Dữ Liệu Kinh Tế

Khách quốc tế đến Việt Nam theo quốc gia

Lượng khách quốc tế đến Việt Nam phân theo quốc gia, vùng lãnh thổ, cập nhật theo tháng.

Chỉ tiêu cho biết các thị trường nguồn khách lớn nhất — như Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nhật Bản — và mức độ đa dạng hóa nguồn khách.

Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 03-10-2026 20:46

Đơn vịNghìn Người

Chỉ tiêu09-202608-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-2023
Châu Á121.359,551.515,511.232,451.293,351.375,171.473,651.508,011.609,361.804,111.533,981.477,31.376,131.244,381.360,041.225,261.195,411.253,271.250,571.614,361.491,671.606,891.382,511.357,771.132,871.060,21.191,08928,661.051,711.156,071.214,251.221,661.174,651.125,631.079,63947,41898,98862,86
CHND Trung Hoa411,53457,47388398,03443,71449,52482,59463,15459,44487,56467,09433,39361,63414,25391,05364,8407,57368,07630,9380,74574,95387,86339,4305,46257,97307,08249,26286,17357,19357,91352,17295,48242,18234,25202,01184,37172,69
Hàn Quốc299,73372,05226,25236,56277,92320,06355,17481,59489,67388,73344360,94328,53384,17317,07303,13318,57326,14374,99468,03417,12435,07399,15367,02355,71421,16309,15329,62351,25367,94388,8426,51417,58372,21316,84321,17310,63
Nhật Bản85,1191,1656,5359,1573,3464,0993,4667,0584,5360,175,4460,8678,0990,4255,9551,1661,854,1878,7875,0972,3155,5471,0155,968,0780,7344,5746,4453,3356,8371,6646,7460,6362,3158,4954,2965,27
Đài Loan103,06113,66108,87100,46104,32117,3895,88119,11101,2998,1100,15106,8787,22102,54106,6597,0992,68109,7112,22126,9391,37111,25114,95108,86104,06117,85101,47100,95110,83118,81101,5114,1284,2192,8491,5691,5377,08
Ma-lai-xi-a63,8845,240,0362,5544,7950,6151,3557,5862,4463,6955,5149,2661,2140,2536,9346,3538,1841,2438,1160,0542,9454,4948,4535,9343,2232,227,5139,3932,3838,1152,243,0148,551,346,8338,5940,7
Thái Lan31,4440,2828,3136,2240,2550,8148,7838,6844,7642,7740,847,6930,1431,2829,1330,1536,9344,7646,1537,5240,4640,7737,5238,826,8726,5720,9328,9233,8845,2542,9535,0640,5447,3749,9940,630,05
Xin-ga-po38,3239,8838,2953,435,1635,5837,730,5539,1761,0639,6732,5133,0129,172740,3628,527,6730,8125,8525,8246,0635,4124,7326,4124,3120,3735,0424,0428,0526,8321,8634,3944,5329,6125,0625,08
Cam-pu-chia59,2863,6956,7953,4759,2965,7352,8754,21223,0372,8864,659,7845,2443,2141,1535,7544,9845,6391,8541,92100,1561,0147,8240,0330,7734,9321,7920,1517,3919,217,0215,4516,8815,3115,7112,2714,08
Phi-li-pin53,7852,3951,8363,0565,8872,8351,9250,5360,5251,3350,743,3941,3740,7137,0342,139,5839,731,673034,5831,8133,1525,7622,4824,8728,5334,641,2441,9134,6441,8337,2842,7133,0636,4633,58
Lào15,2725,2530,56,8213,0214,3119,4515,5411,2110,8810,2810,613,0819,9225,9113,7912,1811,8717,2618,5115,0719,549,438,610,0219,6314,0715,515,7919,1315,3512,4217,9212,1711,8410,699,56
In-đô-nê-xi-a19,2317,7322,1519,4321,6223,8924,5918,4227,2518,0318,8215,516,6614,5516,7816,8817,6223,5412,8816,6819,2717,8915,3115,2813,3912,0416,1511,710,2310,0611,1914,557,568,077,47,9111,01
Ấn Độ58,6259,1761,8682,8784,0781,7484,270,8687,690,6380,8870,3361,456,1349,665,9967,6360,5451,1443,6848,5455,7951,1341,3941,439,97
Châu Mỹ372,2290,57102,4998,3581,51111,3124,68141,83136,67111,19111,8482,4263,9665,4587,2485,9268,7786,59104,87116,97119,6692,1895,0976,1962,3364,0573,4176,7566,2791,56100,27104,7797,2176,3979,4965,0857,43
Hoa Kỳ56,772,4387,1684,0560,4882,9392,82105,98103,683,0281,0462,0849,7751,1772,5173,7251,9664,8978,3687,6892,5473,7269,2458,2249,3951,2362,964,8648,6469,2576,5880,1375,6558,759,4550,0745,96
Ca-na-đa9,4912,2410,199,0614,6820,2324,6226,9723,0817,6120,8813,398,969,54107,4411,1714,2719,3921,9518,7913,8917,5812,398,388,616,767,5511,9815,4417,6518,1414,1612,5714,1210,327,53
Một số nước khác thuộc châu Mỹ6,045,95,135,246,368,137,248,889,9910,559,916,945,234,754,734,765,657,447,137,358,334,574,213,754,345,666,876,046,517,45,125,924,693,94
Châu Âu12279,11329,41258,38232,31266,6360,97384,56423,47423,99313,85329,96218,1161,5214,93191,94138,75162,55247,05285,53239,7266,64213,09206,17161,72102,89149,1103,0883,66120,28193,83235,07209,88216,89171,29166,79105,2696,52
Liên bang Nga133,08137,38120,91124,83113,46137,22120,23121,49125,4596,8791,1566,5358,4961,5355,2949,7243,6741,8145,6436,542,5228,5225,9718,4317,1819,3914,2213,5616,1119,720,5619,0519,6113,8913,749,699,45
Vương quốc Anh21,3632,8624,7523,0326,144,3142,2543,8741,1230,7736,5527,7419,7527,926,2520,3223,6641,7841,0339,1533,4426,6331,423,6616,4223,4417,3517,4821,0836,7433,529,1329,3721,3826,118,8316,68
Pháp19,8236,1523,0716,1127,4438,4540,2640,4135,128,5738,9626,5517,0328,3324,5313,5922,5335,2239,3735,0328,0124,2933,0322,9113,9423,6615,2712,1523,330,5931,424,2924,1220,3625,3314,6813,16
Đức21,4125,5217,3214,0618,230,6140,2539,0333,0427,5734,4622,7616,922,4216,0811,414,6228,5834,9433,3327,9923,4729,2721,1914,9718,1411,5910,7515,042729,6725,6422,7818,2322,9716,8714,46
Tây Ban Nha10,9713,197,234,714,746,046,416,177,497,7912,278,858,2415,928,345,155,567,266,436,055,586,6511,298,699,0317,092,51,471,462,523,574,524,592,942,661,441,1
Hà Lan5,5315,189,124,686,249,089,6210,589,467,559,486,475,118,6911,913,885,138,58,878,537,66,38,046,034,738,566,294,325,597,045,674,55,217,678,877,6810,5
I-ta-li-a8,6213,674,944,645,768,1810,5311,1216,469,4912,616,675,5816,215,493,874,9510,7610,549,711,498,2210,725,724,7214,435,743,826,256,67,847,127,025,596,785,394,43
Thụy Điển1,421,853,472,371,763,194,336,8786,393,922,31,481,382,622,241,52,633,965,046,055,713,382,21,321,033,713,336,017,448,496,689,435,795,983,865,13
Đan Mạch1,742,74,451,562,034,435,887,945,663,913,452,951,781,64,541,31,694,015,166,124,93,463,262,681,771,473,241,311,834,154,644,964,162,393,022,271,41
Thụy Sỹ2,163,83,691,812,55,044,445,645,074,514,893,321,992,023,661,441,654,53,734,1743,394,092,651,581,892,31,382,253,643,283,53,662,73,32,171,41
Bỉ2,884,434,611,572,894,083,924,213,243,134,733,082,562,94,881,291,873,573,873,162,532,653,762,732,152,491,391,012,243,026,457,126,715,624,671,90,49
Na Uy1,232,425,952,391,122,663,275,694,593,912,91,791,381,245,22,770,992,342,924,073,763,392,471,481,21,194,641,250,952,112,823,672,781,881,841,21,01
Cộng hoà Séc31,291,441,720,881,322,644,365,674,674,694,931,981,271,181,510,761,282,134,41
Một số nước khác120,32137,58123,04121,34111,8127,11110,07142,1113,2188,25129,3616,2839,9973,867,3274,9660,5538,4617,4815,2
Ba Lan3,573,722,912,313,075,6811,5318,4617,2410,6512,743,583,042,482,131,412,253,669,6712,658,687,29,632,851,811,74
Một số nước khác 44,0535,0924,2627,3449,9859,3677,2996,32107,4268,0656,9333,5316,9221,1219,5219,6331,2150,3164,9836,280,163,2129,8740,5112,0714,5711,5710,6516,2839,9970,3774,4771,8356,6545,7740,0973,13
Châu Úc349,8550,8466,6849,6851,7980,0459,1248,9281,6457,5653,6651,1648,6838,8253,2739,2239,7265,2246,3841,4672,2455,5748,3445,0344,7237,5542,3933,4536,6752,8138,1838,0667,4440,0236,5840,3834,76
Ôx-trây-li-a43,9444,7259,9944,3846,2471,8654,0445,1275,0252,5948,4146,2443,2634,3147,734,8735,658,3842,338,3166,551,1544,0440,3940,633,4337,8530,1733,1247,5935,1435,3162,137,0433,2336,6831,31
Niu-di-lân5,735,996,555,185,438,044,963,696,424,775,064,735,284,395,414,233,966,693,983,035,64,284,164,543,983,944,443,23,465,112,962,685,222,893,263,623,38
Nước, vùng lãnh thổ khác 0,180,140,130,120,120,150,120,110,20,20,20,190,140,120,160,120,160,150,10,120,140,150,140,10,140,180,10,070,080,120,090,070,120,10,090,080,08
Châu Phi7,828,145,864,594,815,563,714,87,325,045,425,154,865,734,873,584,045,253,174,125,043,894,154,024,665,033,893,674,424,083,94,055,153,813,12,832,88

Hiểu về khách quốc tế đến Việt Nam theo quốc gia

Bảng này ghi nhận lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam, phân chia chi tiết theo từng quốc gia và vùng lãnh thổ xuất phát. Dữ liệu bao gồm các thị trường trọng điểm thuộc các châu lục lớn như châu Á, châu Mỹ và châu Âu, phản ánh luồng di chuyển khách du lịch qua các cửa khẩu quốc gia theo từng chu kỳ thời gian.

Cấu trúc của lưới số liệu được tổ chức theo các khối địa lý lớn đứng đầu các mục, bên dưới liệt kê cụ thể từng quốc gia hoặc vùng lãnh thổ thành viên. Người đọc nên quan sát theo chiều dọc để theo dõi biến động của từng thị trường riêng lẻ, đồng thời so sánh giữa các quốc gia trong cùng một khu vực để thấy rõ thị phần và tốc độ hồi phục du lịch của từng vùng.

Khi phân tích dữ liệu, cần lưu ý đến yếu tố mùa vụ du lịch quốc tế, chẳng hạn như kỳ nghỉ mùa đông ở các nước phương Tây hoặc kỳ nghỉ lễ lớn ở khu vực châu Á thường làm thay đổi mạnh mẽ lượng khách đến. Ngoài ra, việc so sánh nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước thay vì kỳ liền kề để loại bỏ hoàn toàn các biến động mang tính thời điểm trong năm.

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để biết thị trường khách nào đang phục hồi nhanh nhất?
Nên so sánh tốc độ tăng trưởng của từng quốc gia với cùng kỳ năm trước để nhận diện các thị trường có đà bứt phá mạnh.
Tại sao lượng khách từ một số nước châu Á lại biến động mạnh vào đầu năm?
Do ảnh hưởng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán và lịch nghỉ lễ truyền thống tại các quốc gia đó.
Số liệu này có bao gồm khách kiều bào về nước không?
Bảng này chỉ đo lường khách quốc tế nhập cảnh theo các tiêu chí thống kê du lịch quy định chung.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế