Giá xuất khẩu bình quân
Chỉ số giá xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam theo tháng, đo biến động giá bình quân của các mặt hàng xuất khẩu chủ lực trên thị trường quốc tế.
Chỉ tiêu tách phần thay đổi kim ngạch do giá khỏi phần do khối lượng; kết hợp với giá nhập khẩu để tính tỷ giá thương mại (terms of trade).
Dữ liệu do Tổng cục Hải quan tổng hợp, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi chỉ số giá xuất khẩu của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | 08-2026 | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạt điều | 7.203,21 | 7.151,39 | 7.089,53 | 7.132,21 | 7.098,19 | 6.859,9 | 6.845,04 | 6.861,62 | 6.840,89 | 6.905,01 | 6.885,28 | 6.781,36 | 6.801,31 | 6.767,8 | 6.824,55 | 6.790,73 | 6.729,83 | 6.880,24 | 6.920,28 | 6.805,22 | 6.673,46 | 6.642,91 | 6.507,37 | 6.522,34 | 6.326,48 | 6.167,65 | 6.007,73 | 5.469,43 | 5.350,64 | 5.353,74 | 5.337,4 | 5.391,28 | 5.444,81 | 5.496,78 | 5.568,73 | 5.459,33 | 5.510,28 | |
| Cà phê | 4.468,54 | 4.344,68 | 4.631,26 | 4.471 | 4.331,57 | 4.460,69 | 4.717,76 | 4.819,52 | 5.181,22 | 5.715,26 | 5.773,74 | 5.700,23 | 5.472,08 | 5.450,23 | 5.745,91 | 5.780,41 | 5.797,09 | 5.873,28 | 5.678,01 | 5.439,84 | 5.378,22 | 5.580,58 | 5.719,83 | 5.585,8 | 5.277,75 | 4.951,37 | 4.592,7 | 4.274,8 | 3.767,62 | 3.555,21 | 3.291,32 | 3.049,5 | 2.887,19 | 2.989,82 | 3.603,24 | 3.309,61 | 3.053,56 | |
| Chè | 2.088,12 | 2.058,83 | 1.831,61 | 1.829,6 | 1.799 | 1.573,2 | 1.777,74 | 1.685,61 | 1.725,49 | 1.843,68 | 1.763,95 | 1.754,91 | 1.866,5 | 1.762,71 | 1.748,21 | 1.732,06 | 1.677,49 | 1.545,67 | 1.555,92 | 1.693,7 | 1.658,78 | 1.793,41 | 1.817,34 | 1.766,36 | 1.884,06 | 1.790,68 | 1.924,94 | 1.625,04 | 1.692,47 | 1.572,36 | 1.561,29 | 1.694,06 | 1.699,71 | 1.799,76 | 1.834 | 1.711,08 | 1.804,04 | |
| Hạt tiêu | 6.491,95 | 6.542,75 | 6.659,07 | 6.647,17 | 6.265,36 | 6.530,52 | 6.609,32 | 6.428,57 | 6.587,36 | 6.580,33 | 6.705,59 | 6.664,73 | 6.539,29 | 6.612,98 | 6.756,11 | 6.923,34 | 6.967,52 | 7.001,57 | 6.773,83 | 6.755,95 | 6.606,96 | 6.713,06 | 6.547,67 | 6.458,87 | 6.011,74 | 5.958,05 | 5.057,74 | 4.443,21 | 4.435,21 | 4.305,25 | 4.049,72 | 3.999,85 | 3.823,53 | 3.839,2 | 3.772,16 | 3.727,72 | 3.741,38 | |
| Quế và hoa quế | 2.754,93 | 2.661,79 | 2.635,49 | 2.605,42 | 1.796,1 | 2.770,88 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Gạo | 518,94 | 511,03 | 497,16 | 476,86 | 464,12 | 474,78 | 457,57 | 475,72 | 476,22 | 508,01 | 521,52 | 497,82 | 503,44 | 483,09 | 526,71 | 525,86 | 500,59 | 491,83 | 514,28 | 593,5 | 624,26 | 629,59 | 640,86 | 623,68 | 599,03 | 601,49 | 629,92 | 609,31 | 618,62 | 631,07 | 663,25 | 707,17 | 687,81 | 666,71 | 640,47 | 624,01 | 592,99 | |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn1 | 507,85 | 438,57 | 439,94 | 376,98 | 339,22 | 354,52 | 331,97 | 334,5 | 362,18 | 354,07 | 340,09 | 331,25 | 306,98 | 313,16 | 312,93 | 300,02 | 288,39 | 285,42 | 314,05 | 335,7 | 365,23 | 393,22 | 431,7 | 468,86 | 453,7 | 483,58 | 483,2 | 437,33 | 440,2 | 451,3 | 443,61 | 462,65 | 493,4 | 501,17 | 508,6 | 467,58 | 466,67 | |
| Sắn | 245,12 | 254,82 | 251,71 | 248,86 | 251 | 226,97 | 219,85 | 220,19 | 231,43 | 249,73 | 232,46 | 229,17 | 232,04 | 230,92 | 220,3 | 195,94 | 188,16 | 189,33 | 192,05 | 199,63 | 214,4 | 234,17 | 255,58 | 281,55 | 255,69 | 261,83 | 316,67 | 282,65 | 263,36 | 261,48 | 254,93 | 262,55 | 279,74 | 308,7 | 298,46 | 280,64 | 276,57 | |
| Quặng và khoáng sản khác | 542,92 | 783,64 | 458,52 | 522,92 | 750,86 | 401,18 | 330,35 | 335,55 | 361,63 | 567,67 | 238,45 | 354,06 | 412,47 | 297,63 | 535,28 | 135,05 | 387,9 | 105,42 | 429,37 | 82,65 | 229,2 | 156,28 | 254,58 | 361,69 | 61,04 | 254,58 | 77 | 138,28 | 60,79 | 93,58 | 112,37 | 64,88 | 183,74 | 32,36 | 82,01 | 124,77 | 38,82 | |
| Clanhke và xi măng | 37,7 | 38,5 | 38,02 | 38,22 | 38,47 | 36,75 | 35,92 | 35,52 | 35,19 | 34,78 | 37,05 | 36,87 | 37 | 38,63 | 39,91 | 38,26 | 38,06 | 37,03 | 36,22 | 35,12 | 37,94 | 38 | 39,24 | 37,1 | 38,71 | 38,78 | 38,98 | 39,91 | 39,27 | 38,49 | 37,75 | 37,55 | 38,79 | 40,36 | 41,59 | 40,97 | 42,81 | |
| Than các loại | 163,77 | 156,89 | 146,68 | 150,15 | 163,88 | 164,47 | 148,19 | 148,61 | 149,75 | 150,69 | 139,68 | 173,33 | 161,26 | 174,85 | 171,72 | 227,64 | 201,88 | 178,48 | 183,35 | 178,33 | 207,39 | 261,77 | 212,95 | 231,2 | 210,73 | 214,17 | 282,66 | 233,32 | 269,4 | 270,72 | 288 | 318,86 | 277,68 | 250,1 | 270,23 | 320,68 | 328,01 | |
| Dầu thô | 888,75 | 752,85 | 885,66 | 954,62 | 1.031,66 | 649,69 | 581,26 | 564,45 | 550,43 | 544,59 | 594,49 | 549,48 | 561,48 | 610,92 | 562,24 | 604,67 | 605,95 | 650,49 | 655,1 | 637,04 | 635,43 | 617,68 | 619,64 | 664,16 | 657,45 | 725,3 | 686,84 | 743,17 | 739,87 | 713,64 | 692,51 | 682,6 | 687,7 | 742,94 | 783,16 | 766,9 | 709,32 | |
| Xăng dầu các loại | 962,12 | 968,58 | 1.285,01 | 1.319,36 | 1.235,07 | 592,86 | 480,16 | 454,02 | 727,44 | 702,88 | 650,89 | 646,43 | 677,82 | 677,92 | 651,28 | 667,53 | 637,78 | 680,57 | 744,44 | 729,71 | 734,33 | 772,45 | 746,85 | 791,82 | 723,61 | 819,22 | 805,83 | 817,18 | 844,48 | 848,31 | 834,54 | 848,57 | 846,24 | 861,39 | 867,88 | 903,52 | 812,06 | |
| Phân bón các loại | 558,57 | 480,21 | 657,1 | 672,35 | 605,87 | 480,85 | 434,28 | 400,43 | 460,83 | 499,68 | 435,54 | 489,23 | 456,97 | 451,12 | 452,95 | 417,45 | 429,07 | 340,93 | 395,28 | 411,61 | 422,13 | 411,81 | 405,55 | 406,14 | 444,16 | 444,79 | 371,47 | 425,54 | 356,06 | 421,85 | 422,28 | 404,48 | 438,34 | 445,29 | 455,83 | 450,18 | 372,52 | |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.262,82 | 1.322,79 | 1.392,77 | 1.458,43 | 1.377,82 | 1.056,32 | 977,67 | 961,18 | 972,93 | 974,54 | 992,58 | 1.013,97 | 1.097,15 | 1.095,14 | 1.059,23 | 1.048,74 | 1.066,59 | 1.036,04 | 1.097,1 | 1.087,8 | 1.114,91 | 1.107,59 | 1.043,16 | 1.060,97 | 1.128,94 | 1.132,01 | 1.149,78 | 1.100,16 | 1.116,37 | 1.094,4 | 1.099,38 | 1.052,87 | 1.052,22 | 1.067,52 | 1.103,9 | 1.111,66 | 1.098,33 | |
| Cao su | 2.117,57 | 2.131,88 | 2.129,89 | 2.030,91 | 1.997,71 | 1.931,66 | 1.855,19 | 1.767,07 | 1.696,54 | 1.702,47 | 1.694,47 | 1.719,69 | 1.658,5 | 1.623,06 | 1.667,43 | 1.796,27 | 1.940,52 | 1.996,93 | 1.954,94 | 1.859,38 | 1.902,2 | 1.913,75 | 1.907,07 | 1.730,08 | 1.644,84 | 1.655,18 | 1.608,99 | 1.594,08 | 1.597,37 | 1.553,57 | 1.480,78 | 1.410,73 | 1.391,43 | 1.375,51 | 1.345,66 | 1.302,43 | 1.290,58 | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 2.423,18 | 2.456,77 | 2.409,82 | 3.421,79 | 2.267,59 | 2.232,11 | 2.227,28 | 2.176,42 | 2.162 | 2.132,44 | 2.141,31 | 2.181,25 | 2.228,75 | 2.257,13 | 2.233,12 | 2.202,56 | 2.232,8 | 2.210,44 | 2.266,99 | 2.293,83 | 2.241,68 | 2.270,44 | 2.292,54 | 2.332,84 | 2.333,3 | 2.336,49 | 2.491,25 | 2.441,72 | 2.357,94 | 2.392,53 | 2.432,88 | 2.313,08 | 2.319,71 | 2.368,09 | 2.388,87 | 2.431,74 | 2.453,78 | |
| Sắt thép các loại | 731,78 | 733,96 | 731,54 | 719,17 | 659,92 | 677,86 | 616,73 | 599,71 | 648,55 | 682,72 | 685,81 | 642,47 | 661,05 | 689,23 | 656,58 | 672,26 | 649,02 | 636,86 | 645,99 | 664,28 | 732,22 | 680,04 | 689,95 | 687,77 | 686,69 | 746,95 | 747,08 | 713,22 | 752,86 | 759,32 | 752,68 | 709,14 | 707 | 702,93 | 722,81 | 706,64 | 714,84 | |
| Kim loại thường khác | 5.485,77 | 5.704,69 | 6.067,26 | 5.260,8 | 4.397,08 | 4.711,32 |
Hiểu về giá xuất khẩu bình quân
Lưới dữ liệu này ghi nhận diễn biến giá xuất khẩu bình quân theo tháng của các mặt hàng nông sản, khoáng sản, nhiên liệu và nguyên vật liệu chủ lực của quốc gia trên thị trường quốc tế. Phạm vi tập trung vào các sản phẩm có khối lượng xuất khẩu lớn, đóng vai trò quan trọng trong việc thu ngoại tệ cho nền kinh tế.
Cấu trúc bảng bao gồm các dòng độc lập song song, mỗi dòng đại diện cho đơn giá bình quân quy đổi trên một tấn của một mặt hàng cụ thể như gạo, cà phê, cao su, than đá hay dầu thô. Do đơn vị tính đã được chuẩn hóa, người đọc có thể dễ dàng so sánh chiều dọc để theo dõi xu hướng đắt lên hay rẻ đi của từng loại tài nguyên và nông sản qua các tháng.
Khi theo dõi bảng này, cần lưu ý rằng giá bình quân được tính toán dựa trên tổng giá trị chia cho tổng lượng của rất nhiều lô hàng với các tiêu chuẩn chất lượng và hợp đồng ký kết khác nhau ở nhiều thời điểm. Do đó, mức giá bình quân này có thể không phản ánh chính xác giá giao dịch của một hợp đồng đơn lẻ trên thị trường giao ngay tại một thời điểm cụ thể.
Câu hỏi thường gặp
- Đơn vị tính chung được sử dụng trong bảng này là gì?
- Tất cả các mặt hàng đều được quy đổi về mức giá tính bằng đô la Mỹ trên một tấn để thuận tiện cho việc so sánh.
- Giá xuất khẩu bình quân phản ánh điều gì?
- Chỉ số này cho biết khả năng định giá và lợi thế về giá trị của hàng hóa nước ta trên thị trường thế giới.
- Vì sao giá bình quân của một mặt hàng có thể dao động mạnh?
- Do biến động cung cầu toàn cầu, chất lượng hàng xuất khẩu thay đổi hoặc tỷ trọng các thị trường tiêu thụ dịch chuyển giữa các tháng.





