Tốc độ tăng GDP Dịch vụ
Tốc độ tăng GDP Dịch vụ của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7,87 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ14 | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 9,62 | 9,72 | 9,21 | 8,94 | 8,49 | 7,35 | 9,04 | 8,02 | 7,67 | 7,04 | |
| Vận tải kho bãi | 11,19 | 9,03 | 10,83 | 11,81 | 10,97 | 10,35 | 10,02 | 9,88 | 11,51 | 10,45 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Dịch vụ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,1 | −0,49 đ% | 8,33 | 7,87 | 8,33+0,53 đ% | 7,87−1,18 đ% | · | · |
| 2025 | 8,59 | +1,34 đ% | 9,06 | 7,8 | 7,8+1,61 đ% | 9,06+1,96 đ% | 8,68+1,17 đ% | 8,82+0,61 đ% |
| 2024 | 7,26 | +0,64 đ% | 8,21 | 6,2 | 6,2−0,37 đ% | 7,1+0,93 đ% | 7,52+1,09 đ% | 8,21+0,92 đ% |
| 2023 | 6,61 | −3,64 đ% | 7,29 | 6,17 | 6,56+1,92 đ% | 6,17−2,74 đ% | 6,43−12,92 đ% | 7,29−0,83 đ% |
| 2022 | 10,25 | +9,08 đ% | 19,34 | 4,64 | 4,64+1,02 đ% | 8,92+4,7 đ% | 19,34+27,92 đ% | 8,12+2,69 đ% |
| 2021 | 1,17 | −0,97 đ% | 5,42 | -8,57 | 3,62+0,36 đ% | 4,22+5,98 đ% | -8,57−11,37 đ% | 5,42+1,13 đ% |
| 2020 | 2,15 | −5,03 đ% | 4,29 | -1,76 | 3,26−3,24 đ% | -1,76−8,61 đ% | 2,8−4,48 đ% | 4,29−3,8 đ% |
| 2019 | 7,18 | +0,12 đ% | 8,09 | 6,5 | 6,5−0,15 đ% | 6,85−0,26 đ% | 7,28+0,41 đ% | 8,09+0,49 đ% |
| 2018 | 7,06 | −0,28 đ% | 7,61 | 6,65 | 6,65+0,28 đ% | 7,11−0,25 đ% | 6,87−0,83 đ% | 7,61−0,33 đ% |
| 2017 | 7,34 | +0,46 đ% | 7,94 | 6,36 | 6,36+0,39 đ% | 7,36+0,46 đ% | 7,7+0,7 đ% | 7,94+0,29 đ% |
| 2016 | 6,88 | +0,63 đ% | 7,64 | 5,98 | 5,98+0,3 đ% | 6,9+0,88 đ% | 7+0,51 đ% | 7,64+0,84 đ% |
| 2015 | 6,25 | +0,14 đ% | 6,8 | 5,68 | 5,68−0,22 đ% | 6,02+0,28 đ% | 6,49+0,36 đ% | 6,8+0,15 đ% |
| 2014 | 6,11 | −0,52 đ% | 6,65 | 5,74 | 5,9+0,01 đ% | 5,74−0,6 đ% | 6,13−0,79 đ% | 6,65−0,69 đ% |
| 2013 | 6,62 | +0 đ% | 7,34 | 5,89 | 5,89−0,06 đ% | 6,34+0,1 đ% | 6,92−0,13 đ% | 7,34+0,09 đ% |
| 2012 | 6,62 | −0,75 đ% | 7,25 | 5,95 | 5,95−0,82 đ% | 6,25−0,78 đ% | 7,05−0,33 đ% | 7,25−1,07 đ% |
| 2011 | 7,37 | · | 8,31 | 6,77 | 6,77 | 7,03 | 7,38 | 8,31 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





