Dữ Liệu Kinh Tế

Kim ngạch nhập khẩu

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam theo tháng, đo bằng triệu USD.

Phần lớn hàng nhập khẩu là tư liệu sản xuất, nên chỉ tiêu phản ánh nhịp độ sản xuất và đơn hàng xuất khẩu tương lai; kết hợp với xuất khẩu để tính cán cân thương mại.

Dữ liệu do Tổng cục Hải quan công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp thành biểu đồ trực quan. Theo dõi tổng nhập khẩu của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 03-08-2026 11:06

Đơn vịTriệu USD

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
Tổng56.668,2653.431,7252.141,0149.979,6347.112,5534.102,3744.974,0844.686,5737.98339.445,242.670,3139.669,339.998,5236.662,6439.044,8836.868,7536.875,332.659,2830.060,5135.005,0132.66733.600,6131.758,4533.059,4333.80030.15033.81030.26031.08023.72030.65030.63029.80029.31029.12028.55027.530
Khu vực trong nước13.79614.194,0913.175,0414.767,0413.446,139.551,9712.910,0714.573,1811.340,711.380,588.655,4810.760,4111.285,1210.78910.859,2914.479,6613.982,9711.874,1710.891,6713.999,3412.37512.677,8110.938,812.003,5712.20010.95012.81011.21010.8308.42011.15010.98010.60010.36010.37010.25010.730
Khu vực trong FDI42.871,6239.237,6338.965,9735.212,5933.666,4324.550,432.064,0130.113,3926.642,328.064,6234.014,8328.908,8928.71425.87428.185,5922.389,122.892,3320.785,1219.168,8421.005,6620.29220.922,820.819,6621.055,8621.60019.20021.00019.05020.25015.30019.50019.65019.20018.95018.75018.30016.800
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế