Tốc độ tăng GDP Vận tải kho bãi
Tốc độ tăng GDP Vận tải kho bãi của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 11,19 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Vận tải kho bãi | 11,19 | 9,03 | 10,83 | 11,81 | 10,97 | 10,35 | 10,02 | 9,88 | 11,51 | 10,45 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 8,36 | 7,77 | 10,01 | 10,16 | 9,72 | 10,22 | 10,28 | 9,01 | 11,13 | 8,72 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Vận tải kho bãi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,11 | −0,88 đ% | 11,19 | 9,03 | 9,03−1,33 đ% | 11,19+0,22 đ% | · | · |
| 2025 | 10,99 | +0,52 đ% | 11,81 | 10,35 | 10,35−0,1 đ% | 10,97−0,54 đ% | 11,81+1,93 đ% | 10,83+0,8 đ% |
| 2024 | 10,47 | +1,47 đ% | 11,51 | 9,88 | 10,45+3,77 đ% | 11,51+1,93 đ% | 9,88+0,14 đ% | 10,02+0,05 đ% |
| 2023 | 8,99 | −3,69 đ% | 9,97 | 6,68 | 6,68−0,29 đ% | 9,58+0,09 đ% | 9,74−17,61 đ% | 9,97+3,05 đ% |
| 2022 | 12,68 | +17,56 đ% | 27,34 | 6,92 | 6,97+7,62 đ% | 9,5+9,61 đ% | 27,34+46,95 đ% | 6,92+6,06 đ% |
| 2021 | -4,88 | −3,87 đ% | 0,86 | -19,61 | -0,65+0,25 đ% | -0,11+4,71 đ% | -19,61−20,24 đ% | 0,86−0,22 đ% |
| 2020 | -1 | −9,9 đ% | 1,08 | -4,82 | -0,9−8,48 đ% | -4,82−12,98 đ% | 0,63−8,38 đ% | 1,08−9,78 đ% |
| 2019 | 8,9 | +1,11 đ% | 10,86 | 7,58 | 7,58−0,15 đ% | 8,16+0,31 đ% | 9,01+1,65 đ% | 10,86+2,64 đ% |
| 2018 | 7,79 | −0,08 đ% | 8,22 | 7,36 | 7,73+0,28 đ% | 7,85−0,09 đ% | 7,36−0,62 đ% | 8,22+0,09 đ% |
| 2017 | 7,87 | +1,71 đ% | 8,13 | 7,45 | 7,45+2,61 đ% | 7,94+1,83 đ% | 7,97+1,68 đ% | 8,13+0,74 đ% |
| 2016 | 6,16 | +1,15 đ% | 7,38 | 4,84 | 4,84+0,74 đ% | 6,11+0,68 đ% | 6,3+0,3 đ% | 7,38+2,87 đ% |
| 2015 | 5,01 | −0,25 đ% | 5,99 | 4,1 | 4,1−1,39 đ% | 5,43+0,75 đ% | 5,99+0,59 đ% | 4,51−0,96 đ% |
| 2014 | 5,26 | −0,31 đ% | 5,49 | 4,67 | 5,49−0,06 đ% | 4,67−0,89 đ% | 5,4−0,31 đ% | 5,48+0,04 đ% |
| 2013 | 5,56 | −0,58 đ% | 5,71 | 5,43 | 5,55−0,22 đ% | 5,57−0,8 đ% | 5,71−0,41 đ% | 5,43−0,89 đ% |
| 2012 | 6,15 | −1,36 đ% | 6,37 | 5,77 | 5,77−1,26 đ% | 6,37−0,72 đ% | 6,12−1,48 đ% | 6,33−1,97 đ% |
| 2011 | 7,5 | · | 8,29 | 7,03 | 7,03 | 7,09 | 7,59 | 8,29 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





