Dữ Liệu Kinh Tế

Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy

Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,62 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 05-09-2026 04:53

Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Dịch vụ7,878,338,828,689,067,88,217,527,16,2
Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy9,629,729,218,948,497,359,048,027,677,04
Vận tải kho bãi11,199,0310,8311,8110,9710,3510,029,8811,5110,45

Có thể bạn quan tâm

Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20269,67+1,18 đ%9,729,629,72+2,37 đ%9,62+1,14 đ%··
20258,5+0,55 đ%9,217,357,35+0,31 đ%8,49+0,82 đ%8,94+0,93 đ%9,21+0,17 đ%
20247,94−0,71 đ%9,047,047,040,94 đ%7,670,33 đ%8,020,73 đ%9,040,85 đ%
20238,65−2,22 đ%9,887,987,98+4,56 đ%80,32 đ%8,7416,18 đ%9,88+3,05 đ%
202210,87+11,11 đ%24,923,423,423,16 đ%8,32+3,68 đ%24,92+41,97 đ%6,83+1,95 đ%
2021-0,23−5,52 đ%6,59-17,056,59+0,9 đ%4,65+1,7 đ%-17,0522,57 đ%4,882,09 đ%
20205,28−3,38 đ%6,972,955,692,22 đ%2,955,32 đ%5,523,14 đ%6,972,85 đ%
20198,66−0,07 đ%9,827,917,910,21 đ%8,270,69 đ%8,660,25 đ%9,82+0,86 đ%
20188,74+0,52 đ%8,968,128,12+1,4 đ%8,96+0,82 đ%8,910,01 đ%8,960,11 đ%
20178,21−0,03 đ%9,076,726,720,8 đ%8,140,55 đ%8,92+0,69 đ%9,07+0,54 đ%
20168,24−0,66 đ%8,687,527,520,09 đ%8,680,02 đ%8,231,06 đ%8,541,48 đ%
20158,91+0,99 đ%10,027,617,61+0,55 đ%8,7+1,49 đ%9,29+1,26 đ%10,02+0,68 đ%
20147,91+0,89 đ%9,347,067,06+1,41 đ%7,21+0,85 đ%8,04+0,43 đ%9,34+0,87 đ%
20137,02−3,22 đ%8,475,655,652,97 đ%6,364,29 đ%7,613,17 đ%8,472,45 đ%
201210,24−0,2 đ%10,928,628,620,78 đ%10,65+0,65 đ%10,77+0,3 đ%10,920,98 đ%
201110,44·11,99,49,49,9910,4811,9

16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế