Tốc độ tăng GDP Khai khoáng
Tốc độ tăng GDP Khai khoáng của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7,59 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | |
| Khai khoáng | 7,59 | 5,73 | 4,84 | 6,76 | -2,57 | -6,25 | -6,5 | -8,67 | -8,58 | -5,34 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Khai khoáng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,66 | +5,96 đ% | 7,59 | 5,73 | 5,73+11,98 đ% | 7,59+10,16 đ% | · | · |
| 2025 | 0,7 | +7,97 đ% | 6,76 | -6,25 | -6,25−0,91 đ% | -2,57+6,01 đ% | 6,76+15,44 đ% | 4,84+11,34 đ% |
| 2024 | -7,27 | −4,02 đ% | -5,34 | -8,67 | -5,34−1,26 đ% | -8,58−9,37 đ% | -8,67−3,17 đ% | -6,5−2,3 đ% |
| 2023 | -3,25 | −8,24 đ% | 0,8 | -5,5 | -4,08−5,19 đ% | 0,8−3,7 đ% | -5,5−11,94 đ% | -4,2−12,14 đ% |
| 2022 | 5 | +11,25 đ% | 7,93 | 1,11 | 1,11+9,66 đ% | 4,5+9,18 đ% | 6,44+15,51 đ% | 7,93+10,64 đ% |
| 2021 | -6,25 | −0,62 đ% | -2,71 | -9,08 | -8,54−4,36 đ% | -4,68+1,67 đ% | -9,08−3,18 đ% | -2,71+3,39 đ% |
| 2020 | -5,63 | −7,25 đ% | -4,18 | -6,35 | -4,18−4,15 đ% | -6,35−9,58 đ% | -5,9−10,1 đ% | -6,1−5,18 đ% |
| 2019 | 1,62 | +3,89 đ% | 4,2 | -0,92 | -0,03−1,01 đ% | 3,23+6,29 đ% | 4,2+7,46 đ% | -0,92+2,8 đ% |
| 2018 | -2,27 | +5,24 đ% | 0,98 | -3,72 | 0,98+10,98 đ% | -3,06+2,97 đ% | -3,26+5,35 đ% | -3,72+1,67 đ% |
| 2017 | -7,51 | −4,12 đ% | -5,39 | -10 | -10−9,8 đ% | -6,03−2,19 đ% | -8,62−5,55 đ% | -5,39+1,07 đ% |
| 2016 | -3,39 | −10,62 đ% | -0,2 | -6,46 | -0,2−7,26 đ% | -3,84−13,45 đ% | -3,06−12,46 đ% | -6,46−9,33 đ% |
| 2015 | 7,23 | +5,81 đ% | 9,61 | 2,87 | 7,06+9,29 đ% | 9,61+9,84 đ% | 9,4+7,49 đ% | 2,87−3,38 đ% |
| 2014 | 1,42 | +1,52 đ% | 6,24 | -2,23 | -2,23−4,7 đ% | -0,23−1,94 đ% | 1,91+6,08 đ% | 6,24+6,64 đ% |
| 2013 | -0,1 | −5,65 đ% | 2,47 | -4,16 | 2,47−2,19 đ% | 1,71−3,75 đ% | -4,16−13,27 đ% | -0,4−3,37 đ% |
| 2012 | 5,55 | +2,56 đ% | 9,11 | 2,97 | 4,66+2,08 đ% | 5,46+2,46 đ% | 9,11+5,18 đ% | 2,97+0,54 đ% |
| 2011 | 2,99 | · | 3,92 | 2,44 | 2,59 | 3 | 3,92 | 2,44 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





