Tốc độ tăng GDP Sản xuất và phân phối điện
Tốc độ tăng GDP Sản xuất và phân phối điện của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 12,19 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | |
| Sản xuất và phân phối điện | 12,19 | 6,23 | 7,64 | 9,87 | 3,62 | 4,3 | 6,48 | 8,02 | 13,31 | 12,3 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Sản xuất và phân phối điện theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,21 | +2,85 đ% | 12,19 | 6,23 | 6,23+1,93 đ% | 12,19+8,57 đ% | · | · |
| 2025 | 6,36 | −3,67 đ% | 9,87 | 3,62 | 4,3−8 đ% | 3,62−9,69 đ% | 9,87+1,85 đ% | 7,64+1,16 đ% |
| 2024 | 10,03 | +6,22 đ% | 13,31 | 6,48 | 12,3+12,51 đ% | 13,31+10,75 đ% | 8,02+2,9 đ% | 6,48−1,28 đ% |
| 2023 | 3,81 | −3,12 đ% | 7,76 | -0,21 | -0,21−7,32 đ% | 2,56−1,97 đ% | 5,12−6,44 đ% | 7,76+3,27 đ% |
| 2022 | 6,92 | +1,91 đ% | 11,55 | 4,49 | 7,11+2,79 đ% | 4,53−8,3 đ% | 11,55+14,15 đ% | 4,49−0,99 đ% |
| 2021 | 5,01 | +1,32 đ% | 12,83 | -2,59 | 4,32−3,14 đ% | 12,83+13,86 đ% | -2,59−6,56 đ% | 5,48+1,12 đ% |
| 2020 | 3,69 | −5,86 đ% | 7,46 | -1,03 | 7,46−3,03 đ% | -1,03−11,79 đ% | 3,97−6,86 đ% | 4,36−1,77 đ% |
| 2019 | 9,55 | −0,69 đ% | 10,83 | 6,13 | 10,49+1,18 đ% | 10,76−0,15 đ% | 10,83+1,94 đ% | 6,13−5,75 đ% |
| 2018 | 10,25 | +1,03 đ% | 11,87 | 8,89 | 9,31+0,01 đ% | 10,91+4,12 đ% | 8,89−1,43 đ% | 11,87+1,42 đ% |
| 2017 | 9,22 | −2,39 đ% | 10,46 | 6,79 | 9,3−2,89 đ% | 6,79−4,45 đ% | 10,32−0,85 đ% | 10,46−1,34 đ% |
| 2016 | 11,6 | +0,21 đ% | 12,19 | 11,17 | 12,19−0,11 đ% | 11,24+1,04 đ% | 11,17−0,3 đ% | 11,8+0,2 đ% |
| 2015 | 11,39 | −0,48 đ% | 12,3 | 10,21 | 12,3+1,56 đ% | 10,21−3,42 đ% | 11,47−0,13 đ% | 11,6+0,09 đ% |
| 2014 | 11,87 | +3,39 đ% | 13,63 | 10,74 | 10,74+1,89 đ% | 13,63+5,09 đ% | 11,6+3,81 đ% | 11,51+2,75 đ% |
| 2013 | 8,48 | −4,68 đ% | 8,84 | 7,78 | 8,84−3,13 đ% | 8,54−6,3 đ% | 7,78−3,94 đ% | 8,76−5,37 đ% |
| 2012 | 13,17 | +3,08 đ% | 14,84 | 11,72 | 11,97+3,11 đ% | 14,84+4,99 đ% | 11,72+0,99 đ% | 14,13+3,21 đ% |
| 2011 | 10,09 | · | 10,92 | 8,86 | 8,86 | 9,85 | 10,73 | 10,92 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





