Tốc độ tăng GDP
Tốc độ tăng GDP của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8,39 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá so sánh | 8,39 | 7,94 | 8,46 | 8,25 | 8,19 | 7,05 | 7,55 | 7,43 | 7,09 | 5,87 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 | |
| Công nghiệp và xây dựng | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,17 | +0,18 đ% | 8,39 | 7,94 | 7,94+0,89 đ% | 8,39+0,2 đ% | · | · |
| 2025 | 7,99 | +1 đ% | 8,46 | 7,05 | 7,05+1,18 đ% | 8,19+1,1 đ% | 8,25+0,82 đ% | 8,46+0,91 đ% |
| 2024 | 6,99 | +2,11 đ% | 7,55 | 5,87 | 5,87+2,6 đ% | 7,09+3,04 đ% | 7,43+1,96 đ% | 7,55+0,83 đ% |
| 2023 | 4,88 | −3,25 đ% | 6,72 | 3,28 | 3,28−1,78 đ% | 4,05−3,78 đ% | 5,47−8,24 đ% | 6,72+0,8 đ% |
| 2022 | 8,13 | +5,52 đ% | 13,71 | 5,05 | 5,05+0,4 đ% | 7,83+1,26 đ% | 13,71+19,74 đ% | 5,92+0,7 đ% |
| 2021 | 2,6 | −0,2 đ% | 6,57 | -6,02 | 4,65+0,97 đ% | 6,57+6,21 đ% | -6,02−8,72 đ% | 5,22+0,75 đ% |
| 2020 | 2,8 | −4,2 đ% | 4,48 | 0,36 | 3,68−3,14 đ% | 0,36−6,37 đ% | 2,69−4,79 đ% | 4,48−2,49 đ% |
| 2019 | 7 | −0,09 đ% | 7,48 | 6,73 | 6,82−0,63 đ% | 6,73+0 đ% | 7,48+0,6 đ% | 6,97−0,35 đ% |
| 2018 | 7,1 | +0,46 đ% | 7,45 | 6,73 | 7,45+2,3 đ% | 6,73+0,37 đ% | 6,88−0,5 đ% | 7,31−0,34 đ% |
| 2017 | 6,64 | +0,51 đ% | 7,65 | 5,15 | 5,15−0,33 đ% | 6,36+0,58 đ% | 7,38+0,82 đ% | 7,65+0,97 đ% |
| 2016 | 6,13 | −0,49 đ% | 6,68 | 5,48 | 5,48−0,64 đ% | 5,78−0,69 đ% | 6,56−0,31 đ% | 6,68−0,33 đ% |
| 2015 | 6,62 | +0,76 đ% | 7,01 | 6,12 | 6,12+1,06 đ% | 6,47+1,14 đ% | 6,87+0,8 đ% | 7,01+0,05 đ% |
| 2014 | 5,86 | +0,52 đ% | 6,96 | 5,06 | 5,06+0,3 đ% | 5,34+0,33 đ% | 6,07+0,53 đ% | 6,96+0,91 đ% |
| 2013 | 5,34 | +0,14 đ% | 6,05 | 4,76 | 4,76+0,01 đ% | 5−0,08 đ% | 5,54+0,16 đ% | 6,05+0,48 đ% |
| 2012 | 5,2 | −0,99 đ% | 5,57 | 4,75 | 4,75−1,15 đ% | 5,08−0,85 đ% | 5,39−0,82 đ% | 5,57−1,14 đ% |
| 2011 | 6,19 | · | 6,71 | 5,9 | 5,9 | 5,93 | 6,21 | 6,71 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





