Dữ Liệu Kinh Tế

Giá nông sản (cà phê, lúa gạo)

Giá nông sản tại Việt Nam, cập nhật theo ngày, theo dõi giá các mặt hàng chủ lực như cà phê, lúa gạo, hồ tiêu, rau quả tại thị trường trong nước.

Số liệu do Trung tâm Thông tin (Bộ NN&MT) tổng hợp, phản ánh cung – cầu, mùa vụ và liên thông với giá nông sản thế giới, ảnh hưởng tới thu nhập nông dân và CPI.

Dữ liệu được Dữ Liệu Kinh Tế cập nhật hằng ngày và trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi giá nông sản của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Trung tâm Thông tin (Bộ NN&MT)Cập nhật cuối: 16-08-2026 06:54

Chỉ tiêu04-08-202603-08-202631-07-202630-07-202629-07-202628-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-202614-07-202613-07-202610-07-202609-07-202608-07-202607-07-202606-07-202603-07-202602-07-202601-07-202630-06-202629-06-202626-06-202625-06-202624-06-202623-06-2026
Cà phê1
Cà phê Robusta96.288,6796.316,596.488,6796.316,598.116,596.216,595.666,594.42296.216,596.591,598.316,597.941,596.016,598.216,597.016,595.816,596.016,598.088,6792.091,594.591,596.566,592.616,592.841,591.841,590.241,589.041,589.641,590.22289.241,588.541,588.366,5
Lúa gạo3
Lúa khô7.779,177.783,337.783,337.770,837.758,337.7407.7407.6207.6206.9758.466,678.366,676.7006.937,58.283,337.4256.7006.9008.200
Lúa tươi7.3105.9806.3006.1505.5006.288,896.9955.9206.1506.4256.288,896.355,565.9206.350
Gạo16.279,4616.247,3216.247,3216.222,3216.222,3216.321,716.330,5616.389,6215.937,819.45515.57514.666,6731.00014.50015.003,3319.70015.705,8814.50023.00015.003,3320.045,4515.664,7121.875
Rau, quả44
Chanh leo
Chôm Chôm
Dưa12.50013.00012.500
Dừa9.0009.50010.000
Khoai sọ
Na
Sapo
Táo
Bưởi626521.666,67656522.000656522.50065.00065.00022.000606022.0006060
Bắp cải15.00015.00015.00017.50017.50017.50017.50017.50017.50017.50017.500
Cam16.00016.50015.50015.25015.250
Chanh30.00030.00030.00030.00030.00030.00030.00030.00030.00030.00030.000
Chuối7.50013.0007.2507.2507.250
Cà chua13,530.0001330.00013.5001330.0001330.00013.0001330.0001330.00012.00013.00030.0001330.00014.0001330.0001330.00014.0001330.00012,4
Cà rốt1620.0001620.0001620.0001620.0001620.0001620.00016.00020.00016.00020.0001620.0001620.0001620.00016
Cóc8.0007.8007.6007.5007.500
Cải16.25016.55015.60016.35015.500
Củ cải20.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.000
Dưa chuột/dưa chuột1815.0001815.0001815.0001820.0001820.0001820.00018.00020.00018.00020.0002020.0002025.0002025.00018,5
Dưa hấu23222322222222.00022.00020202020
Dưa lưới45454245454545.00045.00045454540
Dứa9.5009.0009.0009.50010.000
Khoai tây1420.0001420.0001420.0001420.0001420.0001420.00014.00020.0001420.0001520.0001520.0001520.00015
40404040404040.00040.00043434342
Mít10.166,679.5008.833,338.5008.333,33
Mướp1317.50012,520.00012,520.00012,522.50012,527.50012,520.00012.50017.50012.50017.50012,617.50012,622.50012,622.50012,6
Mồng tơi15.00015.00015.00020.00020.00015.00015.00015.00015.00015.00015.000
Nhãn17.00018.00017.00016.00016.000
Quả bí20.00020.00020.00020.00020.00017.50017.50017.50017.50017.50017.500
Quả bầu20.00020.00020.00020.00020.00015.00015.00015.00015.00015.00015.000
Rau cải17,7515.00017,2515.00017,6515.00017,2520.00017,2520.00017,2518.00017.25015.0009.507,7515.00017,2515.00017,2515.00017,2515.00016,8
Rau dền12,512,512,512,512,512,512.50012.50012,512,512,512,5
Rau muống11111111111111.0001111111111
Rau mùng tơi12121212121212.00012.00010101010
Rau ngót1115.0001115.0001115.0001120.0001120.0001115.00011.00015.00011.00015.0001115.0001115.0001115.00011
Su hào
Su su20.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.00020.000
Sầu Riêng37.50038.50037.00036.50037.500
Thanh long4535.0004535.00020.0004535.0004535.00019.0004535.0004540.00017.00045.00040.00045.00035.00016.0004535.0004535.00015.2504535.00045
Xoài454519.000454519.750454519.50045.00045.00019.750454519.7504545
Đu đủ10.00010.00010.00010.00010.000
Đậu cove25.00025.00025.00025.00025.00025.00030.00030.00030.00030.00030.000
Ổi42439.50040439.00043437.00043.0006.00040405.0004035
Mận60.00060.00060.00060.00060.000
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế