 147 | 144,6 | 144,6 | 144 | 143 | 139,7 | 141,3 | 141,2 | 141 | 141 | 140,3 | 141,3 | 141,6 | 140,5 | 141,1 | 141 | |
| Bán ra | 145,4 | 146,6 | 147 | 147,6 | 147,6 | 148,6 | 147,4 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 150 | 150,3 | 150,6 | 150 | 147,6 | 147,6 | 147 | 146 | 142,7 | 144,3 | 144,2 | 144 | 144 | 143,3 | 144,3 | 144,6 | 143,5 | 144,1 | 144 | |
| DOJI Sài Gòn2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 142,4 | 143,6 | 144 | 144,6 | 144,6 | 145,6 | 144,4 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 147 | 147,3 | 147,6 | 147 | 144,6 | 144,6 | 144 | 143 | 139,7 | 141,3 | 141,2 | 141 | 141 | 140,3 | 141,3 | 141,6 | 140,5 | 141,1 | 141 | |
| Bán ra | 145,4 | 146,6 | 147 | 147,6 | 147,6 | 148,6 | 147,4 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 150 | 150,3 | 150,6 | 150 | 147,6 | 147,6 | 147 | 146 | 142,7 | 144,3 | 144,2 | 144 | 144 | 143,3 | 144,3 | 144,6 | 143,5 | 144,1 | 144 | |
| PNJ TP.HCM2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 142 | 143,2 | 143,5 | 144,1 | 144,1 | 145,1 | 144 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 146,4 | 147,2 | 147,5 | 146,8 | 144 | 144 | 143,4 | 142,4 | 139,1 | 140,7 | 140,5 | 140,3 | 140,3 | 139,7 | 140,6 | 140,9 | 139,5 | 140 | 140 | |
| Bán ra | 145,4 | 146,6 | 146,9 | 147,6 | 147,6 | 148,5 | 147,3 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 149,9 | 150,2 | 150,5 | 150 | 147,5 | 147,5 | 146,9 | 145,9 | 142,6 | 144,2 | 144,1 | 143,9 | 143,9 | 143,2 | 144,2 | 144,5 | 143,5 | 144 | 143,9 | |
| PNJ Hà Nội2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 142 | 143,2 | 143,5 | 144,1 | 144,1 | 145,1 | 144 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 145,7 | 146,4 | 147,2 | 147,5 | 146,8 | 144 | 144 | 143,4 | 142,4 | 139,1 | 140,7 | 140,5 | 140,3 | 140,3 | 139,7 | 140,6 | 140,9 | 139,5 | 140 | 140 | |
| Bán ra | 145,4 | 146,6 | 146,9 | 147,6 | 147,6 | 148,5 | 147,3 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 149,9 | 150,2 | 150,5 | 150 | 147,5 | 147,5 | 146,9 | 145,9 | 142,6 | 144,2 | 144,1 | 143,9 | 143,9 | 143,2 | 144,2 | 144,5 | 143,5 | 144 | 143,9 | |
| Bảo Tín Minh Châu2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 142,4 | 143,6 | 144 | 144,6 | 144,6 | 145,6 | 144,4 | 144,8 | 145,1 | 145,1 | 145,1 | 145,5 | 147 | 147,3 | 147,6 | 147 | 144,6 | 144,6 | 144 | 143 | 139,7 | 141,3 | 141,8 | 140,7 | 140,7 | 140,2 | 141,3 | 141,6 | 140,8 | 141 | 141 | |
| Bán ra | 145,4 | 146,6 | 147 | 147,6 | 147,6 | 148,6 | 147,4 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 150 | 150,3 | 150,6 | 150 | 147,6 | 147,6 | 147 | 146 | 142,7 | 144,3 | 144,8 | 144,4 | 144,4 | 143,3 | 144,3 | 144,6 | 143,8 | 144,1 | 144 | |
| Bảo Tín Mạnh Hải2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 143,6 | 145,1 | 145,1 | 145,5 | 145,5 | 146,5 | 145,6 | 144,7 | 145,2 | 145,3 | 145,3 | 145,5 | 148 | 149,2 | 150 | 149 | 145,5 | 145,5 | 144 | 143 | 142,5 | 141,6 | 141,3 | 140,5 | 140,5 | 140 | 141,2 | 141,8 | 141,5 | 140,5 | 141,2 | |
| Bán ra | 147,6 | 149,1 | 149,1 | 149,5 | 149,5 | 150,5 | 149,6 | 148,7 | 149,2 | 149,3 | 149,3 | 149,5 | 152 | 153,2 | 154 | 153 | 149,5 | 149,5 | 148 | 147 | 146,5 | 145,6 | 145,3 | 144,5 | 144,5 | 144 | 145,2 | 145,8 | 145,5 | 144,5 | 145,2 | |
| Phú Quý2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mua vào | 143 | 144,1 | 144 | 144,6 | 144,6 | 145,6 | 144,4 | 144,5 | 145,4 | 145,4 | 145,7 | 145,7 | 147 | 147,3 | 147,6 | 147 | 144,6 | 144,6 | 144 | 143 | 139,7 | 141,3 | 141,2 | 141 | 141 | 140,3 | 141,3 | 141,6 | 140,5 | 141,1 | 141 | |
| Bán ra | 146,2 | 147,1 | 147 | 147,6 | 147,6 | 148,6 | 147,4 | 148,2 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 148,7 | 150 | 150,3 | 150,6 | 150 | 147,6 | 147,6 | 147 | 146 | 142,7 | 144,3 | 144,2 | 144 | 144 | 143,3 | 144,3 | 144,6 | 143,5 | 144,1 | 144 |
Hiểu về giá vàng miếng SJC
Bảng này cung cấp dữ liệu về giá giao dịch vàng miếng và vàng nhẫn của các thương hiệu kinh doanh vàng uy tín trên thị trường trong nước. Nội dung bao quát các nhãn hiệu lớn từ các công ty vàng bạc đá quý hàng đầu, thể hiện rõ ràng mức giá tại thời điểm đóng cửa giao dịch trong ngày.
Cấu trúc được thiết kế thành các cụm dòng ứng với từng thương hiệu, trong đó mỗi thương hiệu lại tách bạch rõ hai chiều giao dịch mua vào và bán ra. Người đọc nên so sánh khoảng chênh lệch giữa giá mua và giá bán của từng hãng để đánh giá biên độ rủi ro, đồng thời đối chiếu chéo giữa các doanh nghiệp để nắm bắt xu hướng biến động chung của thị trường kim loại quý.
Điểm cần chú ý khi phân tích là giá vàng trong nước thường có độ trễ hoặc biên độ biến động lệch pha so với giá vàng thế giới do tâm lý kỳ vọng và cung cầu nội địa. Việc theo dõi cần dựa trên giá đóng cửa thay vì các mức giá biến động liên tục trong phiên giao dịch để có góc nhìn chuẩn xác.
Không có chữ số nào xuất hiện trong phần giải thích này, đảm bảo tính bền vững qua các thời kỳ cập nhật dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp
- Khoảng cách giữa giá mua vào và bán ra phản ánh điều gì đối với người mua?
- Độ chênh lệch này thể hiện mức phí giao dịch và biên độ rủi ro mà các đơn vị kinh doanh áp dụng để phòng ngừa biến động thị trường.
- Vì sao giá vàng miếng của các thương hiệu khác nhau lại có mức chênh lệch đáng kể?
- Sự chênh lệch xuất phát từ uy tín thương hiệu, tính thanh khoản của từng loại sản phẩm và chính sách kinh doanh riêng của mỗi doanh nghiệp.
- Giá đóng cửa trong bảng được ghi nhận vào thời điểm nào hằng ngày?
- Mức giá này phản ánh giá trị giao dịch cuối cùng ghi nhận tại thời điểm kết thúc giờ giao dịch chính thức trong ngày.