Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 3,71 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 | |
| Nông nghiệp | 3,71 | 3,43 | 3,58 | 3,25 | 3,51 | 3,53 | 2,5 | 2,47 | 3,41 | 3,38 | |
| Lâm nghiệp | 4,58 | 3,2 | 3,92 | 4,6 | 7,31 | 7,76 | 5,8 | 4,06 | 6 | 4,41 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,57 | +0,1 đ% | 3,71 | 3,43 | 3,43−0,1 đ% | 3,71+0,2 đ% | · | · |
| 2025 | 3,47 | +0,53 đ% | 3,58 | 3,25 | 3,53+0,15 đ% | 3,51+0,1 đ% | 3,25+0,78 đ% | 3,58+1,09 đ% |
| 2024 | 2,94 | −0,84 đ% | 3,41 | 2,47 | 3,38+0,53 đ% | 3,41−0,26 đ% | 2,47−2,02 đ% | 2,5−1,63 đ% |
| 2023 | 3,78 | +0,98 đ% | 4,49 | 2,85 | 2,85+0,45 đ% | 3,67+1,45 đ% | 4,49+1,51 đ% | 4,12+0,54 đ% |
| 2022 | 2,8 | −0,42 đ% | 3,59 | 2,23 | 2,4−1,15 đ% | 2,23−1,44 đ% | 2,98+0,28 đ% | 3,59+0,64 đ% |
| 2021 | 3,21 | +1,16 đ% | 3,67 | 2,7 | 3,55+4,71 đ% | 3,67+1,99 đ% | 2,7−0,05 đ% | 2,94−2 đ% |
| 2020 | 2,05 | +1,27 đ% | 4,95 | -1,16 | -1,16−3,09 đ% | 1,68+0,85 đ% | 2,75+2,32 đ% | 4,95+5 đ% |
| 2019 | 0,78 | −2,18 đ% | 1,93 | -0,06 | 1,93−2,04 đ% | 0,83−1,87 đ% | 0,43−1,77 đ% | -0,06−3,04 đ% |
| 2018 | 2,96 | +0,99 đ% | 3,97 | 2,2 | 3,97+2,59 đ% | 2,69+0,25 đ% | 2,2+0,21 đ% | 2,98+0,93 đ% |
| 2017 | 1,97 | +1,63 đ% | 2,45 | 1,38 | 1,38+4,07 đ% | 2,45+2,4 đ% | 1,99+0,34 đ% | 2,05−0,28 đ% |
| 2016 | 0,34 | −1,63 đ% | 2,33 | -2,69 | -2,69−4,27 đ% | 0,05−1,73 đ% | 1,65−0,25 đ% | 2,33−0,28 đ% |
| 2015 | 1,97 | −0,44 đ% | 2,61 | 1,58 | 1,58−0,44 đ% | 1,78−0,42 đ% | 1,9+0,18 đ% | 2,61−1,07 đ% |
| 2014 | 2,41 | +0,21 đ% | 3,68 | 1,72 | 2,03+0,01 đ% | 2,2+0,39 đ% | 1,72−0,88 đ% | 3,68+1,3 đ% |
| 2013 | 2,2 | −0,32 đ% | 2,6 | 1,81 | 2,01−0,65 đ% | 1,81−0,89 đ% | 2,6+1,14 đ% | 2,38−0,88 đ% |
| 2012 | 2,52 | −1,54 đ% | 3,26 | 1,46 | 2,66−0,99 đ% | 2,7−1,79 đ% | 1,46−2,14 đ% | 3,26−1,22 đ% |
| 2011 | 4,06 | · | 4,5 | 3,6 | 3,65 | 4,5 | 3,6 | 4,48 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





