Sản xuất và tiêu thụ giấy
Số liệu Giấy của Việt Nam (Giá trị · Tháng), đơn vị Tấn, cập nhật đến kỳ 08-2026.
| Chỉ tiêu | 08-2026 | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng6 | 832.933 | 843.606 | 808.372 | 787.348 | 757.715 | 721.529 | 693.513 | 711.153 | 659.549 | 697.244 | 713.814 | 682.943 | 674.402 | 684.886 | 676.554 | 574.711 | 748.716 | 862.637 | 976.557 | 540.585 | 685.563 | 702.224 | 582.233 | 521.643 | 523.597 | 688.422 | 588.747 | 516.229 | 415.685 | 563.795 | 487.443 | 564.954 | 507.603 | 490.469 | 549.381 | 478.338 | ||
| Giấy bao bì | 684.261 | 681.496 | 642.126 | 629.376 | 586.698 | 574.684 | 551.511 | 560.009 | 515.953 | 550.091 | 556.325 | 536.167 | 551.082 | 543.828 | 454.990 | 420.233 | 592.782 | 678.774 | 764.767 | 424.538 | 585.322 | 406.357 | 409.870 | 407.556 | 559.229 | 483.483 | 405.931 | 350.430 | 432.630 | 360.304 | 428.035 | 373.533 | 383.836 | 447.615 | 385.093 | |||
| Giấy in - viết không tráng (UWF) | 57.835 | 66.668 | 72.911 | 69.115 | 85.470 | 66.848 | 64.496 | 71.900 | 60.194 | 70.710 | 63.775 | 62.023 | 63.427 | 61.819 | 47.409 | 67.870 | 67.583 | 67.454 | 67.324 | 49.122 | 52.832 | 56.710 | 60.980 | 45.705 | 47.381 | 51.883 | 45.951 | 50.915 | 21.264 | 50.023 | 54.285 | 50.727 | 45.678 | 45.007 | 45.075 | 41.370 | ||
| Giấy in tráng phủ (CWF) | 15.550 | 17.758 | 20.836 | 23.086 | 22.349 | 20.114 | 21.404 | 20.068 | 19.952 | 26.070 | 15.705 | 16.812 | 11.656 | 14.206 | 28.600 | 19.299 | 23.152 | 24.738 | 26.323 | 18.026 | 21.362 | 21.825 | 19.716 | 22.326 | 27.080 | 28.578 | 24.669 | 25.812 | 16.871 | 27.801 | 19.698 | 21.212 | 30.686 | 23.346 | 19.521 | 11.115 | ||
| Giấy in báo | 1.130 | 1.175 | 2.471 | 1.614 | 1.289 | 393 | 537 | 984 | 1.125 | 959 | 887 | 1.616 | 471 | 1.914 | 989 | 1.128 | 792 | 1.102 | 1.412 | 1.054 | 1.491 | 933 | 1.570 | 2.015 | 2.458 | 2.322 | 521 | 1.916 | 1.175 | 1.061 | 1.867 | 1.227 | 1.896 | 341 | 1.931 | 800 | ||
| Giấy tissue | 70.596 | 69.118 | 67.843 | 61.771 | 59.800 | 55.169 | 51.934 | 55.339 | 45.828 | 46.135 | 50.800 | 51.117 | 44.915 | 53.003 | 37.322 | 44.146 | 39.139 | 66.480 | 93.822 | 29.235 | 55.939 | 13.526 | 24.507 | 24.068 | 27.030 | 20.491 | 18.447 | 15.002 | 38.110 | 37.834 | 38.560 | 43.127 | 32.711 | 26.741 | 28.597 | |||
| Giấy khác | 3.561 | 7.391 | 2.185 | 2.386 | 2.109 | 4.321 | 3.631 | 2.853 | 16.496 | 3.279 | 26.322 | 15.208 | 2.852 | 10.116 | 16.357 | 22.035 | 25.268 | 24.088 | 22.908 | 18.610 | 39.012 | 23.899 | 11.623 | 17.220 | 15.053 | 19.380 | 13.991 | 13.208 | 10.943 | 14.170 | 13.454 | 25.194 | 5.227 | 8.498 | 11.364 | |||
| Sản xuất3 | 710.154 | 692.819 | 679.684 | 612.195 | 616.856 | 565.788 | 546.227 | 566.229 | 550.500 | 554.663 | 547.010 | 544.009 | 571.416 | 548.215 | 563.486 | 555.249 | 686.536 | 834.274 | 982.012 | 527.668 | 667.137 | 519.264 | 676.883 | 540.854 | 526.855 | 496.433 | 671.668 | 579.816 | 574.515 | 477.834 | 590.994 | 545.845 | 568.842 | 528.781 | 524.733 | 527.363 | 550.705 | |
| Giấy bao bì | 608.254 | 586.741 | 577.900 | 516.846 | 520.479 | 477.211 | 466.163 | 479.336 | 468.421 | 462.091 | 452.977 | 448.050 | 472.637 | 456.668 | 466.911 | 463.964 | 594.289 | 708.507 | 822.725 | 446.793 | 562.053 | 453.019 | 621.319 | 465.142 | 440.057 | 416.834 | 585.402 | 506.018 | 499.556 | 438.119 | 497.295 | 450.490 | 471.610 | 430.894 | 439.734 | 441.792 | 468.144 | |
| Giấy in - viết không tráng (UWF) | 26.000 | 32.030 | 32.500 | 32.360 | 32.900 | 32.687 | 25.868 | 28.017 | 27.430 | 31.032 | 30.896 | 31.384 | 30.996 | 31.088 | 34.071 | 33.114 | 32.188 | 33.286 | 34.884 | 32.937 | 33.188 | 33.081 | 32.332 | 36.678 | 35.678 | 32.960 | 32.853 | 31.714 | 32.384 | 11.308 | 32.405 | 34.575 | 35.408 | 33.791 | 34.979 | 34.944 | 31.894 | |
| Giấy tissue | 75.900 | 74.048 | 69.284 | 62.989 | 63.477 | 55.890 | 54.196 | 58.876 | 46.750 | 49.317 | 49.779 | 48.702 | 49.508 | 50.343 | 45.745 | 47.069 | 46.371 | 77.213 | 108.055 | 36.214 | 64.314 | 28.508 | 20.029 | 36.524 | 34.714 | 32.552 | 35.875 | 27.355 | 26.702 | 19.853 | 43.163 | 43.163 | 45.110 | 49.544 | 37.776 | 33.599 | 35.559 | |
| Nhập khẩu6 | 265.601 | 216.829 | 239.316 | 258.858 | 246.045 | 231.710 | 233.810 | 232.955 | 233.529 | 267.226 | 246.546 | 196.492 | 235.914 | 246.912 | 266.982 | 257.113 | 247.243 | 210.346 | 263.239 | 234.918 | 257.361 | 223.667 | 238.395 | 234.153 | 259.187 | 227.935 | 206.051 | 137.913 | 209.218 | 257.957 | 250.463 | 166.726 | 293.365 | 188.663 | ||||
| Giấy bao bì | 207.743 | 145.587 | 168.144 | 173.842 | 181.422 | 162.307 | 161.100 | 149.128 | 158.384 | 189.463 | 168.070 | 141.100 | 166.949 | 173.037 | 188.795 | 167.518 | 146.241 | 142.607 | 163.030 | 147.511 | 170.153 | 150.906 | 173.359 | 160.455 | 174.082 | 160.677 | 133.070 | 89.112 | 138.642 | 177.645 | 177.065 | 114.193 | 240.537 | 143.915 | ||||
| Giấy in - viết không tráng (UWF) | 32.046 | 40.536 | 37.000 | 52.655 | 34.272 | 38.628 | 43.883 | 36.086 | 40.162 | 32.879 | 33.203 | 32.431 | 30.885 | 18.018 | 41.800 | 40.560 | 39.310 | 21.079 | 25.302 | 28.934 | 29.876 | 30.407 | 14.883 | 19.260 | 24.671 | 18.769 | 23.703 | 12.084 | 25.658 | 21.556 | 16.868 | 14.661 | 14.519 | 13.501 | ||||
| Giấy in tráng phủ (CWF) | 15.550 | 20.836 | 23.086 | 22.349 | 20.114 | 21.404 | 20.068 | 19.952 | 26.070 | 15.705 | 17.812 | 11.656 | 14.206 | 31.189 | 25.248 | 26.977 | 28.706 | 19.658 | 23.296 | 20.861 | 23.800 | 21.500 | 24.347 | 29.531 | 31.165 | 26.902 | 28.148 | 18.398 | 21.481 | 23.132 | 33.464 | 25.459 | 21.288 | 12.121 | ||||
| Giấy in báo | 1.130 | 2.471 | 1.614 | 1.289 | 393 | 537 | 984 | 1.125 | 959 | 887 | 1.616 | 471 | 1.914 | 1.078 | 864 | 1.202 | 1.540 | 1.149 | 1.626 | 669 | 1.017 | 1.712 | 2.197 | 2.681 | 2.532 | 568 | 2.089 | 1.281 | 2.036 | 1.338 | 2.068 | 372 | 2.106 | 872 | ||||
| Giấy tissue | 5.571 | 5.213 | 7.086 | 6.614 | 5.523 | 5.204 | 4.922 | 10.167 | 4.674 | 6.970 | 10.637 | 9.360 | 5.752 | 7.520 | 6.988 | 6.455 | 5.559 | 7.442 | 7.683 | 6.453 | 6.467 | 4.830 | 5.810 | 5.603 | 5.762 | 4.637 | 5.105 | 6.729 | 6.812 | 7.230 | 6.341 | 5.648 | 5.861 | |||||
| Giấy khác | 3.561 | 2.185 | 2.386 | 2.109 | 4.321 | 3.631 | 2.853 | 16.496 | 3.279 | 21.322 | 15.208 | 2.852 | 12.600 | 17.838 | 2.755 | 24.882 | 20.294 | 42.543 | 29.260 | 26.062 | 12.675 | 18.779 | 16.416 | 21.134 | 15.257 | 14.404 | 11.933 | 14.672 | 27.474 | 13.830 | 5.700 | 9.267 | 12.393 | |||||
| Xuất khẩu3 | 142.822 | 105.511 | 88.141 | 64.163 | 117.999 | 90.304 | 84.978 | 89.236 | 126.228 | 90.653 | 105.574 | 106.612 | 93.681 | 91.956 | 171.720 | 129.332 | 161.832 | 163.307 | 164.307 | 148.500 | 182.761 | 150.960 | 168.460 | 129.589 | 196.392 | 159.597 | 180.122 | 165.715 | 217.612 | 162.438 | 225.697 | 156.597 | 217.734 | |||||
| Giấy bao bì | 85.392 | 81.362 | 55.614 | 107.623 | 83.949 | 76.959 | 80.427 | 101.595 | 70.384 | 86.115 | 79.953 | 62.655 | 74.986 | 143.855 | 108.168 | 136.647 | 135.813 | 134.978 | 126.436 | 163.549 | 135.324 | 153.160 | 114.023 | 166.448 | 132.844 | 149.638 | 139.450 | 189.953 | 145.082 | 200.617 | 135.349 | 192.110 | ||||||
| Giấy in - viết không tráng (UWF) | 211 | 109 | 125 | 245 | 85 | 111 | 554 | 350 | 322 | 484 | 112 | 2.564 | 476 | 154 | 389 | 405 | 288 | 287 | 285 | 448 | 876 | 689 | 365 | 586 | 719 | 550 | 945 | 765 | 564 | 203 | 785 | 559 | 281 | |||||
| Giấy tissue | 10.875 | 6.654 | 8.304 | 10.291 | 6.244 | 7.465 | 8.459 | 10.839 | 7.856 | 7.991 | 8.222 | 12.576 | 6.700 | 10.797 | 10.886 | 11.209 | 11.703 | 12.196 | 9.892 | 10.754 | 11.291 | 11.732 | 12.470 | 12.819 | 12.116 | 12.001 | 10.771 | 11.222 | 8.598 | 9.743 | 8.445 | 10.235 |
Hiểu về sản xuất và tiêu thụ giấy
Bảng số liệu này phản ánh tình hình cung cầu các chủng loại giấy khác nhau trên thị trường trong nước, bao gồm các hoạt động sản xuất, xuất nhập khẩu và tiêu dùng tổng hợp. Phạm vi bao trùm từ giấy bao bì, giấy in viết không tráng phủ, giấy in tráng phủ, giấy in báo cho đến các loại giấy tissue phục vụ đời sống.
Cấu trúc lưới được xây dựng theo từng chủng loại sản phẩm cụ thể, trong đó mỗi loại giấy lại được bóc tách thành các dòng độc lập về sản lượng sản xuất, lượng xuất khẩu, lượng nhập khẩu và tổng mức tiêu dùng. Cách trình bày này giúp người đọc thấy rõ mối quan hệ cân đối cung cầu: sản lượng trong nước cộng với nhập khẩu trừ đi xuất khẩu sẽ ra mức tiêu dùng thực tế của thị trường.
Người tra cứu nên so sánh theo chiều dọc giữa các chủng loại giấy để nhận biết phân khúc nào đang chiếm tỷ trọng tiêu thụ lớn nhất. Cần lưu ý rằng các số liệu sản lượng tháng có thể được điều chỉnh lại khi có báo cáo bổ sung từ các doanh nghiệp, và các dịp nghỉ lễ lớn trong năm thường làm sụt giảm tạm thời sản lượng sản xuất và tiêu thụ.
Câu hỏi thường gặp
- Những dòng nào thể hiện tình hình tiêu dùng nội địa của từng loại giấy?
- Các dòng tiêu dùng giấy bao bì, tiêu dùng giấy in viết và tiêu dùng giấy tissue phản ánh trực tiếp nhu cầu thị trường trong nước.
- Cân đối cung cầu giấy được tính toán dựa trên các thành phần nào?
- Cân đối được cấu thành từ sản lượng sản xuất trong nước, khối lượng xuất khẩu, khối lượng nhập khẩu và lượng tiêu thụ.
- Loại giấy nào chiếm sản lượng sản xuất lớn nhất trong hệ thống dữ liệu?
- Giấy bao bì thường chiếm tỷ trọng áp đảo nhờ nhu cầu đóng gói cho ngành công nghiệp và vận tải.