Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,62 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 9,62 | 9,72 | 9,21 | 8,94 | 8,49 | 7,35 | 9,04 | 8,02 | 7,67 | 7,04 | |
| Vận tải kho bãi | 11,19 | 9,03 | 10,83 | 11,81 | 10,97 | 10,35 | 10,02 | 9,88 | 11,51 | 10,45 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,67 | +1,18 đ% | 9,72 | 9,62 | 9,72+2,37 đ% | 9,62+1,14 đ% | · | · |
| 2025 | 8,5 | +0,55 đ% | 9,21 | 7,35 | 7,35+0,31 đ% | 8,49+0,82 đ% | 8,94+0,93 đ% | 9,21+0,17 đ% |
| 2024 | 7,94 | −0,71 đ% | 9,04 | 7,04 | 7,04−0,94 đ% | 7,67−0,33 đ% | 8,02−0,73 đ% | 9,04−0,85 đ% |
| 2023 | 8,65 | −2,22 đ% | 9,88 | 7,98 | 7,98+4,56 đ% | 8−0,32 đ% | 8,74−16,18 đ% | 9,88+3,05 đ% |
| 2022 | 10,87 | +11,11 đ% | 24,92 | 3,42 | 3,42−3,16 đ% | 8,32+3,68 đ% | 24,92+41,97 đ% | 6,83+1,95 đ% |
| 2021 | -0,23 | −5,52 đ% | 6,59 | -17,05 | 6,59+0,9 đ% | 4,65+1,7 đ% | -17,05−22,57 đ% | 4,88−2,09 đ% |
| 2020 | 5,28 | −3,38 đ% | 6,97 | 2,95 | 5,69−2,22 đ% | 2,95−5,32 đ% | 5,52−3,14 đ% | 6,97−2,85 đ% |
| 2019 | 8,66 | −0,07 đ% | 9,82 | 7,91 | 7,91−0,21 đ% | 8,27−0,69 đ% | 8,66−0,25 đ% | 9,82+0,86 đ% |
| 2018 | 8,74 | +0,52 đ% | 8,96 | 8,12 | 8,12+1,4 đ% | 8,96+0,82 đ% | 8,91−0,01 đ% | 8,96−0,11 đ% |
| 2017 | 8,21 | −0,03 đ% | 9,07 | 6,72 | 6,72−0,8 đ% | 8,14−0,55 đ% | 8,92+0,69 đ% | 9,07+0,54 đ% |
| 2016 | 8,24 | −0,66 đ% | 8,68 | 7,52 | 7,52−0,09 đ% | 8,68−0,02 đ% | 8,23−1,06 đ% | 8,54−1,48 đ% |
| 2015 | 8,91 | +0,99 đ% | 10,02 | 7,61 | 7,61+0,55 đ% | 8,7+1,49 đ% | 9,29+1,26 đ% | 10,02+0,68 đ% |
| 2014 | 7,91 | +0,89 đ% | 9,34 | 7,06 | 7,06+1,41 đ% | 7,21+0,85 đ% | 8,04+0,43 đ% | 9,34+0,87 đ% |
| 2013 | 7,02 | −3,22 đ% | 8,47 | 5,65 | 5,65−2,97 đ% | 6,36−4,29 đ% | 7,61−3,17 đ% | 8,47−2,45 đ% |
| 2012 | 10,24 | −0,2 đ% | 10,92 | 8,62 | 8,62−0,78 đ% | 10,65+0,65 đ% | 10,77+0,3 đ% | 10,92−0,98 đ% |
| 2011 | 10,44 | · | 11,9 | 9,4 | 9,4 | 9,99 | 10,48 | 11,9 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





