Lãi suất cho vay bình quân
Lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch lãi suất tiền gửi – cho vay do từng ngân hàng thương mại tự công bố hằng tháng theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước (từ tháng 4/2024). Là bình quân toàn danh mục của ngân hàng, không phải lãi suất của một khoản vay cụ thể. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vietcombank3 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất cho vay bình quân | 7,5 | 7,2 | 6,9 | 6,6 | 6,4 | 6,1 | 5,8 | 5,7 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,7 | 5,7 | 5,7 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,7 | 5,7 | 5,9 | 6,1 | 6,4 | |
| Chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân | 3,6 | 3,5 | 3,4 | 3,2 | 3,2 | 3 | 2,8 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,9 | 2,9 | 2,9 | 2,7 | 2,8 | 2,8 | 2,9 | 3 | 3 | 3,2 | 3,3 | 3,4 | |
| Chênh lệch lãi suất sau khi trừ chi phí | 2,1 | 2 | 1,9 | 1,7 | 1,7 | 1,5 | 1,3 | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1 | 1,1 | 1,1 | 1,2 | 1,3 | 1,3 | 1,5 | 1,6 | 1,8 |