Tổng nhập khẩu
Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam theo tháng, đo bằng triệu USD.
Phần lớn hàng nhập khẩu là tư liệu sản xuất, nên chỉ tiêu phản ánh nhịp độ sản xuất và đơn hàng xuất khẩu tương lai; kết hợp với xuất khẩu để tính cán cân thương mại.
Dữ liệu do Tổng cục Hải quan công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp thành biểu đồ trực quan. Theo dõi tổng nhập khẩu của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 53.431,72 | 52.141,01 | 49.979,63 | 47.112,55 | 34.102,37 | 44.974,08 | 44.686,57 | 37.983 | 39.445,2 | 42.670,31 | 39.669,3 | 39.998,52 | 36.662,64 | 39.044,88 | 36.868,75 | 36.875,3 | 32.659,28 | 30.060,51 | 35.005,01 | 32.667 | 33.600,61 | 31.758,45 | 33.059,43 | 33.800 | 30.150 | 33.810 | 30.260 | 31.080 | 23.720 | 30.650 | 30.630 | 29.800 | 29.310 | 29.120 | 28.550 | 27.530 | 26.710 | |
| Khu vực trong nước | 14.194,09 | 13.175,04 | 14.767,04 | 13.446,13 | 9.551,97 | 12.910,07 | 14.573,18 | 11.340,7 | 11.380,58 | 8.655,48 | 10.760,41 | 11.285,12 | 10.789 | 10.859,29 | 14.479,66 | 13.982,97 | 11.874,17 | 10.891,67 | 13.999,34 | 12.375 | 12.677,81 | 10.938,8 | 12.003,57 | 12.200 | 10.950 | 12.810 | 11.210 | 10.830 | 8.420 | 11.150 | 10.980 | 10.600 | 10.360 | 10.370 | 10.250 | 10.730 | 9.410 | |
| Khu vực trong FDI | 39.237,63 | 38.965,97 | 35.212,59 | 33.666,43 | 24.550,4 | 32.064,01 | 30.113,39 | 26.642,3 | 28.064,62 | 34.014,83 | 28.908,89 | 28.714 | 25.874 | 28.185,59 | 22.389,1 | 22.892,33 | 20.785,12 | 19.168,84 | 21.005,66 | 20.292 | 20.922,8 | 20.819,66 | 21.055,86 | 21.600 | 19.200 | 21.000 | 19.050 | 20.250 | 15.300 | 19.500 | 19.650 | 19.200 | 18.950 | 18.750 | 18.300 | 16.800 | 17.300 |





